Máy ảnh

Canon EOS 5D Mark III, một chiếc máy ảnh gương lật phản xạ đơn ống kính kỹ thuật số

Máy ảnh hay máy chụp hình là một dụng cụ dùng để thu ảnh thành một ảnh tĩnh hay thành một loạt các ảnh chuyển động (gọi là phim hay video). Tên camera có gốc từ tiếng La tinh camera obscura nghĩa là "phòng tối", từ lý do máy ảnh đầu tiên là một cái phòng tối với vài người làm việc trong đó. Chức năng của máy ảnh giống với mắt người. Máy ảnh có thể làm việc ở phổánh sáng nhìn thấy hoặc ở các vùng khác trong phổ bức xạ điện từ.

En otros idiomas
Afrikaans: Kamera
Ænglisc: Sīensearu
العربية: كاميرا ثابتة
azərbaycanca: Fotoaparat
Bahasa Indonesia: Kamera
Bahasa Melayu: Kamera
Bân-lâm-gú: Hip-siòng-ki
Basa Jawa: Kodhak
Basa Sunda: Kaméra
беларуская: Фотаапарат
беларуская (тарашкевіца)‎: Фотаапарат
भोजपुरी: कैमरा
Boarisch: Kamera
བོད་ཡིག: པར་ཆས།
български: Фотоапарат
čeština: Fotoaparát
Cymraeg: Camera
Deutsch: Fotoapparat
English: Camera
Esperanto: Fotilo
euskara: Kamera
Gaeilge: Ceamara
贛語: 相機
客家語/Hak-kâ-ngî: Hip-siông-kî
한국어: 사진기
हिन्दी: कैमरा
hrvatski: Fotoaparat
Ido: Kamero
interlingua: Camera photographic
íslenska: Myndavél
italiano: Fotocamera
עברית: מצלמה
कॉशुर / کٲشُر: کیمرا
қазақша: Фотоаппарат
Kiswahili: Kamera
kurdî: Wênekêş
latviešu: Fotoaparāts
Lëtzebuergesch: Fotoapparat
lietuvių: Fotoaparatas
Limburgs: Fotocamera
македонски: Камера
Malagasy: Fakan-tsary
മലയാളം: ഛായാഗ്രാഹി
मराठी: कॅमेरा
მარგალური: ფოტოაპარატი
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Kiák-sióng-gĭ
မြန်မာဘာသာ: ကင်မရာ
Nederlands: Fotocamera
नेपाली: क्यामरा
日本語: カメラ
norsk: Kamera
norsk nynorsk: Fotoapparat
ଓଡ଼ିଆ: କ୍ୟାମେରା
oʻzbekcha/ўзбекча: Fotoapparat
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੈਮਰਾ
پښتو: انځورۍ
ភាសាខ្មែរ: កាមេរ៉ា
português: Câmera
Runa Simi: Rikch'a hap'ina
русский: Фотоаппарат
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱠᱮᱢᱨᱟ
Scots: Camera
Sesotho sa Leboa: Khamêra
සිංහල: කැමරා
Simple English: Camera
slovenščina: Fotoaparat
Soomaaliga: Sawirqaado
کوردی: کامێرا
српски / srpski: Фото-апарат
srpskohrvatski / српскохрватски: Foto-aparat
svenska: Kamera
Tagalog: Kamera
తెలుగు: కెమెరా
тыва дыл: Фотоаппарат
українська: Фотокамера
vepsän kel’: Fotoapparat
Winaray: Kamera
ייִדיש: קאמערע
粵語: 相機
中文: 照相機
Lingua Franca Nova: Camera