Thị trưởng

Thị trưởng là một chức danh hiện đại được dùng tại nhiều quốc gia để chỉ viên chức cao cấp nhất trong một chính quyền đô thị tự quản (municipality), thành phố (city) hoặc thị xã/thị trấn (town/township). Tại Việt Nam, chức vụ này tương đương với Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã hay thành phố thuộc tỉnh.

Trong nhiều hệ thống chính quyền trên thế giới, thị trưởng là chính trị gia được bầu lên để đứng đầu cơ quan hành pháp của địa phương và/hoặc là viên chức nghi lễ đứng đầu các thị trấn hay thành phố. Trên khắp thế giới, có nhiều khác biệt rộng lớn về luật và tục lệ địa phương liên quan đến quyền lực và trách nhiệm của một thị trưởng cũng như cách thức mà một thị trưởng được bầu lên hay được ủy nhiệm.

En otros idiomas
Afrikaans: Burgemeester
Alemannisch: Bürgermeister
አማርኛ: ከንቲባ
العربية: عمدة
aragonés: Alcalde
авар: Мэр
azərbaycanca: Bələdiyyə sədri
Bahasa Indonesia: Wali kota
Bahasa Melayu: Datuk bandar
বাংলা: মেয়র
Basa Jawa: Walikutha
Basa Sunda: Walikota
башҡортса: Мэр
Baso Minangkabau: Wali kota
беларуская: Мэр
беларуская (тарашкевіца)‎: Мэр
Boarisch: Buagamoasta
brezhoneg: Maer
български: Кмет
català: Batlle
Cebuano: Alkalde
čeština: Starosta
dansk: Borgmester
eesti: Linnapea
Ελληνικά: Δήμαρχος
English: Mayor
español: Alcalde
Esperanto: Urbestro
euskara: Alkate
فارسی: شهردار
føroyskt: Borgarstjóri
français: Maire
Gaelg: Meoir
galego: Alcalde
客家語/Hak-kâ-ngî: Sṳ-chhòng
հայերեն: Քաղաքապետ
हिन्दी: महापौर
hrvatski: Gradonačelnik
Ilokano: Mayor
interlingua: Maestro del citate
íslenska: Sveitarstjóri
italiano: Sindaco
ქართული: მერი
қазақша: Мэр
Кыргызча: Мэр
Kiswahili: Meya
Latina: Demarchus
Lëtzebuergesch: Buergermeeschter
lietuvių: Meras
Limburgs: Börgemeister
lumbaart: Sindegh
मैथिली: मेयर
македонски: Градоначалник
Malagasy: Ben'ny tanàna
മലയാളം: മേയർ
मराठी: महापौर
მარგალური: მერი
مازِرونی: شهردار
မြန်မာဘာသာ: မြို့တော်ဝန်
Nederlands: Burgemeester
Nedersaksies: Borgemeister
नेपाली: मेयर
日本語: 市町村長
Nordfriisk: Bürgermääster
norsk: Ordfører
norsk nynorsk: Ordførar i Noreg
олык марий: Олавуй
oʻzbekcha/ўзбекча: Burgomistr
Pälzisch: Bürgermeister
Pangasinan: Mayor
پنجابی: میئر
Plattdüütsch: Börgermeester
polski: Burmistrz
português: Prefeito
română: Primar
Runa Simi: Kuraka
русский: Мэр
Scots: Mayor
sicilianu: Sìnnacu
Simple English: Mayor
slovenčina: Starosta
slovenščina: Župan
ślůnski: Burmistrz
Soomaaliga: Duqa magaalada
српски / srpski: Градоначелник
srpskohrvatski / српскохрватски: Gradonačelnik
suomi: Pormestari
svenska: Borgmästare
Tagalog: Alkalde
татарча/tatarça: Мэр
тыва дыл: Бургомистр
українська: Мер
اردو: ناظم شہر
vèneto: Sìndico
walon: Mayeur
West-Vlams: Burgemêester
Winaray: Alkalde
吴语: 市长
Yorùbá: Baálẹ̀
粵語: 市長
žemaitėška: Mers
中文: 市长