North Dakota

Bang North Dakota
State of North Dakota
Cờ North DakotaHuy hiệu North Dakota
CờHuy hiệu
North Dakota in United States.svg
Biệt danh: Peace Garden State,
Roughrider State, Flickertail State
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Anh
Địa lý
Thủ phủBismarck
Thành phố lớn nhấtFargo
Diện tích183.272 km² (hạng 19)
• Phần đất178.839 km²
• Phần nước4.432 km²
Chiều ngang340 km²
Chiều dài545 km²
Kinh độ96°33′ Tây - 104°03′ Tây
Vĩ độ45°55′ Bắc - 49°00′ Bắc
Dân số (2015)723.393 (hạng 48)
• Mật độ3.592 (hạng 47)
• Trung bình580 m
• Cao nhấtWhite Butte m
• Thấp nhấtsông Red m
Hành chính
Ngày gia nhập2 tháng 11 năm 1889 (thứ 39)
Thống đốcDoug Burgum (Cộng hòa)
Thượng nghị sĩ Hoa KỳJohn Hoeven
Heidi Heitkamp (Dân chủ)
Múi giờCST (UTC-6)
• Giờ mùa hèCDT
Viết tắtND US-ND
Trang webwww.nd.gov

North Dakota (phiên âm: /ˌnɔrθ dəˈktə/; tiếng địa phương [ˌno̞ɹθ dəˈko̞ɾə]) là một tiểu bang Hoa Kỳ, xa nhất về phía bắc của các tiểu bang trong khu vực Đồng bằng Lớn thuộc Trung Tây Hoa Kỳ, mặc dù trong suốt thế kỉ 19 được xem như là một phần của miền tây hoang dã. Sông Missouri chảy qua phần phía tây của tiểu bang này, tạo thành hồ Sakakawea sau đập Garrison.

Trước đây là một phần của lãnh địa Dakota (đặt theo tên bộ tộc Dakota của dân bản địa châu Mỹ), Bắc Dakota trở thành một tiểu bang vào năm 1889.

  • tham khảo

Tham khảo


En otros idiomas
Afrikaans: Noord-Dakota
Alemannisch: North Dakota
አማርኛ: ኖርዝ ዳኮታ
Ænglisc: Norþdakota
aragonés: Dakota d'o Norte
asturianu: Dakota del Norte
Avañe'ẽ: Yvate Dakota
azərbaycanca: Şimali Dakota
Bahasa Indonesia: Dakota Utara
Bahasa Melayu: Dakota Utara
Bân-lâm-gú: North Dakota
Basa Jawa: North Dakota
беларуская: Паўночная Дакота
беларуская (тарашкевіца)‎: Паўночная Дакота
भोजपुरी: नॉर्थ डकोटा
Bikol Central: North Dakota
Bislama: Not Dakota
Boarisch: Noad-Dakota
bosanski: Sjeverna Dakota
brezhoneg: North Dakota
български: Северна Дакота
Cebuano: North Dakota
čeština: Severní Dakota
Chavacano de Zamboanga: North Dakota
davvisámegiella: Davvi-Dakota
Deutsch: North Dakota
Dorerin Naoero: North Dakota
Ελληνικά: Βόρεια Ντακότα
emiliàn e rumagnòl: Dakòta dal Nòrd
English: North Dakota
Esperanto: Norda Dakoto
euskara: Ipar Dakota
Fiji Hindi: North Dakota
føroyskt: North Dakota
français: Dakota du Nord
Gàidhlig: Dakota a Tuath
客家語/Hak-kâ-ngî: North Dakota
хальмг: Ар Дакота
Hawaiʻi: Kakoka ‘Ākau
hrvatski: Sjeverna Dakota
Ilokano: North Dakota
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: নর্থ ডাকোটা
interlingua: Dakota del Nord
Interlingue: Nord-Dakota
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᑖᑰᑖ ᑐᓄᕕᐊᖅ
Iñupiak: North Dakota
íslenska: Norður-Dakóta
italiano: Dakota del Nord
Kapampangan: Pangulung Dakota
kernowek: Dakota Gledh
кырык мары: Йыдвел Дакота
Kiswahili: North Dakota
Kreyòl ayisyen: Dakota dinò
لۊری شومالی: داکوٙتا شومالی
latviešu: Ziemeļdakota
Lëtzebuergesch: North Dakota
lietuvių: Šiaurės Dakota
Limburgs: North Dakota
lumbaart: Dakota del Nord
македонски: Северна Дакота
Māori: North Dakota
მარგალური: ოორუე დაკოტა
مازِرونی: شمالی داکوتا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: North Dakota
монгол: Хойд Дакота
Nederlands: North Dakota
नेपाल भाषा: नर्थ दाकोता
Nordfriisk: North Dakota
norsk nynorsk: Nord-Dakota
олык марий: Йӱдвел Дакота
oʻzbekcha/ўзбекча: Shimoliy Dakota
پنجابی: اتلا ڈکوٹا
Piemontèis: Dakota dël Nòrd
Plattdüütsch: Noord-Dakota
português: Dakota do Norte
română: Dakota de Nord
rumantsch: North Dakota
саха тыла: Хоту Дакота
संस्कृतम्: नार्थ डेकोटा
Seeltersk: North Dakota
sicilianu: Dakota dû Nord
Simple English: North Dakota
slovenčina: Severná Dakota
slovenščina: Severna Dakota
српски / srpski: Северна Дакота
srpskohrvatski / српскохрватски: Sjeverna Dakota
svenska: North Dakota
Tagalog: North Dakota
татарча/tatarça: Төньяк Дакота
Türkçe: Kuzey Dakota
українська: Північна Дакота
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: Shimaliy Dakota Shitati
Volapük: North Dakota
Winaray: North Dakota
ייִדיש: צפון דעקאטע
Yorùbá: Àríwá Dakota
žemaitėška: Šiaurės Dakota
Lingua Franca Nova: North Dakota