Thời tiền sử

Thời tiền sử
Thế Holocen (Toàn Tân)Thời đại đồ sắtSơ sử
  Thời đại đồ đồng muộn 
  Thời đại đồ đồng giữa
  Thời đại đồ đồng sớm
Thời đại đồ đồng
    Thời đại đồ đồng đá  
  Thời đại đồ đá mớiTiền sử
Thời đại đồ đá giữa
Thế Pleistocen (Canh Tân)    Thời đại đồ đá cũ muộn 
    Thời đại đồ đá cũ giữa
    Thời đại đồ đá cũ sớm
  Thời đại đồ đá cũ
Thời đại đồ đá
Những viên đá dựng đứng được tạo thành từ 4500-4000 năm BP.

Thời đại tiền sửthuật ngữ thường được dùng để mô tả thời đại trước khi lịch sử được viết. Paul Tournal lúc đầu tạo ra thuật ngữ trước-lịch sử (Pré-historique) để mô tả những vật ông tìm thấy trong các hang động của miền Nam nước Pháp. Nó đã được sử dụng trong ngôn ngữ tiếng Pháp vào những năm 1830 để miêu tả thời gian trước khi có chữ viết, và nó được đưa vào trong ngôn ngữ tiếng Anh bởi Daniel Wilson vào năm 1851.

Thời đại tiền sử có thể được hiểu là thời đại được bắt đầu của vạn vật, vũ trụ, tuy nhiên thuật ngữ này hầu hết được sử dụng để mô tả các thời kỳ có sự sống trên trái đất; những con khủng long có thể được mô tả là các động vật thời kỳ tiền sử và người thượng cổ (ở trong hang) được mô tả là người tiền sử.

Bởi vì không có chữ viết từ thời tiền sử, nên những thông tin mà chúng ta biết về thời kỳ này là được biết ở ngoài thực địa của các khoa học như cổ sinh học, sinh học, linh trưởng học, địa chất học, khảo cổ học, thiên văn học và các khoa học tự nhiên cũng như các khoa học xã hội khác.

En otros idiomas
Afrikaans: Voorgeskiedenis
Alemannisch: Urgeschichte
አማርኛ: ቅድመ-ታሪክ
aragonés: Prehistoria
অসমীয়া: প্ৰাক-ইতিহাস
asturianu: Prehistoria
Bahasa Indonesia: Prasejarah
Bahasa Melayu: Zaman prasejarah
Bân-lâm-gú: Sú-chêng
Basa Banyumasan: Prasejarah
Basa Jawa: Prasejarah
Basa Sunda: Prasajarah
беларуская (тарашкевіца)‎: Першабытнае грамадзтва
bosanski: Prahistorija
brezhoneg: Ragistor
български: Праистория
català: Prehistòria
čeština: Pravěk
Cymraeg: Cynhanes
Deutsch: Urgeschichte
eesti: Esiaeg
Ελληνικά: Προϊστορία
English: Prehistory
español: Prehistoria
Esperanto: Prahistorio
euskara: Historiaurre
فارسی: پیشاتاریخ
Fiji Hindi: Purana itihaas
français: Préhistoire
galego: Prehistoria
贛語: 史前時代
한국어: 선사 시대
հայերեն: Նախնադար
hrvatski: Prapovijest
interlingua: Prehistoria
italiano: Preistoria
ქართული: პრეისტორია
kernowek: Kynsistori
Кыргызча: Алгачкы коом
Kreyòl ayisyen: Preyistwa
kurdî: Pêşdîrok
latgaļu: Pyrmaviesture
latviešu: Aizvēsture
Lëtzebuergesch: Virgeschicht
lietuvių: Priešistorė
Limburgs: Prehistorie
la .lojban.: prucitri
lumbaart: Preistòria
magyar: Őskor
македонски: Праисторија
Malti: Preistorja
Mirandés: Pré-stória
Nederlands: Prehistorie
नेपाल भाषा: प्रागितिहास
日本語: 先史時代
norsk nynorsk: Førhistorisk tid
Nouormand: Préhistouaithe
occitan: Preïstòria
oʻzbekcha/ўзбекча: Ibtidoiy jamiyat
Pälzisch: Vorgschischd
Patois: Bifuo-Ischri
Piemontèis: Preistòria
polski: Prehistoria
português: Pré-história
română: Preistorie
русиньскый: Правік
саха тыла: Преистория
Scots: Prehistory
sicilianu: Preistoria
Simple English: Pre-history
slovenčina: Pravek
slovenščina: Prazgodovina
کوردی: پێش مێژوو
српски / srpski: Преисторија
srpskohrvatski / српскохрватски: Prahistorija
Türkçe: Tarihöncesi
vèneto: Preistoria
Volapük: Rujenav
文言: 史前
West-Vlams: Prehistorie
Winaray: Prehistorya
吴语: 史前时代
粵語: 史前史
Zazaki: Vertarix
žemaitėška: Prīšistuorė
中文: 史前時代
Lingua Franca Nova: Preistoria