Tunisia
English: Tunisia

Cộng hòa Tunisia

الجمهورية التونسية (tiếng Ả Rập)
al-Jumhūrīyah at-Tūnisīyah
République Tunisienne  (tiếng Pháp)
Flag of Tunisia.svgCoat of arms of Tunisia.svg
Quốc kỳQuốc huy
Vị trí của Tunisia
Vị trí của Tunisia (xanh) trên thế giới
Vị trí của Tunisia
Vị trí Tunisia (đỏ) trong khu vực
Tiêu ngữ
حرية، نظام، عدالة (Hurriya, Nidham, 'Adala)
"Tự do, Trật tự, Công bằng"
Quốc ca
Himat Al Hima
Hành chính
Chính phủCộng hòa tổng thống
Tổng thốngBeji Caid Essebsi
Thủ tướngYoussef Chahed
Thủ đôTunis
36°50′B 10°9′Đ / 36°50′B 10°9′Đ / 36.833; 10.150
Thành phố lớn nhấtTunis
Địa lý
Diện tích163.610 km² (hạng 92)
Diện tích nước5,0 %
Múi giờCET (UTC+1); mùa hè: CEST (UTC+2)
Lịch sử
20 tháng 3 năm 1956từ Pháp
Ngôn ngữ chính thứctiếng Ả Rập
Dân số ước lượng (2014)10.982.754[1] người (hạng 79)
Mật độ63 người/km²
Kinh tế
GDP (PPP) (2017)Tổng số: 136,797 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 12.065 USD[2]
GDP (danh nghĩa) (2017)Tổng số: 40,289 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 3.553 USD[2]
HDI (2016)tăng 0,725[3] cao (hạng 97)
Hệ số Gini (2010)36,1[4] trung bình
Đơn vị tiền tệDinar Tunisia (TND)
Thông tin khác
Mã ISO 3166-1TN
Tên miền Internet.tn
Mã điện thoại+216
Bản đồ của Tunisia

Tunisia (phiên âm tiếng Việt: Tuy-ni-di; tiếng Ả Rập: تونسTūnis), tên chính thức Cộng hòa Tunisia (الجمهورية التونسيةal-Jumhūriyya at-Tūnisiyya), là một quốc gia ở Bắc Phi. Nước này giáp với Algérie ở phía tây, Libya ở phía đông nam, và Biển Địa Trung Hải ở phía bắc và phía đông. Tunisia có diện tích 165,000 km² với dân số ước tính chỉ hơn 10.3 triệu người. Tên nước xuất phát từ tên thủ đô Tunis nằm ở phía đông bắc.

Tunisia là nước nằm ở cực bắc lục địa châu Phi, và là quốc gia nhỏ nhất trong số các quốc gia nằm dọc theo dãy núi Atlas. Miền nam nước này gồm một phần của sa mạc Sahara, và hầu hết phần còn lại gồm đất đai đặc biệt màu mỡ và 1,300 km bờ biển. Từng hai lần đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong thời cổ đại, đầu tiên với thành phố Phoenicia nổi tiếng của Carthage, sau đó như Tỉnh châu Phi được gọi là "giỏ bánh mì" của Đế chế La Mã. Sau này, Tunisia bị những kẻ cướp bóc xâm chiếm ở thế kỷ thứ V, người Byzantine ở thế kỷ thứ VI và người Ả Rập ở thế kỷ thứ VII.

Dưới thời Đế chế Ottoman, Tunisia được gọi là "Nhiếp chính Tunis". Nó được chuyển sang thuộc quyền bảo hộ của Pháp năm 1881. Sau khi giành được độc lập năm 1956, nước này lấy tên chính thức là "Vương quốc Tunisia" ở cuối thời kỳ cầm quyền của Lamine Bey và Triều đại Husainid. Với tuyên bố đưa nhà nước trở thành cộng hoà Tunisia ngày 25 tháng 7 năm 1957, nhà lãnh đạo quốc gia Habib Bourguiba trở thành tổng thống đầu tiên và lãnh đạo cuộc hiện đại hoá đất nước. Ngày nay Tunisia là một quốc gia hướng theo xuất khẩu, trong quá trình tự do hoá nền kinh tế của mình [5].

Tunisia có những quan hệ thân cận với cả Liên minh châu Âu — và đã có một thoả thuận kết hợp với tổ chức này — và thế giới Ả Rập. Tunisia cũng là một thành viên của Liên đoàn Ả RậpLiên minh châu Phi.

