Tục ngữ
English: Proverb

Tục ngữ là thể loại văn học dân gian nhằm đúc kết kinh nghiệm, tri thức của nhân dân dưới hình thức những câu nói ngắn gọn, súc tích, có nhịp điệu, dễ nhớ, dễ truyền đạt, thường gieo vần lưng.

Nội dung tục ngữ thường phản ánh những kinh nghiệm về lao động sản xuất, ghi nhận các hiện tượng lịch sử xã hội, hoặc thể hiện triết lý dân gian của dân tộc.

Tục ngữ được hình thành từ cuộc sống thực tiễn, trong đời sống sản xuất và đấu tranh của nhân dân, do nhân dân trực tiếp sáng tác; được tách ra từ tác phẩm văn học dân gian hoặc ngược lại; được rút ra từ tác phẩm văn học bằng con đường dân gian hóa những lời hay ý đẹp hoặc từ sự vay mượn nước ngoài.

Giữa hình thức và nội dung, tục ngữ có sự gắn bó chặt chẽ, một câu tục ngữ thường có hai nghĩa: nghĩa đennghĩa bóng. Tục ngữ có tính chất đúc kết, khái quát hóa những nhận xét cụ thể thành những phương châm, chân lý. Hình tượng của tục ngữ là hình tượng ngữ ngôn được xây dựng từ những biện pháp so sánh, nhân hóa, ẩn dụ...

Đa số tục ngữ đều có vần, gồm hai loại: vần liền và vần cách. Các kiểu ngắt nhịp: trên yếu tố vần, trên cơ sở vế, trên cơ sở đối ý, theo tổ chức ngôn ngữ thơ ca... Sự hòa đối là yếu tố tạo sự cân đối, nhịp nhàng, kiến trúc vững chắc cho tục ngữ. Hình thức đối: đối thanh, đối ý. Tục ngữ có thể có 1 vế, chứa 1 phán đoán, nhưng cũng có thể có thể gồm nhiều vế, chứa nhiều phán đoán.

Các kiểu suy luận: liên hệ tương đồng, liên hệ không tương đồng, liên hệ tương phản, đối lập, liên hệ phụ thuộc hoặc liên hệ nhân quả.

Xem thêm

En otros idiomas
Afrikaans: Spreekwoord
አማርኛ: ምሳሌ
العربية: ضرب المثل
অসমীয়া: ফকৰা যোজনা
Avañe'ẽ: Ñe'ẽnga
azərbaycanca: Atalar sözü
Bahasa Indonesia: Peribahasa
Bahasa Melayu: Peribahasa
Bali: Paribasa
bamanankan: Zana
беларуская: Прыказка
беларуская (тарашкевіца)‎: Прыказка
भोजपुरी: कहावत
Bikol Central: Ariwaga
བོད་ཡིག: གཏམ་དཔེ།
brezhoneg: Krennlavar
български: Пословица
čeština: Přísloví
Cymraeg: Dihareb
dansk: Ordsprog
Deutsch: Sprichwort
eesti: Vanasõna
Ελληνικά: Παροιμία
English: Proverb
español: Proverbio
Esperanto: Proverbo
euskara: Atsotitz
français: Proverbe
Frysk: Sprekwurd
Gaeilge: Seanfhocal
galego: Proverbio
хальмг: Үлгүрмүд
한국어: 속담
հայերեն: Ասացվածք
हिन्दी: लोकोक्ति
hrvatski: Poslovica
Igbo: Ílú
íslenska: Málsháttur
italiano: Proverbio
עברית: פתגם
ಕನ್ನಡ: ಗಾದೆ
ქართული: ანდაზა
Kiswahili: Methali
коми: Шусьӧг
Kreyòl ayisyen: Abitid se vis
Latina: Proverbium
latgaļu: Pīruna
latviešu: Paruna
Lëtzebuergesch: Spréchwuert
lietuvių: Patarlė
Limburgs: Sjpraekwoord
Lingua Franca Nova: Proverbo
magyar: Közmondás
македонски: Поговорки
Malagasy: Ohabolana
മലയാളം: പഴഞ്ചൊല്ല്
မြန်မာဘာသာ: စကားပုံ
Nederlands: Spreekwoord
日本語: ことわざ
нохчийн: Кица
norsk: Ordspråk
norsk nynorsk: Ordtak
occitan: Provèrbi
oʻzbekcha/ўзбекча: Maqol
ਪੰਜਾਬੀ: ਕਹਾਵਤਾਂ
Pälzisch: Sprichwort
پنجابی: اکھان
پښتو: متل
Piemontèis: Proverb e sentense
polski: Przysłowie
português: Provérbio
română: Proverb
русский: Пословица
саха тыла: Өс хоһооно
Scots: Provrib
Seeltersk: Spräkwoud
Setswana: Maele
sicilianu: Pruverbiu
Simple English: Proverb
سنڌي: پهاڪو
slovenčina: Príslovie
Soomaaliga: Maahmaah
српски / srpski: Пословица
srpskohrvatski / српскохрватски: Poslovica
suomi: Sananlasku
svenska: Ordspråk
Tagalog: Salawikain
தமிழ்: பழமொழி
татарча/tatarça: Мәкаль
తెలుగు: సామెతలు
ತುಳು: ಗಾದೆಲು
Türkçe: Atasözü
українська: Прислів'я
vèneto: Proverbio
walon: Spot
Winaray: Darahonon
Wolof: Léebu
ייִדיש: סלאגאן
粵語: 諺語
žemaitėška: Patarlė
中文: 谚语