RAM

Một số loại RAM.
Từ trên xuống: DIP, SIPP, SIMM 30 chân, SIMM 72 chân, DIMM (168 chân), DDR DIMM (184-chân).

RAM (viết tắt từ Random Access Memory trong tiếng Anh) là một loại bộ nhớ khả biến cho phép truy xuất đọc-ghi ngẫu nhiên đến bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ dựa theo địa chỉ ô nhớ. Thông tin lưu trên RAM chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.[1]

RAM là bộ nhớ chính của máy tính và các hệ thống điều khiển, để lưu trữ các thông tin thay đổi đang sử dụng. Các hệ thống điều khiển còn sử dụng SRAM như làm một thiết bị lưu trữ thứ cấp (secondary storage). Khi cần thiết thì bố trí một pin nhỏ làm nguồn điện phụ để duy trì dữ liệu trong RAM. RAM có một đặc tính là thời gian thực hiện thao tác đọc hoặc ghi đối với mỗi ô nhớ là như nhau, cho dù đang ở bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ. Mỗi ô nhớ của RAM đều có một địa chỉ. Thông thường, mỗi ô nhớ là một byte (8 bit); tuy nhiên hệ thống lại có thể đọc ra hay ghi vào nhiều byte (2, 4, 8 byte) một lúc.

RAM khác biệt với các thiết bị bộ nhớ tuần tự (sequential memory device) chẳng hạn như các băng từ, CD-RW, DVD-RW, ổ đĩa cứng, trong đó bắt buộc phải tìm đến sector và đọc/ghi cả khối dữ liệu ở đó để truy xuất. RAM là thuật ngữ phân biệt tương đối theo ý nghĩa sử dụng, với các chip nhớ truy xuất ngẫu nhiên là EEPROM (read-only memory) cấm hoặc hạn chế chiều ghi, và Bộ nhớ flash được phép đọc/ghi.[2]

En otros idiomas
aragonés: RAM
Bahasa Indonesia: Memori akses acak
Bahasa Melayu: Ingatan capaian rawak
Bân-lâm-gú: RAM
Basa Jawa: RAM
беларуская (тарашкевіца)‎: Памяць з адвольным доступам
bosanski: RAM
brezhoneg: Memor bresk
čeština: RAM
dansk: RAM
eesti: Muutmälu
Esperanto: Ĉefmemoro
estremeñu: RAM
français: Mémoire vive
furlan: RAM
hrvatski: RAM
íslenska: RAM
italiano: RAM
Kiswahili: RAM
kurdî: RAM
Latina: RAM
lumbaart: RAM
magyar: RAM
македонски: RAM меморија
मराठी: रॅम
مصرى: رام
नेपाली: र्‍याम
norsk: RAM
norsk nynorsk: Random Access Memory
occitan: RAM
олык марий: КОШ
پنجابی: ریم
پښتو: رم
polski: RAM
русиньскый: Операчна память
саха тыла: RAM
shqip: RAM
Simple English: Random-access memory
српски / srpski: RAM (меморија)
srpskohrvatski / српскохрватски: RAM (memorija)
ไทย: แรม
Türkçe: RAM
vèneto: RAM
Winaray: RAM
ייִדיש: RAM זיכרון
粵語: RAM
Zazaki: RAM