Thành phố
English: City

  • thủ đô Đài bắc, Đài loan về ban đêm
    thủ đô cairo, ai cập
    thành phố chicago, hoa kỳ nhìn từ không trung

    thành phố chủ yếu được dùng để chỉ một khu định cư đô thị có dân số lớn.[1][2] mặc dù không có thỏa thuận hay giới hạn nào về cách phân biệt một thành phố với một thị trấn trong phạm vi ý nghĩa ngôn ngữ, nhiều thành phố đều có một cơ chế hành chính, pháp lý và vị thế lịch sử cụ thể dựa trên luật pháp địa phương.

    thường thì thành phố có những khu nhà ở, khu công nghiệp, và khu thương mại cùng với những trách nhiệm quản lý có thể có liên quan đến một vùng rộng hơn. phần nhiều diện tích của một thành phố là nhà ở dựa vào cơ sở hạ tầng như là đường sá và hệ thống giao thông công cộng. mật độ phát triển rất nhiều tạo điều kiện cho sự tương tác giữa con người và các doanh nghiệp, mang lại lợi ích cho cả hai bên trong quá trình này, nhưng nó cũng trình bày những thách thức trong việc quản lý phát triển đô thị.[3] một thành phố lớn thường có liên quan đến các vùng ngoại ô và đi lại giữa các vùng này. thành phố như vậy thường liên quan đến các vùng đô thị và các khu vực nội ô, tạo ra nhiều dịch vụ kinh doanh trong việc đi lại giữa các vùng này để làm việc. khi một thành phố mở rộng đủ xa để đến một thành phố khác, khu vực này có thể được coi là một siêu đô thị.

    về dân số, thành phố lớn nhất thế giới là thượng hải, trong khi thành phố phát triển nhanh nhất là dubai.[4]

  • nguồn gốc
  • Địa lý
  • việt nam
  • hoa kỳ
  • Đức
  • thụy sĩ
  • vương quốc anh
  • thụy Điển
  • xem thêm
  • chú thích
  • liên kết ngoài

Thủ đô Đài Bắc, Đài Loan về ban đêm
Thủ đô Cairo, Ai Cập
Thành phố Chicago, Hoa Kỳ nhìn từ không trung

Thành phố chủ yếu được dùng để chỉ một khu định cư đô thị có dân số lớn.[1][2] Mặc dù không có thỏa thuận hay giới hạn nào về cách phân biệt một thành phố với một thị trấn trong phạm vi ý nghĩa ngôn ngữ, nhiều thành phố đều có một cơ chế hành chính, pháp lý và vị thế lịch sử cụ thể dựa trên luật pháp địa phương.

Thường thì thành phố có những khu nhà ở, khu công nghiệp, và khu thương mại cùng với những trách nhiệm quản lý có thể có liên quan đến một vùng rộng hơn. Phần nhiều diện tích của một thành phố là nhà ở dựa vào cơ sở hạ tầng như là đường sá và hệ thống giao thông công cộng. Mật độ phát triển rất nhiều tạo điều kiện cho sự tương tác giữa con người và các doanh nghiệp, mang lại lợi ích cho cả hai bên trong quá trình này, nhưng nó cũng trình bày những thách thức trong việc quản lý phát triển đô thị.[3] Một thành phố lớn thường có liên quan đến các vùng ngoại ô và đi lại giữa các vùng này. Thành phố như vậy thường liên quan đến các vùng đô thị và các khu vực nội ô, tạo ra nhiều dịch vụ kinh doanh trong việc đi lại giữa các vùng này để làm việc. Khi một thành phố mở rộng đủ xa để đến một thành phố khác, khu vực này có thể được coi là một siêu đô thị.

Về dân số, thành phố lớn nhất thế giới là Thượng Hải, trong khi thành phố phát triển nhanh nhất là Dubai.[4]

