Kim loại nặng
English: Heavy metals

Kim loại nặng là những nguyên tố có số nguyên tử cao và thường thể hiện tính kim loại ở nhiệt độ phòng. Nó bao gồm những kim loại chuyển tiếp, một số metalloid, lantan, và actini. Có nhiều định nghĩa khác nhau về kim loại nặng dựa trên tỷ trọng, số khối, hoặc khối lượng nguyên tử, và trên tính chất hóa học hoặc độc tố.[1] Kim loại nặng theo báo cáo của IUPAC được cho là diễn giải nhầm do mẫu thuẫn trong định nghĩa và định nghĩa đố thiếu "cơ sở khoa học chặt chẽ".[1]

  • tham khảo

Tham khảo

  1. ^ a ă Duffus 2002 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “Duffus” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
En otros idiomas
العربية: فلز ثقيل
azərbaycanca: Ağır metallar
Bahasa Indonesia: Logam berat
বাংলা: ভারী ধাতু
башҡортса: Ауыр металдар
bosanski: Teški metal
български: Тежки метали
català: Metall pesant
čeština: Těžké kovy
dansk: Tungmetal
Deutsch: Schwermetalle
Ελληνικά: Βαρέα μέταλλα
English: Heavy metals
español: Metal pesado
Esperanto: Pezmetalo
euskara: Metal astun
فارسی: فلز سنگین
galego: Metal pesado
한국어: 중금속
íslenska: Þungmálmur
italiano: Metallo pesante
lietuvių: Sunkusis metalas
magyar: Nehézfém
Nederlands: Zwaar metaal
日本語: 重金属
norsk: Tungmetall
norsk nynorsk: Tungmetall
Plattdüütsch: Swoormetall
português: Metal pesado
română: Metale grele
Simple English: Heavy metals
slovenčina: Ťažký kov
slovenščina: Težka kovina
српски / srpski: Teški metal (hemija)
svenska: Tungmetall
Türkçe: Ağır metal
українська: Важкі метали
吴语: 重金属
粵語: 重金屬
中文: 重金属