Radio
English: Radio

Một loạt antenna radio trên đỉnh Sandia gần Albuquerque, New Mexico, Hoa Kỳ. Anten phát thường được đặt trên các đỉnh núi, để có được phạm vi truyền sóng tối đa.

Radio là công nghệ truyền tín hiệu hoặc liên lạc bằng sóng radio.[1][2][3] Sóng vô tuyến là sóng điện từtần số trong khoảng từ 30 Hz và 300 GHz. Chúng được tạo ra bởi một thiết bị điện tử gọi là máy phát được kết nối với ăng-ten phát ra sóng và được thu bởi máy thu radio được kết nối với ăng-ten khác. Radio được sử dụng rất rộng rãi trong công nghệ hiện đại, trong thông tin vô tuyến, radar, điều hướng vô tuyến, điều khiển từ xa, viễn thám và các ứng dụng khác. Trong truyền thông vô tuyến, mà được sử dụng trong phát thanh và phát sóng truyền hình, điện thoại di động, radio hai chiều, mạng không dâyliên lạc vệ tinh trong nhiều mục đích sử dụng khác, sóng radio được sử dụng để truyền thông tin từ không gian từ máy phát đến máy thu, bằng cách điều chỉnh tín hiệu radio (gộp thông tin với tín hiệu thông tin trên sóng radio bằng cách thay đổi một số khía cạnh của sóng) trong máy phát. Trong radar, radio được sử dụng để định vị và theo dõi các vật thể như máy bay, tàu, tàu vũ trụ và tên lửa, một chùm sóng vô tuyến phát ra từ một máy phát radar phản xạ lại vật thể mục tiêu và sóng phản xạ tiết lộ vị trí của vật thể đó. Trong các hệ thống định vị vô tuyến như GPS và VOR, một máy thu di động nhận tín hiệu vô tuyến từ các đèn hiệu vô tuyến điều hướng có vị trí được biết và bằng cách đo chính xác thời gian đến của sóng vô tuyến mà máy thu có thể tính toán vị trí của nó trên Trái Đất. Trong các thiết bị điều khiển từ xa không dây như máy bay không người lái, máy mở cửa nhà để xe và hệ thống ra vào không cần chìa khóa, tín hiệu vô tuyến được truyền từ thiết bị điều khiển sẽ điều khiển hoạt động của thiết bị từ xa.

Các ứng dụng của sóng vô tuyến không liên quan đến việc truyền sóng ở khoảng cách đáng kể, chẳng hạn như sưởi RF được sử dụng trong các quy trình công nghiệp và lò vi sóng, và sử dụng y tế như máy thu nhiệt và máy chụp MRI, thường không được gọi là radio. Danh từ radio cũng được sử dụng để có nghĩa là một máy thu radio phát sóng.

Sóng radio lần đầu tiên được nhà vật lý người Đức Heinrich Hertz xác định và nghiên cứu bởi vào năm 1886. Các máy phát và máy thu vô tuyến thực tế đầu tiên được phát triển vào khoảng năm 1895-6 bởi Guglielmo Marconi của Ý và radio bắt đầu được sử dụng thương mại vào khoảng năm 1900. Để ngăn chặn sự can thiệp của người dùng, việc phát ra sóng vô tuyến được quy định chặt chẽ bởi luật pháp, được điều phối bởi một cơ quan quốc tế có tên là Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU), nơi phân bổ các dải tần trong phổ radio cho các mục đích sử dụng khác nhau.

  • tham khảo

Tham khảo

  1. ^ “Radio”. Oxford Living Dictionaries. Oxford University Press. 2019. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2019. 
  2. ^ “Definition of radio”. Encyclopedia. PCMagazine website, Ziff-Davis. 2018. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2019. 
  3. ^ Ellingson, Steven W. (2016). Radio Systems Engineering. Cambridge University Press. tr. 1–4. ISBN 978-1316785164. 
En otros idiomas
Afrikaans: Radio
العربية: أنظمة راديو
Bahasa Melayu: Radio
Deutsch: Radio
English: Radio
فارسی: رادیو
贛語: 無線電
Кыргызча: Радио байланыш
မြန်မာဘာသာ: ရေဒီယို
Patois: Riedio
polski: Radio
русский: Радиосвязь
Tagalog: Radyo
தமிழ்: வானொலி
українська: Радіозв'язок
اردو: ریڈیو
吴语: 無線電
粵語: 無線電
中文: 无线电
ၽႃႇသႃႇတႆး : ဢွမ်လူမ်း