Nhạc cụ

Một người chơi ghi ta

Nhạc cụ là những dụng cụ chuyên dùng để khai thác những âm thanh âm nhạc và tạo tiếng động tiết tấu, được sử dụng cho việc biểu diễn âm nhạc. Mỗi nhạc cụ có âm sắc riêng biệt về âm vang, có cường độ âm thanh riêng và âm vực khác nhau. Nhạc cụ xuất hiện gắn liền với lịch sử văn hóa và liên quan tới sự phát triển của nghệ thuật biểu diễn cũng như kỹ thuật chế tạo. Qua quá trình sàng lọc của thực tiễn lịch sử diễn tấu, nhiều nhạc cụ dần mai một. Mặt khác, nhiều loại dần phát triền và ngày càng được hoàn thiện.[1]

Căn cứ vào nguồn âm, có thể chia nhạc cụ thành 5 họ: họ dây, họ hơi, họ màng rung, họ tự thân vang và họ điện tử. Tiếp theo, căn cứ vào cách tác động để sinh âm, có thể chia các nhạc cụ trong một họ thành các chi, ví dụ các chi dây có gẩy, cần kéo, gõ. Không như các phân chia tổ, bộ của dàn nhạc giao hưởng phương Tây. Nhạc cụ Việt Nam được phân theo nguyên tắc phối hợp âm sắc.[1]

Một số loại nhạc cụ

  • Gảy, búng:
    • Guitar
    • Guitar cổ
    • Đàn tam vị
  • Thổi:
    • Trumpet
    • Saxophone
    • Harmonica
    • Sáo
En otros idiomas
Afrikaans: Musiekinstrument
Alemannisch: Musikinstrument
العربية: آلة موسيقية
armãneashti: Hâlati muzicalâ
Avañe'ẽ: Tembipu
azərbaycanca: Musiqi aləti
Bahasa Indonesia: Alat musik
Bahasa Melayu: Alat muzik
bamanankan: Fɔlifɛn
Bân-lâm-gú: Ga̍k-khì
Basa Jawa: Piranti musik
беларуская (тарашкевіца)‎: Музычны інструмэнт
བོད་ཡིག: རོལ་ཆ།
brezhoneg: Benveg-seniñ
Cymraeg: Offeryn cerdd
Ελληνικά: Μουσικό όργανο
euskara: Musika tresna
فارسی: ساز
Gaeilge: Uirlis cheoil
Gàidhlig: Innealan-ciùil
贛語: 樂器
ગુજરાતી: સંગીત વાદ્ય
한국어: 악기
hrvatski: Glazbala
íslenska: Hljóðfæri
עברית: כלי נגינה
Lëtzebuergesch: Museksinstrument
lingála: Eyémbeli
la .lojban.: zgitci
magyar: Hangszer
မြန်မာဘာသာ: တူရိယာ
Nāhuatl: Tlatzotzonalli
Nederlands: Muziekinstrument
नेपाल भाषा: बाजं
日本語: 楽器
norsk nynorsk: Musikkinstrument
oʻzbekcha/ўзбекча: Musiqa asbobi
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਾਜ਼
پښتو: ساز
Plattdüütsch: Musikinstrument
Runa Simi: Waqachina
संस्कृतम्: वाद्ययन्त्राणि
Seeltersk: Musikinstrumente
Simple English: Musical instrument
slovenčina: Hudobný nástroj
slovenščina: Glasbilo
Soomaaliga: Qalab muusig
srpskohrvatski / српскохрватски: Muzički instrumenti
suomi: Soitin
Türkçe: Çalgı
Võro: Pill
West-Vlams: Muziekinstrument
吴语: 乐器
粵語: 樂器
中文: 乐器