Nigeria
English: Nigeria

Cộng hoà Liên bang Nigeria

Flag of Nigeria.svgCoat of arms of Nigeria.svg
Quốc kỳQuốc huy
Bản đồ
Vị trí của Nigeria
Tiêu ngữ
"Thống nhất và Niềm tin, Hòa bình và Thăng tiến "
Quốc ca
"Arise, O Compatriots"
(Tiến lên, Hỡi Đồng bào)
Hành chính
Cộng hòa liên bang
Tổng thốngMuhammadu Buhari
Phó Tổng thốngYemi Osinbajo
Thủ đôAbuja
9°4′B 7°29′Đ / 9°4′B 7°29′Đ / 9.067; 7.483
Thành phố lớn nhấtLagos
Địa lý
Diện tích923.768 km² (hạng 32)
Diện tích nước1,4 %
Múi giờWAT (UTC+1); mùa hè: UTC+1
Lịch sử
Độc lập
1914Thống nhất miền nam và miền bắc bởi Frederick Lugard
Ngày 1 tháng 10 năm 1960Tuyên bố và được công nhận
Ngày 1 tháng 10 năm 1963Thành lập nền Cộng hòa
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Anh
Dân số ước lượng (2016)193.392.500 người (hạng 7)
Mật độ (hạng 71)
433.8 người/mi²
Kinh tế
GDP (PPP) (2016)Tổng số: 1.166 tỷ USD[1] (hạng 20)
Bình quân đầu người: 6.351 USD[1] (hạng 124)
GDP (danh nghĩa) (2016)Tổng số: 484,895 tỷ USD[1] (hạng 21)
Bình quân đầu người: 2.640 USD[1] (hạng 122)
HDI (2015)0,514[2] thấp (hạng 152)
Hệ số Gini (2010)43,0[3] trung bình
Đơn vị tiền tệnaira (₦) (NGN)
Thông tin khác
Mã ISO 3166-1NG
Tên miền Internet.ng
Mã điện thoại+234
Lái xe bênphải

Nigeria, tên chính thức: Cộng hòa Liên bang Nigeria (tiếng Anh: Federal Republic of Nigeria; phiên âm Tiếng Việt: Ni-giê-ri-a) là một quốc gia thuộc khu vực Tây Phi và cũng là nước đông dân nhất tại châu Phi với dân số đông thứ 7 trên thế giới. Theo số liệu tháng 7 năm 2013, dân số của Nigeria là 174.507.539 người[4]. Nigeria giáp Bénin về phía tây, Niger về phía bắc, với Tchad về phía đông-bắc và với Cameroon về phía đông. Phía nam Nigeria là Vịnh Guinea, một bộ phận của Đại Tây Dương.

Con người đã có mặt tại Nigeria khoảng 9000 năm trước công nguyên. Trong lịch sử, tại Nigeria đã tồn tại rất nhiều quốc gia khác nhau với những nền văn hóa riêng đặc sắc. Bước sang thế kỷ XIX, Nigeria trở thành thuộc địa của Đế chế Anh. Nó giành được độc lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1960. Tuy nhiên, sau đó Nigeria lại nằm dưới sự cai trị của chính phủ quân sự độc tài cho đến mãi năm 1999, khi nền dân chủ được phục hồi. Ngày nay, Nigeria là một nước đang phát triểnchỉ số phát triển con người đang dần cao. Nigeria là nước có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất châu Phi và là thành viên của tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC). Nhờ xuất khẩu dầu mỏ, kinh tế Nigeria đã bắt đầu phát triển trong những năm gần đây nhưng vẫn phải đối mặt với nhiều thách thức to lớn. Năm 1960, Nigeria trở thành thành viên của Liên Hiệp Quốc, ngoài ra nó còn tham gia các tổ chức khác như Liên minh châu Phi, và Khối Thịnh vượng chung Anh.