En otros idiomas
Acèh: Tunisia
адыгабзэ: Тунис
Afrikaans: Tunisië
Alemannisch: Tunesien
አማርኛ: ቱኒዚያ
Ænglisc: Tunisia
العربية: تونس
aragonés: Tunicia
arpetan: Tunisie
asturianu: Tunicia
azərbaycanca: Tunis
تۆرکجه: تونیس
Bahasa Banjar: Tunisia
Bahasa Indonesia: Tunisia
Bahasa Melayu: Tunisia
bamanankan: Tunizi
Bân-lâm-gú: Tunisia
Jawa: Tunisia
Basa Sunda: Tunisia
башҡортса: Тунис
беларуская: Туніс
беларуская (тарашкевіца)‎: Туніс
भोजपुरी: ट्यूनीशिया
Bikol Central: Tunisya
བོད་ཡིག: ཏུ་ནི་ཤི་ཡ།
bosanski: Tunis
brezhoneg: Tunizia
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Tounes
български: Тунис
буряад: Тунис
català: Tunísia
Cebuano: Tunisia
Чӑвашла: Тунис
čeština: Tunisko
Chavacano de Zamboanga: Túnez
chiShona: Tunisia
Cymraeg: Tiwnisia
dansk: Tunesien
davvisámegiella: Tunisia
Deutsch: Tunesien
ދިވެހިބަސް: ތޫނިސް
डोटेली: ट्युनिसिया
eesti: Tuneesia
Ελληνικά: Τυνησία
emiliàn e rumagnòl: Tüniṡia
English: Tunisia
español: Túnez
Esperanto: Tunizio
estremeñu: Túnis
euskara: Tunisia
eʋegbe: Tunisia
فارسی: تونس
Fiji Hindi: Tunisia
føroyskt: Tunesia
français: Tunisie
Frysk: Tuneezje
Gaeilge: An Túinéis
Gagana Samoa: Tunisia
Gagauz: Tunis
Gàidhlig: Tuinisia
galego: Tunisia
Gĩkũyũ: Tunisia
ગુજરાતી: ટ્યુનિશિયા
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: ट्युनिशिया
客家語/Hak-kâ-ngî: Tunisia
한국어: 튀니지
Hausa: Tunisiya
Hawaiʻi: Tunisia
հայերեն: Թունիս
Արեւմտահայերէն: Թունիս
हिन्दी: तूनिसीया
hornjoserbsce: Tuneziska
hrvatski: Tunis
Ido: Tunizia
Igbo: Tunisia
Ilokano: Tunisia
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: তিউনিসিয়া
interlingua: Tunisia
Interlingue: Tunisia
Ирон: Тунис
isiZulu: ITunisia
íslenska: Túnis
italiano: Tunisia
עברית: תוניסיה
Kabɩyɛ: Tuniizii
ಕನ್ನಡ: ಟುನೀಶಿಯ
Kapampangan: Tunisia
ქართული: ტუნისი
қазақша: Тунис
kernowek: Tunisi
Kinyarwanda: Tunisiya
Кыргызча: Тунис
кырык мары: Тунис
Kiswahili: Tunisia
Kongo: Tunisia
Kreyòl ayisyen: Tinizi
kurdî: Tûnis
Ladino: Tunesia
Latina: Tunesia
latviešu: Tunisija
Lëtzebuergesch: Tunesien
lietuvių: Tunisas
Ligure: Tunixia
Limburgs: Tunesië
lingála: Tunisia
Lingua Franca Nova: Tunis
Livvinkarjala: Tunisu
la .lojban.: tunis
Luganda: Tunisia
lumbaart: Tünisia
magyar: Tunézia
македонски: Тунис
Malagasy: Tonizia
മലയാളം: ടുണീഷ്യ
Malti: Tuneżija
მარგალური: ტუნისი
مصرى: تونس
مازِرونی: تونس
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Tunisia
мокшень: Тунис
монгол: Тунис
မြန်မာဘာသာ: တူနီးရှားနိုင်ငံ
Nāhuatl: Tunez
Nederlands: Tunesië
नेपाली: ट्युनिसिया
नेपाल भाषा: ट्युनिसिया
日本語: チュニジア
нохчийн: Тунис
Nordfriisk: Tuneesien
Norfuk / Pitkern: Tunisia
norsk: Tunisia
norsk nynorsk: Tunisia
Novial: Tunisia
occitan: Tunisia
Oromoo: Tuniisiyaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Tunis
ਪੰਜਾਬੀ: ਟੁਨੀਸ਼ੀਆ
پنجابی: ٹیونس
Papiamentu: Tunesia
پښتو: تونس
Patois: Tunisia
Piemontèis: Tunisìa
Plattdüütsch: Tunesien
polski: Tunezja
Ποντιακά: Τυνησίαν
português: Tunísia
Qaraqalpaqsha: Tunis
qırımtatarca: Tunis
română: Tunisia
rumantsch: Tunesia
Runa Simi: Tunisya
русский: Тунис
русиньскый: Тунис
саха тыла: Тунис
संस्कृतम्: टुनिशिया
Sängö: Tunizïi
sardu: Tunisia
Scots: Tunisie
Seeltersk: Tunesien
Sesotho: Tunisia
Sesotho sa Leboa: Tunisia
shqip: Tunizia
sicilianu: Tunisìa
Simple English: Tunisia
SiSwati: IThunisiya
slovenčina: Tunisko
slovenščina: Tunizija
ślůnski: Tůnezyjo
Soomaaliga: Tunisiya
کوردی: توونس
српски / srpski: Тунис
srpskohrvatski / српскохрватски: Tunis
suomi: Tunisia
svenska: Tunisien
Tagalog: Tunisia
தமிழ்: தூனிசியா
Taqbaylit: Tunes
татарча/tatarça: Тунис
తెలుగు: ట్యునీషియా
ትግርኛ: ቱኒዢያ
тоҷикӣ: Тунис
Türkçe: Tunus
Türkmençe: Tunis
Twi: Tunisia
удмурт: Тунис (кун)
українська: Туніс
اردو: تونس
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: تۇنىس
Vahcuengh: Tunisia
vèneto: Tunixia
vepsän kel’: Tunis
Volapük: Tünisän
Võro: Tuneesiä
walon: Tunizeye
文言: 突尼斯
Winaray: Tunisia
Wolof: Tiniisi
吴语: 突尼斯
Xitsonga: Tunisia
ייִדיש: טוניסיע
Yorùbá: Tùnísíà
粵語: 突尼西亞
Zazaki: Tunıs
žemaitėška: Tonėsos
中文: 突尼西亞