România
English: Romania

Romania
Quốc huy Romania
Quốc huy

Quốc ca

Tổng quan
Vị trí của România (xanh) trên thế giới
Vị trí của România (xanh) trên thế giới
Vị trí của România (xanh đậm) – ở châu Âu (xanh & xám đậm) – trong Liên minh Châu Âu (xanh)  –  [Chú giải]
Vị trí của România (xanh đậm)

– ở châu Âu (xanh & xám đậm)
– trong Liên minh Châu Âu (xanh)  –  [Chú giải]

Thủ đô
và thành phố lớn nhất
Bucharest
44°25′B 26°06′Đ / 44°25′B 26°06′Đ / 44.417; 26.100
Ngôn ngữ chính thứcTiếng România[1]
Ngôn ngữ thiểu số
được công nhận[2]
Sắc tộc
(2011[3])
Tên dân tộcNgười România
Chính trị
Chính phủNhà nước đơn nhất
bán tổng thống
cộng hòa
Klaus Iohannis
Viorica Dăncilă
Lập phápNghị viện
Thượng viện
Hạ viện
Lịch sử
Thành lập
• Các nền chính trị đầu tiên
Thế kỷ X – 1330
1330
• Moldavia
1346
1570
• Hợp nhất lần đầu dưới thời Mihai Viteazu
1600
24 tháng 1 năm 1859
9 tháng 5 năm 1877 / 1878b
14 tháng 3 năm 1881
1 tháng năm 1918d
Địa lý
Diện tích
• Tổng cộng
238.397 km2 (hạng 81)
92.043 mi2
• Mặt nước (%)
3
Dân số
• Ước lượng 2019
19,518,117 Giảm[4] (hạng 59)
• Điều tra 2011
20.121.641[3] (hạng 58)
84,4/km2 (hạng 117)
218,6/mi2
Kinh tế
GDP  (PPP)Ước lượng 2018
• Tổng số
517.505 tỷ USD[5] (hạng 42)
26,500 USD[6] (hạng 55)
GDP  (danh nghĩa)Ước lượng 2018
• Tổng số
245.590 tỷ USD[5] (hạng 49)
• Bình quân đầu người
12,575 USD[6] (hạng 67)
Đơn vị tiền tệLeu România (RON)
Thông tin khác
Gini? (2013)Giữ nguyên 34[7]
trung bình
FSI? (2018)Tăng theo hướng tiêu cực 49,4
ổn định · hạng 137
HDI? (2017)Tăng 0,811[8]
rất cao · hạng 50
Múi giờUTC+2 (EET)
• Mùa hè (DST)
UTC+3 (EEST)
Cách ghi ngày thángnn.tt.nnnn (AD)
Giao thông bênphải
Mã điện thoại+40
Mã ISO 3166RO
Tên miền Internet.roe
Location of Romania
  1. Cuộc bầu cử Alexandru Ioan Cuza tại MoldaviaWallachia (tương ứng với ngày 5 và 24 tháng 1 năm 1859).
  2. Tuyên bố độc lập ngày 9 tháng 5 năm 1877, được quốc tế công nhận vào năm 1878..
  3. Liên minh România với Bessarabia, BukovinaTransylvania vào năm 1918..
  4. Chế độ quân chủ đã bị bãi bỏ vào ngày 30 tháng 12 năm 1947 sau khi tuyên bố Cộng hòa Nhân dân và đã được thay đổi khi hiến pháp mới được thông qua ngày 21 tháng 8 năm 1965 với tư cách là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa. Chế độ Cộng sản sụp đổ vào ngày 22 tháng 12 năm 1989, chính phủ dân chủ mới được thành vào ngày 20 tháng 5 năm 1990 và hiến pháp hậu cộng sản mới được thông qua ngày 21 tháng 11 năm 1991. România gia nhập Liên minh châu Âu vào ngày 1 tháng 1 năm 2007.
  5. Ngoài ra, tên miền .eu được chia sẻ với các thành viên Liên minh châu Âu..

România (tiếng Romania: România, trong tiếng Việt thường được gọi là Ru-ma-ni-a theo tiếng Pháp: Roumanie), là một quốc gia tại đông nam châu Âu, với diện tích 238.391 km². România giáp với UkrainaMoldova về phía bắc và đông bắc; giáp với Hungary về phía tây bắc; giáp với Serbia về phía tây nam; giáp với Bulgaria về phía nam và giáp với Biển Đen về phía đông. Nước này nằm trên phần lớn diện tích của đồng bằng sông Danube.

