Sư tử biển

Sư tử biển
Thời điểm hóa thạch: Cuối Oligocene – Đến nay
Sealion052006.JPG
Sư tử biển California (Zalophus californianus)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Phân bộ (subordo) Caniformia
Liên họ (superfamilia) Pinnipedia
Họ (familia) Otariidae
Phân họ (subfamilia) Otariinae
Các chi

Sư tử biển là các loài động vật có vú trong phân họ Otariinae. Sư tử biển cùng với hải cẩu lông (fur seal) tạo thành họ Otariidae, sư tử biển có sáu loài còn tồn tại và một loài đã tuyệt chủng ( sư tử biển Nhật Bản) trong năm chi. Phạm vi của sư tử biển kéo dài từ vùng cận Bắc Cực đến vùng biển nhiệt đới của đại dương trên toàn cầu trong cả Bắc và Nam Bán Cầu với ngoại lệ đáng chú ý phía bắc Đại Tây Dương. Chúng có tuổi thọ trung bình từ 20-30 năm. Một con sư tử biển California cân nặng trên trung bình khoảng 300 kg và dài khoảng 2,4 m trong khi sư tử biển cái nặng 100 kg và dài đến 1,8 m. Loài sư tử biển lớn nhất là sư tử biển Steller có thể nặng 1.000 kg và phát triển đến chiều dài 3 m.

Chú thích

En otros idiomas
العربية: أسد البحر
azərbaycanca: Dəniz şirləri
Bahasa Indonesia: Singa laut
Bân-lâm-gú: Hái-sai
bosanski: Morski lav
brezhoneg: Morleon
български: Морски лъвове
català: Lleó marí
English: Sea lion
español: Otariinae
Esperanto: Marleono
euskara: Itsas lehoi
français: Otariinae
Gaeilge: Rón mór
Հայերեն: Ծովառյուծներ
hrvatski: Morski lavovi
Ido: Otario
interlingua: Otariinae
italiano: Otariinae
עברית: אריות ים
ქართული: ზღვის ლომი
latviešu: Jūras lauva
lietuvių: Jūrų liūtai
မြန်မာဘာသာ: ပင်လယ်ဖျံ
Nāhuatl: Amiztli
Nederlands: Zeeleeuwen
日本語: アシカ
norsk nynorsk: Sjøløver
português: Leão-marinho
русский: Морские львы
Simple English: Sea lion
slovenščina: Morski levi
српски / srpski: Морски лав
srpskohrvatski / српскохрватски: Morski lav
Tagalog: Leon-dagat
українська: Морські леви
吴语: 海狮
粵語: 海獅
中文: 海獅