Nhau thai

Nhau thai
Placenta.svg
Nhau thai
Human placenta baby side.jpg
Nhau thai người
Chi tiết
Tiền thândecidua basalis, chorion frondosum
Định danh
LatinhPlacento
TEBản mẫu:TerminologiaEmbryologica
Thuật ngữ giải phẫu

Nhau thai (gọi tắt là nhau) là một cơ quan nối bào tử đang phát triểu với thành tử cung với chức năng cung cấp chất dinh dưỡng, thải chất thải và trao đổi khí qua máu với cơ thể mẹ. Nhau thai thật sự được định nghĩa đối với các loài thú Eutheria, nhưng cũng có thể gặp ở một vài loài rắn và thằn lằn ở các mức độ phát triển khác nhau đến cấp độ thú.[1]

Tham khảo

  1. ^ Pough et al. 1992. Herpetology: Third Edition. Pearson Prentice Hall:Pearson Education, Inc., 2002.
En otros idiomas
Afrikaans: Plasenta
العربية: مشيمة
ܐܪܡܝܐ: ܫܠܝܬܐ
Avañe'ẽ: Aupa
azərbaycanca: Cift
Bahasa Hulontalo: Yiliyala
Bahasa Indonesia: Plasenta
Bahasa Melayu: Plasenta
বাংলা: অমরা
Basa Jawa: Embing-embing
Basa Sunda: Bali (anatomi)
беларуская: Плацэнта
беларуская (тарашкевіца)‎: Пляцэнта
bosanski: Posteljica
български: Плацента
català: Placenta
Чӑвашла: Плацента
čeština: Placenta
dansk: Moderkage
Deutsch: Plazenta
ދިވެހިބަސް: ވާމަސް
eesti: Platsenta
Ελληνικά: Πλακούντας
emiliàn e rumagnòl: Camîsa d'la madôna
English: Placenta
español: Placenta
Esperanto: Placento
euskara: Karen
français: Placenta
galego: Placenta
한국어: 태반
հայերեն: Ընկերք
हिन्दी: बीजांडासन
hrvatski: Posteljica
íslenska: Legkaka
italiano: Placenta
עברית: שליה
ქართული: პლაცენტა
Кыргызча: Баланын тону
Kreyòl ayisyen: Plasenta
Latina: Placenta
latviešu: Placenta
lietuvių: Placenta
Ligure: Plaçentæ
magyar: Méhlepény
македонски: Плацента
Nederlands: Placenta
日本語: 胎盤
norsk: Morkake
پنجابی: اول
português: Placenta
română: Placentă
Runa Simi: Thami
русский: Плацента
Scots: Efterbirth
shqip: Placenta
Simple English: Placenta
slovenščina: Posteljica
српски / srpski: Постељица
srpskohrvatski / српскохрватски: Posteljica
suomi: Istukka
svenska: Moderkaka
Tagalog: Inunan
తెలుగు: జరాయువు
ไทย: รก
Türkçe: Plasenta
українська: Плацента
中文: 胎盤