Uruguay

República Oriental del Uruguay
Cộng hòa Đông Uruguay
Oriental Republic of Uruguay
Flag of Uruguay.svg Coat of arms of Uruguay.svg
Quốc kỳ Huy hiệu
Vị trí của Uruguay
Tiêu ngữ
Libertad o Muerte
( tiếng Tây Ban Nha: "Tự do hoặc Chết")
Quốc ca
Orientales, la Patria o la tumba
Hành chính
Chính phủ Cộng hoà dân chủ
Tổng thống
• Phó tổng thống
Tabaré Vázquez
Raúl Sendic
Ngôn ngữ chính thức tiếng Tây Ban Nha
Sắc tộc (2016 [1])
  • 88% Da trắng
  • 8% Mestizo
  • 4% Da đen
Thủ đô Montevideo
Thành phố lớn nhất Montevideo
Địa lý
Diện tích 176.220 km² ( hạng 90)
Diện tích nước 1,5% %
Múi giờ UTC-3; mùa hè: - (UTC-2)
Lịch sử
Dân cư
Dân số ước lượng (2016) 3.427.000 [2] người ( hạng 134)
Dân số (2011) 3.286.314 [3] người
Mật độ 18,6 người/km² ( hạng 198)
Kinh tế
GDP ( PPP) (2017) Tổng số: 77,8 tỷ USD [2] ( hạng 91)
Bình quân đầu người: 22.271 USD [2] ( hạng 61)
GDP (danh nghĩa) (2017) Tổng số: 58,123 tỷ USD [2] ( hạng 78)
Bình quân đầu người: 16.638 USD [2] ( hạng 45)
HDI (2015) 0,795 [4] cao ( hạng 54)
Hệ số Gini (2014) 41,6 [5]
Đơn vị tiền tệ Peso Uruguay ( UYU)
Thông tin khác
Tên miền Internet .uy

Uruguay (phiên âm Tiếng Việt: U-ru-goay; tiếng Tây Ban Nha: República Oriental del Uruguay) là một quốc gia tại Nam Mỹ. Nước này tiếp giáp với Brasil ở phía bắc, Argentina ở phía tây (qua sông Uruguay) và tây nam qua Río de la Plata, với Đại Tây Dương ở phía đông nam. Đây là quốc gia độc lập có diện tích nhỏ thứ hai ở Nam Mỹ sau Suriname.

Colonia del Sacramento, một trong số những khu định cư châu Âu lâu đời nhất ở Uruguay được thành lập bởi Bồ Đào Nha. Tây Ban Nha chiếm Montevideo vào đầu thế kỉ 18 và họ dựng lên thành phố ở đó. Uruguay nổi dậy dành độc lập vào những năm 1811–1828 từ ba nước Tây Ban Nha, Argentina, Brasil. Đó là một nền dân chủ lập hiến, nơi tổng thống giữ cả hai vai trò đứng đầu nhà nướcchính phủ.

Uruguay là một trong số những nền kinh tế phát triển ở Nam Mĩ, với GDP cao, đứng hàng thứ 50 về chất lượng sống tên thế giới. Nền kinh tế dựa vào nông nghiệp (chiếm 10% GDP và đứng thứ nhất về xuất khẩu).Theo Tổ chức Minh bạch quốc tế, Uruguay là nước ít tham nhũng nhất châu Mĩ Latin (cùng với Chile). [6]

Năm 2007, Uruguay là nước đầu tiên ở châu Mĩ Latin thực hiện kết hợp dân sự giữa những người đồng tính.

bản đồ Uruguay
hình ảnh Uruguay nhìn từ vệ tinh

Từ nguyên

Bài chi tiết: Tên gọi Uruguay

Từ tiếng Tây Ban Nha República Oriental del Uruguay dịch sang tiếng Việt là Cộng hoà Đông Uruguay. Đó là do nước này có vị trí địa lý ở phía đông sông Uruguay. Từ Uruguay trong tiếng Guaraní nghĩa là con sông nơi mà loài chim đang sống.

