Nam Ấn Độ

Nam Ấn Độ
Vị trí của Nam Ấn Độ
Nam Ấn Độ trên bản đồ Thế giới
Nam Ấn Độ
Nam Ấn Độ
Quốc giaẤn Độ
Bang và lãnh thổ
Diện tích
 • Tổng cộng635,780 km2 (245,480 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng253,051,953
 • Mật độ400/km2 (1,000/mi2)
Múi giờIST (UTC+5:30)
Ngôn ngữ chính thức

Nam Ấn Độ (tiếng Anh: South India) là một khu vực của Ấn Độ gồm các bang Andhra Pradesh, Karnataka, Kerala, Tamil NaduTelangana cùng các lãnh thổ liên bang Andaman và Nicobar, LakshadweepPuducherry, chiếm 19,31% diện tích của Ấn Độ (635.780 km²). Khu vực chiếm phần phía nam của cao nguyên Deccan, giáp với vịnh Bengal về phía đông, biển Ả Rập về phía tây và Ấn Độ Dương về phía nam. Khu vực có địa lý đa dạng, với hai dãy núi chính là Ghat ĐôngGhat Tây. Các sông Godavari, Krishna, Kaveri, Tungabhadra và Vaigai là các nguồn nước quan trọng. Bangalore, Chennai, Hyderabad, CoimbatoreKochi là các vùng đô thị lớn nhất.

Đa số cư dân Nam Ấn Độ nói một trong bốn ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Dravida: Telugu, Tamil, KannadaMalayalam. Trong lịch sử, một số vương quốc cai trị các bộ phận của Nam Ấn Độ, các cuộc xâm chiếm của họ khắp miền nam và đông nam châu Á có tác động đến lịch sử và văn hoá tại các khu vực này. Các triều đại lớn hình thành tại Nam Ấn Độ gồm có Chera, Chola, Pandya, Pallava, Satavahana, Chalukya, RashtrakutaVijayanagara. Các quốc gia châu Âu tiến vào Ấn Độ qua ngả Kerala và khu vực bị Anh và các quốc gia khác thuộc địa hoá.

Sau khi trải qua các biến động sau độc lập, kinh tế các bang Nam Ấn Độ được ghi nhận là tăng trưởng cao hơn trung bình toàn quốc trong khoảng 30 năm qua. Dù các bang Nam Ấn Độ cải thiện về một vài chỉ số kinh tế-xã hội, song nghèo nàn tiếp tục tác động đến khu vực giống như phần còn lại của liên bang, nhưng giảm xuống đáng kể theo thời gian. Chỉ số phát triển con người HDI của các bang Nam Ấn Độ ở mức cao, tỷ lệ biết chữ tại các bang này cao hơn trung bình toàn quốc. Tỷ suất sinh tại Nam Ấn Độ là 1,9, đây là mức thấp nhất trong số các khu vực của Ấn Độ.

En otros idiomas
العربية: جنوب الهند
Bahasa Indonesia: India Selatan
Bahasa Melayu: India Selatan
Baso Minangkabau: India Salatan
български: Южна Индия
English: South India
español: India del Sur
Esperanto: Suda Barato
فارسی: جنوب هند
français: Inde du Sud
한국어: 남인도
hrvatski: Južna Indija
Nederlands: Zuid-India
日本語: 南インド
norsk: Sør-India
ਪੰਜਾਬੀ: ਦੱਖਣੀ ਭਾਰਤ
پنجابی: دکھنی بھارت
português: Índia do Sul
русский: Южная Индия
संस्कृतम्: दक्षिणभारतम्
Simple English: South India
srpskohrvatski / српскохрватски: Južna Indija
svenska: Sydindien
українська: Південна Індія
吴语: 南印度
粵語: 南印度
中文: 印度南部