Vương Mãng

Tân đế Mãng
新帝莽
Hoàng đế Trung Hoa (chi tiết...)
Vương Mãng.jpg
Hoàng đế Đại Tân
Trị vì 923
Tiền nhiệm Sáng lập triều đại
Kế nhiệm Triều đại sụp đổ
Thông tin chung
Hoàng hậu
Hậu duệ
Tên tự Cự Quân (巨君)
Hoàng tộc Nhà Tân (新朝)
Thân phụ Vương Mạn
Sinh 45 TCN
Mất 6 tháng 10 năm 23 (68 tuổi)
Trung Quốc

Vương Mãng ( chữ Hán: 王莽; 45 TCN - 6 tháng 10, năm 23) là một quyền thần nhà Hán, người về sau trở thành vị Hoàng đế duy nhất của nhà Tân, làm gián đoạn giai đoạn nhà Hán trong lịch sử Trung Quốc.

Từ vai trò ngoại thích trong triều đình nhà Hán, Vương Mãng đã từng bước lên nắm những chức vụ cao nhất, thao túng việc triều chính và cuối cùng cướp ngôi nhà Hán. Tuy nhiên chỉ sau 16 năm, triều đại nhà Tân mà ông sáng lập đã sụp đổ cùng cái chết của ông.

Thân thế

Vương Mãng tự là Cự Quân (巨君), xuất thân trong gia đình quan lại quý tộc, gốc gác ở Bình Lăng [1]. Theo sử sách, ông là dòng dõi Tế Bắc vương Điền An thời Hán Sở. Điền An là cháu Tề vương Kiến thời Chiến Quốc, tham gia chống nhà Tần và được Hạng Vũ phong làm Tế Bắc vương. Sau đó Tế Bắc vương bị Tề vương Điền Vinh tiêu diệt nhưng dòng dõi vẫn ở lại nước Tề. Vì Điền An đã làm Vương nên người nước Tề vẫn gọi là Vương Gia, con cháu lấy Vương làm họ [2].

Cụ nội Vương Mãng là Vương Hạ (王賀) từng làm Tú y nội sử thời Hán Vũ Đế. Ông nội Vương Mãng là Vương Cấm (王禁) giữ chức Đình uý sử. Vương Cấm có người con gái là Vương Chính Quân đương là Hoàng hậu của Hán Nguyên Đế. Cha Vương Mãng là Vương Mạn (王曼), anh trai của Vương hoàng hậu.

Khi Vương Mãng ra đời ( 45 TCN) thì Vương Chính Quân đã làm Hoàng hậu được 4 năm.

En otros idiomas
Afrikaans: Wang Mang
العربية: وانغ مانغ
azərbaycanca: Van Man
Bân-lâm-gú: Ông Bóng
беларуская: Ван Ман
български: Уан Ман
català: Wang Mang
čeština: Wang Mang
Deutsch: Wang Mang
eesti: Wang Mang
Ελληνικά: Ουάνγκ Μανγκ
English: Wang Mang
español: Wang Mang
한국어: 왕망
Հայերեն: Վան Ման
hrvatski: Wang Mang
қазақша: Ван Ман
Nederlands: Wang Mang
日本語: 王莽
norsk: Wang Mang
پنجابی: وانگ منگ
polski: Wang Mang
português: Wang Mang
русский: Ван Ман
srpskohrvatski / српскохрватски: Wang Mang
suomi: Wang Mang
svenska: Wang Mang
Türkçe: Wang Mang
українська: Ван Ман
文言: 王莽
粵語: 王莽
中文: 王莽