Mol

Molđơn vị đo lường dùng trong hóa học nhằm diễn tả lượng chất có chứa 6,022.10^23 số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. [1] Số 6,02214129(27)×1023 - được gọi là hằng số Avogadro (ký hiệu NA).Vd: 1 mol Fe hay 6.1023 nguyên tử Fe. Mol là một trong các đơn vị cơ bản của hệ SI.Trong các phép biến đổi các đại lượng, ta có thể làm tròn: N =6,022.1023.

Các định nghĩa

Mol nguyên tử và mol phân tử

Tùy theo việc chọn hạt đơn vị mà mol được chia thành hai loại: mol nguyên tử và mol phân tử. Mol nguyên tử của một nguyên tố là lượng nguyên tố đó có chứa NA nguyên tử của nguyên tố đó.

Ví dụ mol nguyên tử kali (K) có 6,02×1023 nguyên tử K. Mol phân tử của một chất là lượng chất của NA phân tử chất đó. [1] Ví dụ 1 mol phân tử clo là lượng khí clo (Cl2) có 6,022×1023 phân tử khí clo.

Khối lượng mol(M)

Khối lượng mol(ký hiệu là M) của một chất là khối lượng của một mol chất tính ra gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, có số trị bằng nguyên tử khối hay phân tử khối.

  • Khối lượng mol nguyên tử của một nguyên tố là khối lượng của 1 mol (6,022×1023) nguyên tử của nguyên tố đó. Ví dụ khối lượng mol nguyên tử của hyđrô (H) là 1 g
  • Khối lượng mol phân tử của một chất là khối lượng của 1 mol phân tử của chất đó. Ví dụ khối lượng mol phân tử của khí hyđrô (H2) là 2 g.

Khối lượng 1 mol nguyên tử và nguyên tử lượng chỉ giống nhau về trị số và khác nhau về đơn vị. nguyên tử lượng tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu). 1 amu bằng 1/12 khối lượng nguyên tử đồng vị cacbon-12, mà khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon-12 là 1/12.1,9926×10−23g, từ đó suy ra 1 amu = 0,16605×10−23g.

Với một nguyên tử có khối lượng là m (đơn vị gam) thì nguyên tử lượng sẽ là M = m/1,6605×10−24 (đvC).

Thể tích mol khí

Thể tích mol phân tử của một chất khíthể tích của 1 mol phân tử của chất khí đó hoặc thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó. Thể tích mol không đổi khi các điều kiện nhiệt độáp suất không đổi. Do đó ở 0 °C và 1 atm ( điều kiện tiêu chuẩn) thì 1 mol khí nào cũng có thể tích là 22,4 lít.

Nồng độ mol

Nồng độ mol tính bằng cách chia số mol phân tử của một chất hoặc số mol ion của một loại ion có trong 1 lít dung dịch. Đơn vị SI cho nồng độ mol là mol/m3. Tuy nhiên, đa số tài liệu hóa học thường dùng đơn vị mol/dm3 hoặc mol dm−3 (tương đương mol/ L). Người ta cũng thường dùng ký hiệu chữ M in hoa, có thể đi kèm tiền tố, chẳng hạn milimol trên lít được ký hiệu là mmol/L hoặc mM, micromol trên lít được ký hiệu là µmol/L hoặc µM, nanomol trên lít được ký hiệu là nmol/L hoặc nM.

En otros idiomas
العربية: مول
asturianu: Mol
azərbaycanca: Mol
Bahasa Indonesia: Mol
Bahasa Melayu: Mol
Bân-lâm-gú: Mol
беларуская: Моль
беларуская (тарашкевіца)‎: Моль
བོད་ཡིག: མོལ།
bosanski: Mol (jedinica)
brezhoneg: Mol
български: Мол
català: Mol
Чӑвашла: Моль
čeština: Mol
Cymraeg: Môl (uned)
Deutsch: Mol
eesti: Mool
Ελληνικά: Γραμμομόριο
English: Mole (unit)
español: Mol
Esperanto: Molaro (kemio)
euskara: Mol
فارسی: مول
français: Mole (unité)
Gaeilge: Mól
galego: Mol
한국어: 몰 (단위)
Հայերեն: Մոլ
हिन्दी: मोल (इकाई)
íslenska: Mól
italiano: Mole
עברית: מול
ಕನ್ನಡ: ಮೋಲ್
ქართული: მოლი
қазақша: Моль
Кыргызча: Моль
Kreyòl ayisyen: Mòl
Kurdî: Mol
latviešu: Mols
Lëtzebuergesch: Mol
lietuvių: Molis (vienetas)
Ligure: Mole
magyar: Mól
македонски: Мол (единица)
मराठी: मोल (एकक)
монгол: Моль
Nederlands: Mol (eenheid)
日本語: モル
Nordfriisk: Mol
norsk nynorsk: Mol
occitan: Mòl (unitat)
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੋਲ (ਇਕਾਈ)
پنجابی: مول
Piemontèis: Mòle
Plattdüütsch: Mol (Eenheit)
polski: Mol
português: Mol
română: Mol
русский: Моль
русиньскый: Мол
සිංහල: මවුලය
Simple English: Mole (unit)
slovenčina: Mol (jednotka SI)
slovenščina: Mol (enota)
Soomaaliga: Mole
српски / srpski: Мол (јединица)
srpskohrvatski / српскохрватски: Mol (jedinica)
suomi: Mooli
svenska: Mol
Tagalog: Mole (yunit)
தமிழ்: மோல்
татарча/tatarça: Моль
ไทย: โมล
Türkçe: Mol (birim)
українська: Моль (одиниця)
文言: 摩爾
Winaray: Mol
粵語: 摩爾