Turkmenistan

Cộng hòa Turkmenistan
Türkmenistan  (ngôn ngữ?)
Flag of Turkmenistan.svgEmblem of Turkmenistan.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Turkmenistan
Quốc ca
Garaşsyz Bitarap Türkmenistanyň Döwlet Gimni
Bài ca nhà nước của Turkmenistan độc lập, trung lập


Hành chính
Chính phủCộng hoà tổng thống một đảng chi phối
Tổng thốngGurbanguly Berdimuhamedow
Thủ đôAshgabat
Thành phố lớn nhấtAshgabat
Địa lý
Diện tích488.100 km² (hạng 52)
Diện tích nước4,9% %
Múi giờTMT (UTC+5)
Lịch sử
Độc lập từ Liên Xô
1511Hãn quốc Khiva
30 tháng 4 năm 1918Cộng hoà XHCNXV Tự trị Turkestan
13 tháng 5 năm 1925Cộng hoà XHCNXV Turkmenia
22 tháng 8 năm 1990Tuyên bố chủ quyền
27 tháng 10 năm 1991Tuyên bố độc lập
18 tháng 5 năm 1992Hiến pháp hiện hành
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứctiếng Turkmen
Sắc tộcNăm 2003:
Dân số ước lượng (2016)5.662.544[1] người (hạng 117)
Mật độ10,5 người/km² (hạng 221)
Kinh tế
GDP (PPP) (2017)Tổng số: 103.987 tỉ USD[2]
Bình quân đầu người: 18.771 USD[2]
GDP (danh nghĩa) (2017)Tổng số: 42,355 tỉ USD[2]
Bình quân đầu người: 7.645 USD[2]
HDI (2014)0,688[3] trung bình (hạng 109)
Đơn vị tiền tệManat Turkmenistan (TMM)
Thông tin khác
Tên miền Internet.tm

Turkmenistan (tiếng Turkmen: Türkmenistan/Түркменистан/تۆركمنيستآن, phát âm [tyɾkmeniˈθːtaːn]; phiên âm tiếng Việt: Tuốc-mê-ni-xtan), cũng được gọi là Turkmenia, tên đầy đủ là Cộng hòa Turkmenistan (tiếng Turkmen: Türkmenistan Jumhuriyäti) là một quốc gia tại Trung Á. Tên "Turkmenistan" bắt nguồn từ tiếng Ba Tư, có nghĩa "nước của người Turkmen". Sau đó nó là một thành phần của Liên Xô dưới tên Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Turkmen. Nước này giáp với Afghanistan về phía đông nam, Iran về phía tây nam, Uzbekistan về phía đông bắc, Kazakhstan về phía tây bắc, và biển Caspi về phía tây. 87% dân số Turkmenistan là tín đồ Hồi giáo, phần nhiều người trong đó là người Turkmen. Tuy có vùng phong phú về tài nguyên, phần nhiều nước này là sa mạc Karakum (sa mạc Cát Đen). Turkmenistan có hệ thống đơn đảng và nguyên thủ hiện tại là Tổng thống Gurbanguly Berdimuhamedow.

