Nhiệt độ bay hơi
English: Boiling point

Nhiệt độ bay hơi hay điểm bay hơi hay điểm sôi của một chất lỏngnhiệt độ mà áp suất hơi của chất lỏng bằng với áp suất chung quanh chất lỏng[1]. Khi đạt tới ngưỡng đó thì chất chuyển trạng thái từ lỏng sang khí.

Khi nói tới như nhiệt độ của thay đổi ngược lại (tức là từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng), nó được coi là nhiệt độ ngưng tụ hay điểm ngưng tụ.

Không giống như điểm nóng chảy, điểm sôi tương đối nhạy cảm với áp suất.

En otros idiomas
Afrikaans: Kookpunt
العربية: نقطة غليان
Bahasa Indonesia: Titik didih
Bahasa Melayu: Takat didih
Bân-lâm-gú: Hut-tiám
беларуская (тарашкевіца)‎: Тэмпэратура кіпеньня
čeština: Teplota varu
Cymraeg: Berwbwynt
dansk: Kogepunkt
Deutsch: Siedepunkt
English: Boiling point
Esperanto: Bolpunkto
euskara: Irakite-puntu
فارسی: نقطه جوش
Frysk: Siedpunt
Gaeilge: Fiuchphointe
한국어: 끓는점
हिन्दी: क्वथनांक
hrvatski: Vrelište
íslenska: Suðumark
Kreyòl ayisyen: Tanperati pou bouyi
la .lojban.: febvi
magyar: Forráspont
македонски: Точка на вриење
മലയാളം: ക്വഥനാങ്കം
မြန်မာဘာသာ: အရည်ဆူမှတ်
Nederlands: Kookpunt
नेपाल भाषा: दासिवैगु फुति
日本語: 沸点
norsk: Kokepunkt
norsk nynorsk: Kokepunkt
oʻzbekcha/ўзбекча: Qaynash harorati
ਪੰਜਾਬੀ: ਉਬਾਲ ਦਰਜਾ
پنجابی: ابلن نمبر
پښتو: يشناټکی
Plattdüütsch: Kaakpunkt
Runa Simi: Wapsichana iñu
Scots: Bylin pynt
සිංහල: තාපාංකය
Simple English: Boiling point
slovenčina: Teplota varu
slovenščina: Vrelišče
српски / srpski: Тачка кључања
srpskohrvatski / српскохрватски: Vrelište
svenska: Kokpunkt
தமிழ்: கொதிநிலை
吴语: 沸点
粵語: 沸點
中文: 沸点