Tính đến năm 2017, dân số của nước này là 19.638.000 người[9], đất nước này là quốc gia thành viên đông dân thứ bảy của Liên minh châu Âu và thứ mười một của châu Âu. Thủ đô và thành phố lớn nhất của România - Bucharest, là thành phố lớn thứ sáu ở EU và lớn thứ 10 trên lục địa châu Âu, với 2.106.144 cư dân vào năm 2016[10]. Các khu đô thị lớn khác bao gồm Iași, Timișoara, Cluj-Napoca, Constanța, CraiovaGalați.

Lịch sử România chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi lịch sử, văn hóa của La Mã cổ đại. Lãnh thổ România ngày nay được hình thành do sự hợp nhất của nhiều công quốc România thời trung cổ, trong đó quan trọng nhất là Moldavia, WallachiaTransilvania. Vương quốc România được thành lập và đã giành được độc lập từ tay Đế chế Ottoman, sau đó được cộng đồng quốc tế công nhận vào năm 1878. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, România trở thành một nước theo chế độ xã hội chủ nghĩa có quan hệ gắn bó với Liên Xô. Năm 1989, chế độ xã hội chủ nghĩa sụp đổ tại România và nước này quay trở lại con đường tư bản chủ nghĩa. România chính thức trở thành một thành viên của NATO (2004) và Liên minh châu Âu (2007).

Mặc dù là một trong những nước nghèo nhất trong Liên minh châu Âu, nhưng România đứng thứ 50 về chỉ số phát triển con người và là một nước đang phát triển[11][12], với tốc độ tăng trưởng kinh tế hàng năm là 7% (tính đến năm 2017)[13]. Nền kinh tế chủ yếu dựa vào các ngành dịch vụ, và là một nhà sản xuất và xuất khẩu máy móc và năng lượng điện, có các công ty sản xuất ôtô như Dacia và OMV Petrom. Đại đa số người România tự nhận mình là Kitô hữu và nói tiếng România. Lịch sử văn hoá của România thường được đề cập đến khi nói về các nghệ sỹ có ảnh hưởng, nhạc sĩ, nhà phát minh và vận động viên thể thao.