En otros idiomas
Acèh: Uruguay
Afrikaans: Uruguay
Alemannisch: Uruguay
አማርኛ: ኡሩጓይ
Ænglisc: Uruquaria
العربية: الأوروغواي
aragonés: Uruguai
arpetan: Urugoayi
asturianu: Uruguái
Avañe'ẽ: Uruguái
Aymar aru: Uruwayi
azərbaycanca: Uruqvay
تۆرکجه: اوروگوئه
Bahasa Indonesia: Uruguay
Bahasa Melayu: Uruguay
বাংলা: উরুগুয়ে
Bân-lâm-gú: Uruguay
Basa Jawa: Uruguay
Basa Sunda: Uruguay
башҡортса: Уругвай
Baso Minangkabau: Uruguay
беларуская: Уругвай
беларуская (тарашкевіца)‎: Уругвай
भोजपुरी: उरुग्वे
Bikol Central: Uruguay
Bislama: Uruguay
Boarisch: Uruguay
bosanski: Urugvaj
brezhoneg: Uruguay
български: Уругвай
буряад: Уругвай
català: Uruguai
Cebuano: Uruguay
Чӑвашла: Уругвай
čeština: Uruguay
Chavacano de Zamboanga: Uruguay
chiShona: Uruguay
corsu: Uruguai
Cymraeg: Wrwgwái
dansk: Uruguay
Deitsch: Uruguay
Deutsch: Uruguay
ދިވެހިބަސް: އުރުގުއޭ
dolnoserbski: Uruguay
eesti: Uruguay
Ελληνικά: Ουρουγουάη
English: Uruguay
español: Uruguay
Esperanto: Urugvajo
estremeñu: Uruguai
euskara: Uruguai
eʋegbe: Uruguay
فارسی: اروگوئه
Fiji Hindi: Uruguay
føroyskt: Uruguai
français: Uruguay
Frysk: Oerûguay
Gaeilge: Uragua
Gagana Samoa: Iurukuei
Gagauz: Urugvay
Gàidhlig: Uruguaidh
galego: Uruguai
ગુજરાતી: ઉરુગ્વે
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: उरुग्वे
客家語/Hak-kâ-ngî: Uruguay
한국어: 우루과이
Հայերեն: Ուրուգվայ
हिन्दी: उरुग्वे
hornjoserbsce: Uruguay
hrvatski: Urugvaj
Ido: Uruguay
Igbo: Uruguay
Ilokano: Uruguay
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: উরুগুয়ে
interlingua: Uruguay
Interlingue: Uruguay
Ирон: Уругвай
íslenska: Úrúgvæ
italiano: Uruguay
עברית: אורוגוואי
kalaallisut: Uruguay
ಕನ್ನಡ: ಉರುಗ್ವೆ
Kapampangan: Uruguay
ქართული: ურუგვაი
қазақша: Уругвай
kernowek: Urugway
Kinyarwanda: Irigwe
Kirundi: Uruguay
кырык мары: Уругвай
Kiswahili: Uruguay
Kongo: Urugway
Kreyòl ayisyen: Irigwe
Kurdî: Ûrûguay
Ladino: Uruguay
лезги: Уругвай
Latina: Uraquaria
لۊری شومالی: ئوروگوٙە
latgaļu: Urugvajs
latviešu: Urugvaja
Lëtzebuergesch: Uruguay
lietuvių: Urugvajus
Ligure: Uruguay
Limburgs: Uruguay
lingála: Ulugwai
Livvinkarjala: Urugvai
la .lojban.: uruguais
lumbaart: Uruguay
magyar: Uruguay
македонски: Уругвај
മലയാളം: ഉറുഗ്വേ
Malti: Urugwaj
मराठी: उरुग्वे
მარგალური: ურუგვაი
مازِرونی: اروگوئه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Uruguay
монгол: Уругвай
မြန်မာဘာသာ: ဥရုဂွေးနိုင်ငံ
Na Vosa Vakaviti: Uruguay
Nederlands: Uruguay
नेपाली: उरुग्वे
नेपाल भाषा: उरुग्वे
日本語: ウルグアイ
Napulitano: Uruguay
нохчийн: Уругвай
Nordfriisk: Uruguay
norsk: Uruguay
norsk nynorsk: Uruguay
Novial: Uruguay
occitan: Uruguai
олык марий: Уругвай
ଓଡ଼ିଆ: ଉରୁଗୁଏ
Oromoo: Uraaguwaay
oʻzbekcha/ўзбекча: Urugvay
ਪੰਜਾਬੀ: ਉਰੂਗੁਏ
Pangasinan: Uruguay
پنجابی: یوراگوۓ
Papiamentu: Uruguai
Patois: Yurugwai
Piemontèis: Uruguay
Plattdüütsch: Uruguay
polski: Urugwaj
português: Uruguai
Qaraqalpaqsha: Urugvay
qırımtatarca: Urugvay
română: Uruguay
Romani: Uruguay
rumantsch: Uruguay
Runa Simi: Uruwayi
русский: Уругвай
саха тыла: Уругуай
sámegiella: Uruguay
संस्कृतम्: उरुग्वाय
sardu: Uruguay
Scots: Uruguay
Seeltersk: Uruguay
shqip: Uruguaji
sicilianu: Uruguai
Simple English: Uruguay
slovenčina: Uruguaj
slovenščina: Urugvaj
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Оуроугваи
ślůnski: Urugwaj
Soomaaliga: Uruguay
کوردی: ئوروگوای
српски / srpski: Уругвај
srpskohrvatski / српскохрватски: Urugvaj
suomi: Uruguay
svenska: Uruguay
Tagalog: Uruguay
தமிழ்: உருகுவை
Taqbaylit: Urugway
татарча/tatarça: Уругвай
tetun: Uruguai
тоҷикӣ: Уругуай
Tok Pisin: Yuruguwai
Türkçe: Uruguay
Türkmençe: Urugwaý
українська: Уругвай
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئۇرۇگۋاي
Vahcuengh: Uruguay
vèneto: Uruguay
vepsän kel’: Urugvai
Volapük: Luruguyän
Võro: Uruguay
文言: 烏拉圭
West-Vlams: Uruguay
Winaray: Uruguay
Wolof: Uruguwaay
吴语: 乌拉圭
ייִדיש: אורוגוויי
Yorùbá: Uruguay
粵語: 烏拉圭
Zazaki: Uruguay
Zeêuws: Uruguay
žemaitėška: Urugvajos
中文: 乌拉圭
डोटेली: उरुग्वे
Kabɩyɛ: Uruguwe