En otros idiomas
Acèh: Nigeria
адыгабзэ: Нигерие
Afrikaans: Nigerië
Akan: Alata man
Alemannisch: Nigeria
አማርኛ: ናይጄሪያ
Ænglisc: Nigeria
العربية: نيجيريا
aragonés: Nicheria
arpetan: Nig·èria
অসমীয়া: নাইজেৰিয়া
asturianu: Nixeria
Avañe'ẽ: Nihéria
Aymar aru: Niqirya
azərbaycanca: Nigeriya
تۆرکجه: نیجریه
Banjar: Nigeria
Bahasa Indonesia: Nigeria
Bahasa Melayu: Nigeria
Bali: Nigeria
bamanankan: Nijeria
Bân-lâm-gú: Nigeria
Jawa: Nigéria
Sunda: Nigéria
башҡортса: Нигерия
Minangkabau: Nigeria
беларуская: Нігерыя
беларуская (тарашкевіца)‎: Нігерыя
भोजपुरी: नाइजीरिया
Bikol Central: Nigerya
Boarisch: Nigeria
བོད་ཡིག: ནི་ཇི་རི་ཡ།
bosanski: Nigerija
brezhoneg: Nigeria
български: Нигерия
буряад: Нигери
català: Nigèria
Cebuano: Nigyeriya
Чӑвашла: Нигери
čeština: Nigérie
Chavacano de Zamboanga: Nigeria
chiShona: Nigeria
Cymraeg: Nigeria
dansk: Nigeria
davvisámegiella: Nigeria
Deutsch: Nigeria
ދިވެހިބަސް: ނައިޖީރިއާ
dolnoserbski: Nigerija
डोटेली: नाइजेरिया
eesti: Nigeeria
Ελληνικά: Νιγηρία
English: Nigeria
эрзянь: Нигерия
español: Nigeria
Esperanto: Niĝerio
estremeñu: Nigéria
euskara: Nigeria
eʋegbe: Naidzeria
فارسی: نیجریه
Fiji Hindi: Nigeria
føroyskt: Nigeria
français: Nigeria
Frysk: Nigearia
Fulfulde: Niiseriya
Gaeilge: An Nigéir
Gaelg: Yn Naigeer
Gagana Samoa: Nigeria
Gagauz: Nigeriya
Gàidhlig: Nìgeiria
galego: Nixeria
ГӀалгӀай: Нигери
贛語: 尼日利亞
Gĩkũyũ: Nigeria
ગુજરાતી: નાઇજીરીયા
客家語/Hak-kâ-ngî: Nigeria
한국어: 나이지리아
Hausa: Nijeriya
հայերեն: Նիգերիա
Արեւմտահայերէն: Նիճերիա
हिन्दी: नाईजीरिया
hornjoserbsce: Nigerija
hrvatski: Nigerija
Ido: Nigeria
Igbo: Naijiria
Ilokano: Nigeria
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: নাইজেরিয়া
interlingua: Nigeria
Interlingue: Nigeria
Ирон: Нигери
isiXhosa: INigeria
isiZulu: INigeria
íslenska: Nígería
italiano: Nigeria
עברית: ניגריה
Kabɩyɛ: Naajeeriya
ಕನ್ನಡ: ನೈಜೀರಿಯ
Kapampangan: Nigeria
ქართული: ნიგერია
қазақша: Нигерия
kernowek: Nijeri
Kinyarwanda: Nijeriya
Кыргызча: Нигерия
кырык мары: Нигери
Kiswahili: Nigeria
Kongo: Nizeria
Kreyòl ayisyen: Nijerya
kurdî: Nîjerya
Ladino: Nijeria
Latina: Nigeria
لۊری شومالی: نیجریٱ
latgaļu: Nigereja
latviešu: Nigērija
Lëtzebuergesch: Nigeria
лезги: Нигерия
lietuvių: Nigerija
Ligure: Nigeria
Limburgs: Nigeria
lingála: Nizeria
Lingua Franca Nova: Nijeria
Livvinkarjala: Nigerii
la .lojban.: nixerias
Luganda: Nigeria
lumbaart: Nigeria
magyar: Nigéria
македонски: Нигерија
Malagasy: Nizeria
മലയാളം: നൈജീരിയ
Malti: Niġerja
მარგალური: ნიგერია
مازِرونی: نیجریه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nigeria
монгол: Нигери
Nāhuatl: Nigeria
Nederlands: Nigeria
Nedersaksies: Nigeria
नेपाली: नाइजेरिया
नेपाल भाषा: नाइजेरिया
нохчийн: Нигери
Nordfriisk: Nigeeria
Norfuk / Pitkern: Niijiirya
norsk: Nigeria
norsk nynorsk: Nigeria
Novial: Nigeria
occitan: Nigèria
ଓଡ଼ିଆ: ନାଇଜେରିଆ
oʻzbekcha/ўзбекча: Nigeriya
ਪੰਜਾਬੀ: ਨਾਈਜੀਰੀਆ
Pälzisch: Nigeria
پنجابی: نائیجیریا
Papiamentu: Nigeria
Patois: Naijiiria
Piemontèis: Nigeria
Plattdüütsch: Nigeria
polski: Nigeria
português: Nigéria
Qaraqalpaqsha: Nigeriya
qırımtatarca: Nigeriya
română: Nigeria
Runa Simi: Niqirya
русский: Нигерия
русиньскый: Ніґерія
саха тыла: Нигерия
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱱᱟᱭᱡᱮᱨᱤᱭᱟ
संस्कृतम्: नैजीरिया
Sängö: Nizerïa
sardu: Nigéria
Scots: Nigerie
Seeltersk: Nigeria
Sesotho: Nigeria
Sesotho sa Leboa: Nigeria
shqip: Nigeria
sicilianu: Nigeria
Simple English: Nigeria
SiSwati: INayijeriya
slovenčina: Nigéria
slovenščina: Nigerija
ślůnski: Ńigeryjo
Soomaaliga: Nayjeeriya
کوردی: نێجیریا
српски / srpski: Нигерија
srpskohrvatski / српскохрватски: Nigerija
suomi: Nigeria
svenska: Nigeria
Tagalog: Nigeria
தமிழ்: நைஜீரியா
Taqbaylit: Nijirya
tarandíne: Nigerie
татарча/tatarça: Нигерия
తెలుగు: నైజీరియా
Thuɔŋjäŋ: Naijeria
ትግርኛ: ናይጂሪያ
тоҷикӣ: Нигерия
Tok Pisin: Naijiria
ᏣᎳᎩ: ᏂᏥᎵᏯ
Türkçe: Nijerya
Türkmençe: Nigeriýa
Twi: Nigeria
удмурт: Нигерия
українська: Нігерія
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: نىگېرىيە
Vahcuengh: Nigeria
vèneto: Nigeria
vepsän kel’: Nigerii
Volapük: Nigeriyän
Võro: Nigeeriä
walon: Nidjeria
文言: 尼日利亞
West-Vlams: Nigeria
Winaray: Nigeria
Wolof: Niseeriya
吴语: 尼日利亚
Xitsonga: Nayjeriya
ייִדיש: ניגעריע
Yorùbá: Nàìjíríà
粵語: 尼日利亞
Zazaki: Nicerya
Zeêuws: Niheria
žemaitėška: Nigerėjė
中文: 奈及利亞
kriyòl gwiyannen: Nijérya
Sakizaya: Nigeria