Xây dựng

Một công trường xây dựng đang trong quá trình hoạt động

Xây dựng là một quy trình thiết kế và thi công nên các cơ sở hạ tầng hoặc công trình, nhà ở.[1] Hoạt động xây dựng khác với hoạt động sản xuất ở chỗ sản xuất tạo một lượng lớn sản phẩm với những chi tiết giống nhau, còn xây dựng nhắm tới những sản phẩm tại những địa điểm dành cho từng đối tượng khách hàng riêng biệt.[2] Tại những nước phát triển, ngành công nghiệp xây dựng đóng góp từ 6-9% Tổng sản phẩm nội địa.[3] Hoạt động xây dựng bắt đầu bằng việc lên kế hoạch, thiết kế, lập dự toán và thi công tới khi dự án hoàn tất và sẵn sàng đưa vào sử dụng.

Mặc dù hoạt động này thường được xem là riêng lẻ, song trong thực tế, đó là sự kết hợp của rất nhiều nhân tố. Đầu tiên, một nhà quản lý dự án chịu trách nhiệm quản lý công việc chung, sau đó những nhà thầu, kỹ sư tư vấn thiết kế, kỹ sư thi công, kiến trúc sư, tư vấn giám sát... chịu trách nhiệm điều hành, thực hiện và giám sát hoạt động của dự án. Một dự án thành công đòi hỏi một kế hoạch xây dựng hiệu quả, bao gồm việc thiết kế và thi công đảm bảo phù hợp với địa điểm xây dựng và đúng với ngân sách đề ra trong dự toán; tổ chức thi công hợp lý, thuận tiện cho việc chuyên chở, lưu trữ vật liệu xây dựng; đảm bảo các tiêu chuẩn về môi trường, an toàn lao động; giảm thiểu những ảnh hưởng tới cộng đồng...

En otros idiomas
العربية: تشييد
asturianu: Construcción
Avañe'ẽ: Jogapo
azərbaycanca: Tikinti
Bahasa Indonesia: Konstruksi
Bahasa Melayu: Pembinaan
বাংলা: নির্মাণ
Bân-lâm-gú: Kiàn-siat
Basa Jawa: Konstruksi
башҡортса: Төҙөлөш
беларуская: Будаўніцтва
беларуская (тарашкевіца)‎: Будаўніцтва
български: Строителство
català: Construcció
eesti: Ehitamine
English: Construction
español: Construcción
Esperanto: Konstruado
euskara: Eraikuntza
français: Construction
Gaeilge: Foirgníocht
galego: Construción
한국어: 건설
हिन्दी: निर्माण
íslenska: Mannvirkjagerð
italiano: Edilizia
עברית: בנייה
ಕನ್ನಡ: ನಿರ್ಮಾಣ
ქართული: მშენებლობა
қазақша: Құрылыс
Кыргызча: Курулуш
Kiswahili: Ujenzi
latgaļu: Stateiba
latviešu: Celtniecība
lietuvių: Statyba
magyar: Építőipar
македонски: Градежништво
मराठी: बांधकाम
မြန်မာဘာသာ: ဆောက်လုပ်ရေး
Nederlands: Bouw
नेपाल भाषा: निर्माण
日本語: 建設
Napulitano: Fraveca
norsk nynorsk: Bygg og anlegg
oʻzbekcha/ўзбекча: Qurilish
پښتو: رغاونه
ភាសាខ្មែរ: ការសាងសង់
português: Construção
română: Construcții
sicilianu: Edilizzia
Simple English: Construction
slovenčina: Stavba (činnosť)
Soomaaliga: Dhisid
کوردی: کردنەوە
српски / srpski: Грађевинарство
srpskohrvatski / српскохрватски: Građevinarstvo
svenska: Byggprocess
Tagalog: Konstruksiyon
татарча/tatarça: Төзелеш
తెలుగు: నిర్మాణము
Türkçe: İnşaat
українська: Будівельна справа
Võro: Ehitämine
Winaray: Konstruksyon
粵語: 建築工程
žemaitėška: Statība
中文: 建筑施工