Kilô

Kilô (viết tắt k) là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ bội số lớn gấp 103 hay 1.000 lần.

Độ lớn này được công nhận từ năm 1795, theo tiếng Hy Lạp nghĩa là một nghìn.

Trong tin học, ví dụ viết liền trước byte hoặc bit, độ lớn này còn mang nghĩa 210 = 1.024.

Trong địa chất học, 1Ka được hiểu là 1.000 năm về trước.

En otros idiomas
Afrikaans: Kilo
العربية: كيلو
azərbaycanca: Kilo
Bahasa Indonesia: Kilo-
brezhoneg: Kilo
български: Кило-
català: Kilo-
čeština: Kilo
dansk: Kilo-
eesti: Kilo-
English: Kilo-
español: Kilo (prefijo)
euskara: Kilo
فارسی: کیلو
français: Kilo
galego: Quilo-
한국어: 킬로
հայերեն: Կիլո
हिन्दी: सहस्र-
ქართული: კილო...
қазақша: Кило-
Кыргызча: Кило...
kurdî: Kîlo
lietuvių: Kilo-
lingála: Kilo
മലയാളം: കിലോ-
Nederlands: Kilo (SI-prefix)
日本語: キロ
norsk: Kilo
norsk nynorsk: Kilo
ភាសាខ្មែរ: គីឡូ
Plattdüütsch: Kilo
polski: Kilo
português: Quilo
Ripoarisch: Kilo
русский: Кило-
Scots: Kilo-
sicilianu: Chilu (prifissu)
slovenčina: Kilo
slovenščina: Kilo
کوردی: کیلۆ-
српски / srpski: Кило
suomi: Kilo
svenska: Kilo
తెలుగు: కిలో-
ไทย: กิโล
Türkçe: Kilo-
українська: Кіло-
اردو: کلو
中文: 千 (前綴)