Thionville

Thionville

Thionville.JPG
Hành chính
Quốc giaQuốc kỳ Pháp Pháp
VùngGrand Est
TỉnhMoselle
QuậnThionville-Est và Thionville-Ouest
TổngChef-lieu của Thionville-Est và Thionville-Ouest
Thống kê
Độ cao147–423 m (482–1.388 ft)
(bình quân 150 m/490 ft)
INSEE/Mã bưu chính57672/ 57100

Thionville là một trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Thionville-Est und Thionville-Ouest, tổng chef-lieu của Thionville-Est und Thionville-Ouest. Tọa độ địa lý của xã là 49° 21' vĩ độ bắc, 06° 09' kinh độ đông. Thionville nằm trên độ cao trung bình là 150 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 147 mét và điểm cao nhất là 423 mét. Xã có diện tích 49.86 km², dân số vào thời điểm 2005 là 41.600 người; mật độ dân số là 820 người/km².

En otros idiomas
Alemannisch: Diedenhofen
تۆرکجه: تیون‌ویل
Bahasa Melayu: Thionville
Bân-lâm-gú: Thionville
brezhoneg: Thionville
български: Тионвил
català: Thionville
Cebuano: Thionville
dansk: Thionville
Deutsch: Thionville
English: Thionville
español: Thionville
Esperanto: Thionville
euskara: Thionville
فارسی: تیون‌ویل
français: Thionville
한국어: 티옹빌
italiano: Thionville
қазақша: Тьйонвиль
Kiswahili: Thionville
Lëtzebuergesch: Diddenuewen
magyar: Thionville
مازِرونی: تیون ویل
Nederlands: Thionville
norsk: Thionville
norsk nynorsk: Thionville
occitan: Thionville
oʻzbekcha/ўзбекча: Thionville
Pälzisch: Thionville
Piemontèis: Thionville
polski: Thionville
português: Thionville
română: Thionville
русский: Тьонвиль
Scots: Thionville
Simple English: Thionville
slovenčina: Thionville
slovenščina: Thionville
ślůnski: Thionville
српски / srpski: Тионвил
srpskohrvatski / српскохрватски: Thionville
suomi: Thionville
svenska: Thionville
українська: Тьйонвіль
Volapük: Thionville
Winaray: Thionville
粵語: 蒂永維勒
中文: 蒂永维勒