En otros idiomas
адыгабзэ: Туркменистан
Адыгэбзэ: Тыркуменистэн
Afrikaans: Turkmenistan
Alemannisch: Turkmenistan
Ænglisc: Turcmenistan
العربية: تركمانستان
aragonés: Turkmenistán
arpetan: Turcmènistan
asturianu: Turkmenistán
azərbaycanca: Türkmənistan
Bahasa Indonesia: Turkmenistan
Bahasa Melayu: Turkmenistan
Bân-lâm-gú: Turkmenistan
Basa Jawa: Turkménistan
Basa Sunda: Turkménistan
башҡортса: Төркмәнстан
Baso Minangkabau: Turkmenistan
беларуская: Туркменістан
беларуская (тарашкевіца)‎: Туркмэністан
Bikol Central: Turkmenistan
Boarisch: Tuakmenien
bosanski: Turkmenistan
brezhoneg: Turkmenistan
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Turkmenistan
български: Туркменистан
català: Turkmenistan
Cebuano: Turkmenistan
Чӑвашла: Туркменистан
čeština: Turkmenistán
Chavacano de Zamboanga: Turkmenistan
chiShona: Turkmenistan
chiTumbuka: Turkmenistan
Cymraeg: Tyrcmenistan
davvisámegiella: Turkmenistan
Deutsch: Turkmenistan
ދިވެހިބަސް: ތުރުކުމެނިސްތާން
dolnoserbski: Turkmeńska
Dorerin Naoero: Turkmenistan
Ελληνικά: Τουρκμενιστάν
English: Turkmenistan
эрзянь: Туркмения
español: Turkmenistán
Esperanto: Turkmenio
estremeñu: Turkmenistán
euskara: Turkmenistan
eʋegbe: Turkmenistan
فارسی: ترکمنستان
Fiji Hindi: Turkmenistan
føroyskt: Turkmenistan
français: Turkménistan
Gàidhlig: Turcmanastàn
Gĩkũyũ: Turkmenistan
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: तुर्कमेनिस्तान
客家語/Hak-kâ-ngî: Turkmenistan
хальмг: Йомудин Орн
հայերեն: Թուրքմենստան
hornjoserbsce: Turkmenistan
hrvatski: Turkmenistan
Ilokano: Turkmenistan
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: তুর্কমেনিস্তান
interlingua: Turkmenistan
Interlingue: Turkmenistan
íslenska: Túrkmenistan
italiano: Turkmenistan
Kabɩyɛ: Turkimenistanɩ
Kapampangan: Turkmenistan
ქართული: თურქმენეთი
kaszëbsczi: Turkmenistan
қазақша: Түрікменстан
kernowek: Pow Turkmen
Kinyarwanda: Turukimenisitani
Кыргызча: Түркмөнстан
Kiswahili: Turkmenistan
Kreyòl ayisyen: Tirkmenistan
kurdî: Tirkmenistan
Ladino: Turkmenistan
Latina: Turcomannia
لۊری شومالی: تورکمنستان
latviešu: Turkmenistāna
Lëtzebuergesch: Turkmenistan
lietuvių: Turkmėnija
Ligure: Turkmenistan
Limburgs: Turkmenistan
lingála: Turkmenistáni
Lingua Franca Nova: Turcmenistan
Livvinkarjala: Turkmenistuanu
lumbaart: Turkmenistan
македонски: Туркменистан
Māori: Turkmenistan
მარგალური: თურქმენეთი
مازِرونی: ترکمونستون
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Turkmenistan
монгол: Туркмен
Nederlands: Turkmenistan
नेपाल भाषा: तर्कमेनिस्तान
нохчийн: Туркмени
Nordfriisk: Turkmeenistaan
Norfuk / Pitkern: Terkmenistaan
norsk nynorsk: Turkmenistan
Novial: Turkmenistan
occitan: Turcmenistan
олык марий: Туркменистан
oʻzbekcha/ўзбекча: Turkmaniston
پنجابی: ترکمانستان
Papiamentu: Turkmenistan
ភាសាខ្មែរ: តួរមិនីស្ថាន
Piemontèis: Turkmenistan
Plattdüütsch: Turkmenistan
polski: Turkmenistan
português: Turquemenistão
Qaraqalpaqsha: Tu'rkmenistan
qırımtatarca: Türkmenistan
română: Turkmenistan
Runa Simi: Turkminsuyu
русский: Туркмения
русиньскый: Туркменістан
саха тыла: Түркменистаан
संस्कृतम्: तुर्कमिनिस्थान
sicilianu: Turkmenistan
Simple English: Turkmenistan
SiSwati: IThumekhi
slovenčina: Turkménsko
slovenščina: Turkmenistan
ślůnski: Turkmyńistan
Soomaaliga: Turkmenistan
српски / srpski: Туркменистан
srpskohrvatski / српскохрватски: Turkmenistan
svenska: Turkmenistan
Tagalog: Turkmenistan
Taqbaylit: Turkmanistan
татарча/tatarça: Төрекмәнстан
Türkçe: Türkmenistan
Türkmençe: Türkmenistan
удмурт: Туркмения
українська: Туркменістан
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: تۈركمەنىستان
Vahcuengh: Turkmenistan
vepsän kel’: Turkmenistan
Volapük: Turkmenän
文言: 土庫曼
West-Vlams: Turkmenistan
Winaray: Turkmenistan
粵語: 土庫曼
Zeêuws: Toerkmenistan
žemaitėška: Torkmienėstans