Phát sinh chủng loại học
English: Phylogenetics

Phát sinh chủng loại học (tiếng Anh: Phylogenetics /faɪlɵdʒɪnɛtɪks/, có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp: φυλή, φῦλον - phylé, phylon = chủng loại, bộ tộc, bộ lạc, thị tộc, gia tộc; γενετικός - genetikós = phát sinh, nguồn gốc) là một ngành trong sinh học nghiên cứu về hệ thống phát sinh chủng loại, hay lịch sử tiến hóa, phát triển và các mối quan hệ giữa các nhóm sinh vật (ví dụ như loài, hoặc quần thể). Chúng được phát hiện chủ yếu thông qua các ma trận dữ liệu phân tử, dựa trên trình tự axit nucleic và cấu trúc protein. Kết quả của một nghiên cứu phát sinh chủng loại học là một phát sinh chủng loại - một giả thuyết về lịch sử tiến hóa của các nhóm phân loại.

En otros idiomas
Afrikaans: Filogenie
aragonés: Filochenia
asturianu: Filoxenia
azərbaycanca: Filogenetika
Bahasa Indonesia: Filogeni
Bahasa Melayu: Filogenetik
Bân-lâm-gú: Hoat-seng-ha̍k
Jawa: Filogeni
беларуская: Філагенетыка
bosanski: Filogenetika
български: Филогения
català: Filogènia
čeština: Fylogenetika
Deutsch: Phylogenetik
Ελληνικά: Φυλογένεση
English: Phylogenetics
español: Filogenia
Esperanto: Filogenetiko
estremeñu: Filohenia
euskara: Filogenia
فارسی: تبارزایش
français: Phylogénie
Gaeilge: Fíligineacht
galego: Filoxenia
한국어: 계통학
hrvatski: Filogeneza
italiano: Filogenesi
Kreyòl ayisyen: Filojeni
latviešu: Filoģenētika
lietuvių: Filogenezė
Limburgs: Fylogenie
македонски: Филогенија
Nederlands: Fylogenie
日本語: 系統学
norsk nynorsk: Fylogeni
occitan: Filogenia
Plattdüütsch: Phylogenetik
polski: Filogeneza
português: Filogenia
română: Filogenie
русский: Филогенетика
русиньскый: Филогенетика
Simple English: Phylogeny
slovenčina: Fylogenetika
slovenščina: Filogenija
српски / srpski: Filogenija
srpskohrvatski / српскохрватски: Filogenija
svenska: Fylogeni
Tagalog: Pilohenetika
Türkçe: Filogenetik
українська: Філогенетика