En otros idiomas
Адыгэбзэ: Къалэ
Afrikaans: Stad
Alemannisch: Stadt
አማርኛ: ከተማ
Ænglisc: Burg
Аҧсшәа: Ақалақь
العربية: مدينة
aragonés: Ciudat
ܐܪܡܝܐ: ܡܕܝܢܬܐ
armãneashti: Câsâbă
arpetan: Vela
অসমীয়া: চহৰ
asturianu: Ciudá
Avañe'ẽ: Táva
авар: Шагьар
Aymar aru: Marka
azərbaycanca: Şəhər
تۆرکجه: شهر
Bahasa Indonesia: Kota
Bahasa Melayu: Bandar raya
বাংলা: শহর
Banjar: Kuta
Bân-lâm-gú: Siâⁿ-chhī
башҡортса: Ҡала
беларуская: Горад
беларуская (тарашкевіца)‎: Горад
भोजपुरी: शहर
Bikol Central: Syudad
Boarisch: Stod
བོད་ཡིག: གྲོང་ཁྱེར།
brezhoneg: Kêr
български: Град
буряад: Хото
català: Ciutat
Cebuano: Dakbayan
Чӑвашла: Хула
čeština: Město
Chamoru: Dangkulo
Chavacano de Zamboanga: Ciudad
chiShona: Guta
Cymraeg: Dinas
dansk: By
Deitsch: Schtadt
Deutsch: Stadt
Dorerin Naoero: Tekawa
eesti: Linn
Ελληνικά: Πόλη
emiliàn e rumagnòl: Sitê
English: City
español: Ciudad
Esperanto: Urbo
estremeñu: Ciá
euskara: Hiri
فارسی: شهر
Fiji Hindi: City
føroyskt: Býur
français: Ville
Frysk: Stêd
furlan: Citât
Gaelg: Caayr
Gagauz: Kasaba
Gàidhlig: Baile mòr
galego: Cidade
ГӀалгӀай: Пхьа
贛語: 城市
Gĩkũyũ: Cĩtĩ
ગુજરાતી: શહેર
客家語/Hak-kâ-ngî: Sàng-sṳ
한국어: 도시
Hawaiʻi: Kūlanakauhale
հայերեն: Քաղաք
हिन्दी: शहर
hornjoserbsce: Město
hrvatski: Grad
Ido: Urbo
Igbo: Okeama
Ilokano: Siudad
interlingua: Citate
Interlingue: Cité
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᓄᓇᓖᑦ
Ирон: Сахар
íslenska: Borg
italiano: Città
עברית: עיר
Jawa: Kutha
ಕನ್ನಡ: ನಗರ
къарачай-малкъар: Шахар
ქართული: დიდი ქალაქი
қазақша: Қала
Кыргызча: Шаар
Kiswahili: Jiji
коми: Кар
Kreyòl ayisyen: Vil
kriyòl gwiyannen: Vil
kurdî: Bajar
Ladino: Sivdad
лакку: Шагьру
Latina: Urbs
latviešu: Pilsēta
Lëtzebuergesch: Stad
лезги: Шегьер
lietuvių: Miestas
Limburgs: Sjtad
lingála: Engumba
Livvinkarjala: Linnu
la .lojban.: tcadu
lumbaart: Cità
magyar: Város
मैथिली: शहर
македонски: Град
Malagasy: Tanàna
മലയാളം: നഗരം
Māori: Tāone
मराठी: शहर
مصرى: مدينه
مازِرونی: شهر
Minangkabau: Kota
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Siàng-chê
Mirandés: Cidade
монгол: Хот
Nāhuatl: Altepetl
Na Vosa Vakaviti: Siti
Nederlands: Stad
Nedersaksies: Stad (woonstee)
नेपाली: सहर
नेपाल भाषा: नगर
日本語: 都市
Napulitano: Cità
нохчийн: ГӀала
Nordfriisk: Stääd
Norfuk / Pitkern: Citii
norsk: By
norsk nynorsk: Storby
Nouormand: Cité
occitan: Vila
олык марий: Ола
oʻzbekcha/ўзбекча: Shahar
ਪੰਜਾਬੀ: ਸ਼ਹਿਰ
پنجابی: شہر
Patois: Siti
Plattdüütsch: Stadt
polski: Miasto
Ποντιακά: Πόλη
português: Cidade
qırımtatarca: Şeer
Ripoarisch: Stadt
română: Oraș
romani čhib: Foro
Runa Simi: Hatun llaqta
русиньскый: Місто
русский: Город
саха тыла: Куорат
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱱᱟᱜᱟᱨ
Scots: Ceety
shqip: Qyteti
sicilianu: Citati
සිංහල: නගර
Simple English: City
سنڌي: شهر
slovenčina: Mesto (všeobecne)
slovenščina: Mesto
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Градъ
ślůnski: Mjasto
Soomaaliga: Caasimad
کوردی: شار
српски / srpski: Град
srpskohrvatski / српскохрватски: Grad
Sunda: Kota
suomi: Kaupunki
svenska: Stad
Tagalog: Lungsod
தமிழ்: மாநகரம்
Taqbaylit: Tamdint
tarandíne: Cetata granne
татарча/tatarça: Шәһәр
ไทย: นคร
тоҷикӣ: Шаҳр
ᏣᎳᎩ: ᎦᏚᎲᎢ
Türkçe: Şehir
українська: Місто
اردو: شہر
vèneto: Sità
vepsän kel’: Lidn
Volapük: Zif
Võro: Liin
West-Vlams: Stad
Winaray: Syudad
吴语: 城市
Xitsonga: Dorobha
ייִדיש: שטאט
Yorùbá: Ìlú
粵語: 城市
Zazaki: Sûke
Zeêuws: Stad
žemaitėška: Miests
中文: 城市