Platin

Platin,  78Pt
Platinum crystals.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuPlatin, Pt
Phiên âm/ˈplæt.n.əm/
or /ˈplæt.nəm/
Hình dạngXám trắng
Platin trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Pd

Pt

Ds
PlatinVàng
Số nguyên tử (Z)78
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)195,084
Phân loại  kim loại chuyển tiếp
Nhóm, phân lớp10d
Chu kỳChu kỳ 6
Cấu hình electron[Xe] 4f14 5d9 6s1
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 17, 1
Tính chất vật lý
Màu sắcXám trắng
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy2041,4 K ​(1768,3 °C, ​3214,9 °F)
Nhiệt độ sôi4098 K ​(3825 °C, ​6917 °F)
Mật độ21,45 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 19,77 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy22.17 
Nhiệt bay hơi469 kJ·mol−1
Nhiệt dung25,86 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)2330(2550)2815314335564094
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa6, 5, 4, 3, 2, 1, -1, -2Bazơ nhẹ
Độ âm điện2,28 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 870 kJ·mol−1
Thứ hai: 1791 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 139 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị136±5 pm
Bán kính van der Waals175 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm mặt của Platin
Độ giãn nở nhiệt8,8 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt71,6 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 105 n Ω·m
Tính chất từThuận từ
Mô đun Young168 GPa
Mô đun cắt61 GPa
Mô đun nén230 GPa
Hệ số Poisson0,38
Độ cứng theo thang Mohs4–4,5
Độ cứng theo thang Vickers549 MPa
Độ cứng theo thang Brinell392 MPa
Số đăng ký CAS7440-06-4
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Platin
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
190Pt0.014%6,5×1011 nămα3.18186Os
192Pt0.782%192Pt ổn định với 114 neutron
193PtTổng hợp50 nămε?193Ir
194Pt32.967%194Pt ổn định với 116 neutron
195Pt33.832%195Pt ổn định với 117 neutron
196Pt25.242%196Pt ổn định với 118 neutron
198Pt7.163%198Pt ổn định với 120 neutron

Platin hay còn gọi là bạch kim là một nguyên tố hóa học, ký hiệu Ptsố nguyên tử 78 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Tên Platin bắt nguồn từ thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha platina del Pinto, nghĩa đen là "sắc hơi óng ánh bạc của sông Pinto".[1] Platin là một kim loại chuyển tiếp quý hiếm, màu xám trắng, đặc dẻo, dễ uốn. Mặc dù nó có sáu đồng vị tự nhiên, những Platin vẫn là một trong những nguyên tố hiếm nhất trong lớp vỏ Trái Đất với mật độ phân bố trung bình khoảng 0,005 mg/kg. Platin thường được tìm thấy ở một số quặng nikenđồng, chủ yếu là ở Nam Phi chiếm 80% tổng sản lượng trên toàn thế giới.

Platin thuộc nhóm 10 của bảng tuần hoàn cho nên nó có tính trơ, rất ít bị ăn mòn thậm chí ở nhiệt độ cao, vì vậy nó được xem là một kim loại quý. Platin thường xuất hiện ở trong bồi tích tự nhiên của một số con sông, nó lần đầu tiên được sử dụng để sản xuất các đồ tạo tác bởi người bản xứ Nam Mỹ thời kỳ tiền Columbus. Platin đã từng được nhắc đến trong các bản thảo ở châu Âu vào đầu thế kỷ XVI, nhưng vẫn không được phổ biến cho đến năm 1748, khi Antonio de Ulloa báo cáo về một loại kim loại mới có nguồn gốc từ Colombia, sau đó Platin đã trở thành tâm điểm của các cuộc điều tra khoa học.

Platin được sử dụng trong làm chất xúc tác, trang thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị điện báo, các điện cực, nhiệt kế điện trở bạch kim, thiết bị nha khoa, và đồ trang sức. Platin là một vật liệu khan hiếm, quý và rất có giá trị bởi vì sản lượng khai thác hằng năm chỉ tầm vài trăm tấn. Vì là một kim loại nặng, nó có ảnh hưởng không tốt đối với sức khỏe khi tiếp xúc với các muối của nó, nhưng do khả năng chống ăn mòn cho nên nó ít độc hại hơn so với các kim loại khác. Một số hợp chất của Platin, đặc biệt là cisplatin, được sử dụng để dùng trong hóa trị liệu chống lại một số loại ung thư.

