Mol

Molđơn vị đo lường dùng trong hóa học nhằm diễn tả lượng chất có chứa 6,022.1023 số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó.[1] Số 6,02214129(27)×1023 - được gọi là hằng số Avogadro (ký hiệu NA).Vd: 1 mol Fe hay 6.1023 nguyên tử Fe. Mol là một trong các đơn vị cơ bản của hệ SI.Trong các phép biến đổi các đại lượng, ta có thể làm tròn: N =6,022.1023.

En otros idiomas
العربية: مول
অসমীয়া: ম'ল
asturianu: Mol
azərbaycanca: Mol
Bahasa Indonesia: Mol
Bahasa Melayu: Mol
Bân-lâm-gú: Mol
беларуская: Моль
беларуская (тарашкевіца)‎: Моль
བོད་ཡིག: མོལ།
bosanski: Mol (jedinica)
brezhoneg: Mol
български: Мол
català: Mol
Чӑвашла: Моль
čeština: Mol
Cymraeg: Môl (uned)
Deutsch: Mol
eesti: Mool
Ελληνικά: Γραμμομόριο
English: Mole (unit)
español: Mol
Esperanto: Molaro (kemio)
euskara: Mol
فارسی: مول
français: Mole (unité)
Gaeilge: Mól
galego: Mol
한국어: 몰 (단위)
Հայերեն: Մոլ
हिन्दी: मोल (इकाई)
íslenska: Mól
italiano: Mole
עברית: מול
ಕನ್ನಡ: ಮೋಲ್
ქართული: მოლი
қазақша: Моль
Кыргызча: Моль
Kreyòl ayisyen: Mòl
kurdî: Mol
latviešu: Mols
Lëtzebuergesch: Mol
lietuvių: Molis (vienetas)
Ligure: Mole
magyar: Mól
македонски: Мол
मराठी: मोल (एकक)
монгол: Моль
Nederlands: Mol (eenheid)
日本語: モル
Nordfriisk: Mol
norsk nynorsk: Mol
occitan: Mòl (unitat)
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੋਲ (ਇਕਾਈ)
پنجابی: مول
Piemontèis: Mòle
Plattdüütsch: Mol (Eenheit)
polski: Mol
português: Mol
română: Mol
русский: Моль
русиньскый: Мол
සිංහල: මවුලය
Simple English: Mole (unit)
slovenčina: Mol (jednotka SI)
slovenščina: Mol (enota)
Soomaaliga: Mole
српски / srpski: Мол (јединица)
srpskohrvatski / српскохрватски: Mol (jedinica)
suomi: Mooli
svenska: Mol
Tagalog: Mole (yunit)
தமிழ்: மோல்
татарча/tatarça: Моль
ไทย: โมล
Türkçe: Mol (birim)
українська: Моль
文言: 摩爾
Winaray: Mol
粵語: 摩爾