Vô gia cư

Một người đàn ông vô gia cư ở Paris.

Vô gia cư là điều kiện và tính chất xã hội của người không có một ngôi nhà hay nơi trú ngụ thường xuyên bởi họ không thể chu cấp, chi trả, hay không thể duy trì dược một ngôi nhà thường xuyên, an toàn, và thích hợp, hay họ thiếu "nơi trú ngụ cố định, thường xuyên và thích hợp vào buổi đêm" [1] Định nghĩa pháp lý hiện tại khác biệt tuỳ theo quốc gia.[2]

Thuật ngữ vô gia cư có thể gồm những người mà nơi cư ngụ buổi tối chủ yếu của họ là trong một nơi cư trú cho người vô gia cư, trong một định chế cung cấp nơi trú ngụ tạm thời cho các cá nhân muốn được định chế hoá, hay trong một địa điểm tư nhân hay công cộng không được dự định để trở thành một nơi cư ngụ thường xuyên cho con người.[3][4]

Ước tính có 100 triệu người trên khắp thế giới là người vô gia cư.[5]

Sở Nhà ở và Phát triển Đô thị Hoa Kỳ (HUD) đã định nghĩa một người "vô gia cư thường xuyên" là "một cá nhân vô gia cư không có người đi cùng với một điều kiện không đủ năng lực hoặc đã liên tục ở trong tình trạng vô gia cư một năm hay lâu hơn, hay ít nhất có bốn lần ở trong tình trạng vô gia cư trong ba năm trước đó."[6]

Mục lục

En otros idiomas
Afrikaans: Haweloosheid
Bahasa Indonesia: Tunawisma
Bahasa Melayu: Tuna wisma
Boarisch: Sandler
български: Бездомник
català: Sensesostre
Чӑвашла: Килсĕррисем
čeština: Bezdomovec
Cymraeg: Digartrefedd
dansk: Hjemløs
eesti: Kodutus
emiliàn e rumagnòl: Barbòṅ
English: Homelessness
español: Sinhogarismo
Esperanto: Senhejmeco
euskara: Etxegabe
français: Sans-abri
Gaeilge: Easpa dídine
galego: Sen teito
한국어: 노숙자
हिन्दी: बेघर
hrvatski: Beskućništvo
italiano: Senzatetto
עברית: חסר בית
Latina: Domo carens
Lëtzebuergesch: Wunnengslosegkeet
Nederlands: Dakloze
日本語: ホームレス
norsk nynorsk: Uteliggjar
polski: Bezdomność
português: Sem-teto
română: Om al străzii
русский: Бездомные
Simple English: Homelessness
slovenščina: Brezdomstvo
српски / srpski: Бескућништво
srpskohrvatski / српскохрватски: Beskućništvo
svenska: Hemlöshet
Türkçe: Evsizlik
українська: Безпритульні
اردو: بے گھری
walon: Sins-toet
文言:
ייִדיש: באם
中文: 露宿者