Trà xanh

Trà xanh
Green tea 3 appearances.jpg
Trà xanh ở ba giai đoạn khác nhau (từ trái sang phải): lá trà được pha, lá trà khô và nước trà. (Lưu ý rằng lá trà đã pha trông xanh hơn lá trà khô.)
Phân loạiTrà
Quốc gia xuất xứTrung Quốc
Vùng xuất xứĐông Á
Thành phầntrà

Trà xanh hay chè xanh làm từ lá cây trà chưa trải qua quá trình héo và ôxi hóa tương tự như chế biến trà Ô Longtrà đen.[1] Trà xanh có nguồn gốc ở Trung Quốc nhưng quy trình sản xuất lan rộng tới nhiều quốc gia ở châu Á. Trà xanh có nhiều loại, mà khác biệt đáng kể do sự đa dạng của cây trà được sử dụng, điều kiện trông trọt, phương pháp canh tác. quá trình trồng trọt và thời gian thu hái.

En otros idiomas
Afrikaans: Groen tee
العربية: شاي أخضر
asturianu: Té verde
azərbaycanca: Yaşıl çay
Bahasa Indonesia: Teh hijau
Bahasa Melayu: Teh hijau
Bân-lâm-gú: Le̍k-tê
Basa Jawa: Tèh ijo
башҡортса: Йәшел сәй
беларуская: Зялёны чай
བོད་ཡིག: ཇ་ལྗང་།
български: Зелен чай
català: Te verd
čeština: Zelený čaj
Cymraeg: Te gwyrdd
dansk: Grøn te
Deutsch: Grüner Tee
Ελληνικά: Πράσινο τσάι
English: Green tea
español: Té verde
Esperanto: Verda teo
euskara: Te berde
فارسی: چای سبز
français: Thé vert
Gàidhlig: Tì uaine
galego: Té verde
客家語/Hak-kâ-ngî: Liu̍k-chhà
한국어: 녹차
հայերեն: Կանաչ թեյ
हिन्दी: हरी चाय
hrvatski: Zeleni čaj
italiano: Tè verde
עברית: תה ירוק
कॉशुर / کٲشُر: سَبٕز چائ
қазақша: Көк шай
Latina: Thea viridis
latviešu: Zaļā tēja
lietuvių: Žalioji arbata
magyar: Zöld tea
македонски: Зелен чај
മലയാളം: ഗ്രീൻ ടീ
مصرى: شاى أخضر
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Liŏh-dà
Nederlands: Groene thee
नेपाली: हरियो चिया
日本語: 緑茶
norsk: Grønn te
occitan: Tè verd
ଓଡ଼ିଆ: ଗ୍ରୀନ ଟି
oʻzbekcha/ўзбекча: Koʻk choy
português: Chá verde
română: Ceai verde
русский: Зелёный чай
Scots: Green tea
සිංහල: හරිත තේ
Simple English: Green tea
slovenčina: Zelený čaj
slovenščina: Zeleni čaj
српски / srpski: Zeleni čaj
srpskohrvatski / српскохрватски: Zeleni čaj
svenska: Grönt te
Türkçe: Yeşil çay
українська: Зелений чай
吴语: 绿茶
粵語: 綠茶
中文: 綠茶