Từ nguyên

Cách gọi "platin" là cách gọi quy ước của người Việt đối với tên các nguyên tố tiếng Latin: bỏ tiếp vĩ ngữ "-um". Tên gọi Latin "platinum" có gốc từ tiếng Tây Ban Nha "platina", nghĩa đen là "bạc nhỏ".

"Bạch kim" (白金 "vàng trắng") là tên gọi khác của cả hai kim loại Ag và Pt. Platin có tên Hán Việt là "bạc" (鉑). Chữ Hán "鉑" hợp thành từ "金" ("kim loại vàng") và "白" ("màu trắng"). Trong tiếng Việt, "bạc" lại bị hiểu thành kim loại có ký hiệu hoá học là Ag.

En otros idiomas
Afrikaans: Platinum
አማርኛ: ፕላቲነም
العربية: بلاتين
aragonés: Platín
armãneashti: Platinâ
asturianu: Platín
azərbaycanca: Platin
تۆرکجه: پلاتین
Bahasa Indonesia: Platina
Bahasa Melayu: Platinum
Bân-lâm-gú: Pe̍h-kim
Basa Sunda: Platinum
беларуская: Плаціна
беларуская (тарашкевіца)‎: Плятына
भोजपुरी: प्लैटिनम
bosanski: Platina
brezhoneg: Platin
български: Платина
català: Platí
Cebuano: Platino
Чӑвашла: Платина
čeština: Platina
corsu: Platinu
Cymraeg: Platinwm
dansk: Platin
Deutsch: Platin
eesti: Plaatina
Ελληνικά: Λευκόχρυσος
English: Platinum
эрзянь: Ашо сырне
español: Platino
Esperanto: Plateno
euskara: Platino
فارسی: پلاتین
Fiji Hindi: Platinum
français: Platine
furlan: Platin
Gaeilge: Platanam
Gaelg: Platinum
Gàidhlig: Platanum
galego: Platino
Gĩkũyũ: Platinum
ગુજરાતી: પ્લેટિનમ
客家語/Hak-kâ-ngî: Pha̍k-kîm
хальмг: Платинум
한국어: 백금
Հայերեն: Պլատին
हिन्दी: प्लैटिनम
hrvatski: Platina
Ido: Platino
interlingua: Platino
íslenska: Platína
italiano: Platino
עברית: פלטינה
ქართული: პლატინა
kaszëbsczi: Platëna
қазақша: Платина
Кыргызча: Платина
кырык мары: Платина
Kiswahili: Platini
коми: Платина
Kreyòl ayisyen: Platin
kurdî: Platîn
Latina: Platinum
latviešu: Platīns
Lëtzebuergesch: Platin
lietuvių: Platina
Ligure: Plattino
la .lojban.: jinmrplati
magyar: Platina
македонски: Платина
മലയാളം: പ്ലാറ്റിനം
मराठी: प्लॅटिनम
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Băh-gĭng
монгол: Цагаан алт
မြန်မာဘာသာ: ရွှေဖြူ
Nederlands: Platina
नेपाल भाषा: प्वलाख
日本語: 白金
norsk: Platina
norsk nynorsk: Platina
occitan: Platin
ଓଡ଼ିଆ: ପ୍ଲାଟିନମ
oʻzbekcha/ўзбекча: Platina
ਪੰਜਾਬੀ: ਪਲੈਟੀਨਮ
پنجابی: پلاٹینم
Piemontèis: Plàtin
Plattdüütsch: Platin
polski: Platyna
português: Platina
română: Platină
Runa Simi: Qullqiya
русский: Платина
संस्कृतम्: प्लेटिनम्
Scots: Platinum
Seeltersk: Platin
shqip: Platina
sicilianu: Plàtinu
Simple English: Platinum
slovenčina: Platina
slovenščina: Platina
Soomaaliga: Balatiniyaam
کوردی: پلاتین
српски / srpski: Платина
srpskohrvatski / српскохрватски: Platina
suomi: Platina
svenska: Platina
Tagalog: Platino
татарча/tatarça: Агалтын
тоҷикӣ: Платина
ᏣᎳᎩ: ᏝᏘᏅᎻ
Türkçe: Platin
українська: Платина
اردو: پلاٹینم
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: Platina
Vahcuengh: Gimhau
vepsän kel’: Platin
文言:
Winaray: Platino
吴语:
ייִדיש: פלאטין
Yorùbá: Platinum
粵語: 白金
中文:
Kabɩyɛ: Platɩnɩ