En otros idiomas
Acèh: Rumania
адыгабзэ: Румание
Адыгэбзэ: Румыниэ
Afrikaans: Roemenië
Alemannisch: Rumänien
አማርኛ: ሮማንያ
Ænglisc: Rumǣnia
العربية: رومانيا
aragonés: Rumanía
ܐܪܡܝܐ: ܪܘܡܢܝܐ
armãneashti: Romãnia
arpetan: Roumanie
asturianu: Rumanía
Avañe'ẽ: Rrumáña
авар: Романия
Aymar aru: Rumanya
azərbaycanca: Rumıniya
تۆرکجه: رومانی
Bahasa Indonesia: Rumania
Bahasa Melayu: Romania
Bali: Romania
Bân-lâm-gú: Romania
Jawa: Ruméni
Sunda: Romania
башҡортса: Румыния
беларуская: Румынія
беларуская (тарашкевіца)‎: Румынія
भोजपुरी: रोमानिया
Bikol Central: Romanya
Bislama: Romania
Boarisch: Rumänien
བོད་ཡིག: རོ་མ་ནི་ཡ།
bosanski: Rumunija
brezhoneg: Roumania
български: Румъния
буряад: Румыни
català: Romania
Cebuano: Rumanya
Чӑвашла: Румыни
čeština: Rumunsko
Chamoru: Rumania
Chavacano de Zamboanga: Rumanía
chiShona: Romania
chiTumbuka: Romania
corsu: Romania
Cymraeg: Rwmania
dansk: Rumænien
davvisámegiella: Románia
Deitsch: Rumeenie
Deutsch: Rumänien
ދިވެހިބަސް: ރުމޭނިއާ
dolnoserbski: Rumuńska
Dorerin Naoero: Romainiya
डोटेली: रोमानिया
eesti: Rumeenia
Ελληνικά: Ρουμανία
emiliàn e rumagnòl: Rumania
English: Romania
español: Rumania
Esperanto: Rumanio
estremeñu: Rumania
euskara: Errumania
eʋegbe: Romania
فارسی: رومانی
Fiji Hindi: Romania
føroyskt: Rumenia
français: Roumanie
Frysk: Roemeenje
Fulfulde: Romaniya
furlan: Romanie
Gaeilge: An Rómáin
Gaelg: Yn Romaan
Gagana Samoa: Romania
Gagauz: Romıniya
Gàidhlig: Romàinia
galego: Romanía
ગુજરાતી: રોમાનિયા
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐍂𐌿𐌼𐌰𐌽𐌾𐌰
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: रोमेनिया
客家語/Hak-kâ-ngî: Romania
хальмг: Румудин Орн
한국어: 루마니아
Hausa: Romainiya
Hawaiʻi: Romānia
հայերեն: Ռումինիա
हिन्दी: रोमानिया
hornjoserbsce: Rumunska
hrvatski: Rumunjska
Ido: Rumania
Igbo: Romania
Ilokano: Romania
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: রোমানিয়া
interlingua: Romania
Interlingue: Rumania
Ирон: Румыни
íslenska: Rúmenía
italiano: Romania
עברית: רומניה
Kabɩyɛ: Rumaanii
kalaallisut: Rumænia
ಕನ್ನಡ: ರೊಮಾನಿಯ
Kapampangan: Romania
къарачай-малкъар: Румыния
ქართული: რუმინეთი
kaszëbsczi: Rumùńskô
қазақша: Румыния
kernowek: Roumani
Kinyarwanda: Romaniya
Кыргызча: Румыния
Kiswahili: Romania
коми: Румыния
Kongo: Romania
Kreyòl ayisyen: Woumani
kurdî: Romanya
Ladino: Rumania
лакку: Румыниа
Latina: Romania
latgaļu: Rumuneja
latviešu: Rumānija
Lëtzebuergesch: Rumänien
лезги: Румыния
lietuvių: Rumunija
Ligure: Romania
Limburgs: Roemenië
lingála: Rumania
Lingua Franca Nova: Romania
Livvinkarjala: Rumiinii
la .lojban.: romanias
lumbaart: Rumania
magyar: Románia
македонски: Романија
Malagasy: Romania
മലയാളം: റൊമാനിയ
Malti: Rumanija
Māori: Romeinia
मराठी: रोमेनिया
მარგალური: რუმინეთი
مصرى: رومانيا
مازِرونی: رومانی
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Romania
Mirandés: Roménia
мокшень: Румыние
монгол: Румын
Nederlands: Roemenië
Nedersaksies: Roemenië
नेपाली: रोमानिया
नेपाल भाषा: रोमानिया
日本語: ルーマニア
Napulitano: Rumania
нохчийн: Румыни
Nordfriisk: Rumänien
Norfuk / Pitkern: Romainya
norsk: Romania
norsk nynorsk: Romania
Nouormand: Roumanie
Novial: Rumania
occitan: Romania
олык марий: Румыний
ଓଡ଼ିଆ: ରୋମାନିଆ
Oromoo: Romaaniyaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Ruminiya
ਪੰਜਾਬੀ: ਰੋਮਾਨੀਆ
Pangasinan: Romaniya
پنجابی: رومانیہ
Papiamentu: Romania
پښتو: رومانیا
Patois: Rumienia
Перем Коми: Ромыния
Picard: Roumanie
Piemontèis: Romanìa
Plattdüütsch: Rumänien
polski: Rumunia
Ποντιακά: Ρουμανία
português: Romênia
Qaraqalpaqsha: Rumıniya
qırımtatarca: Romaniya
română: România
romani čhib: Rumuniya
rumantsch: Rumenia
Runa Simi: Rumanya
русский: Румыния
русиньскый: Румуньско
саха тыла: Румыния
sardu: Romania
Scots: Romanie
Seeltersk: Rumänien
Sesotho: Romania
shqip: Rumania
sicilianu: Rumanìa
Simple English: Romania
سنڌي: رومانيہ
SiSwati: IRomaniya
slovenčina: Rumunsko
slovenščina: Romunija
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Роумꙑнїꙗ
ślůnski: Růmůńijo
Soomaaliga: Romania
کوردی: ڕۆمانیا
Sranantongo: Romenikondre
српски / srpski: Румунија
srpskohrvatski / српскохрватски: Rumunija
suomi: Romania
svenska: Rumänien
Tagalog: Romania
Taqbaylit: Rumanya
tarandíne: Romanie
татарча/tatarça: Румыния
తెలుగు: రొమేనియా
tetun: Roménia
ትግርኛ: ሮማንያ
тоҷикӣ: Руминия
Tok Pisin: Romenia
ᏣᎳᎩ: ᎶᎹᏂᏯ
Türkçe: Romanya
Türkmençe: Rumyniýa
Twi: Romania
удмурт: Румыния
українська: Румунія
اردو: رومانیہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: رۇمىنىيە
Vahcuengh: Romania
vèneto: Romanìa
vepsän kel’: Romanii
Volapük: Rumän
Võro: Rumeeniä
walon: Roumaneye
文言: 羅馬尼亞
West-Vlams: Roemenië
Winaray: Rumania
Wolof: Romaani
吴语: 罗马尼亚
ייִדיש: רומעניע
Yorùbá: Románíà
粵語: 羅馬尼亞
Zazaki: Romanya
Zeêuws: Roemenië
žemaitėška: Romunėjė
中文: 羅馬尼亞