Histamine

Histamin - Histamine.svg
Histamine3d.png
Dược phẩm
Tên IUPAC hệ thống
2-(3H-imidazol-4-yl)ethanamine
Nhận dạng
Số CAS 51-45-6
Mã ATC  ?
PubChem 774
Dữ liệu hóa chất
Công thức C5H9N3
Phân tử gam 111.145
Dữ liệu vật lý
Nóng chảy 83.5 °C (182 °F)
Sôi 209.5 °C (409 °F)
Dữ liệu dược động lực học
Sinh khả dụng  ?
Chuyển hóa  ?
Bán thải  ?
Bài tiết  ?
Lưu ý trị liệu
Phạm trù thai sản

?

Tình trạng pháp lý
Dược đồ  ?

Histamine là một amin sinh học có liên quan trong hệ miễn dịch cục bộ cũng như việc duy trì chức năng sinh lý của ruột và hoạt động như một chất dẫn truyền thần kinh. [1] Các nghiên cứu mới đây còn cho thấy histamine có vai trò như một chất của bạch cầu.

Sinh tổng hợp và chuyển hóa

Histamine có nguồn gốc từ quá trình decarboxy hóa của axít amin histidine, phản ứng được xúc tác bởi enzyme L-histidine decarboxylase. Nó là một amin có tính hút nước và tính gây giãn mạch.

Sự chuyển hóa từ histidine thành histamine bởi histidine decarboxylase

Histamine chỉ tồn tại ở một trong hai dạng, hoặc ở dạng dự trữ, hoặc ở dạng không hoạt động. Histamine giải phóng vào synapse bị phân hủy bởi acetaldehyde dehydrogenase. Sư thiếu hụt enzyme này sẽ gây ra phản ứng dị ứng do các bể histamine trong synapse. Histamine còn bị phân hủy bởi histamine-N-methyltransferase và diamine oxidase. Một vài dạng bệnh do thức ăn, còn gọi là ngộ độc thức ăn, có nguyên nhân do sự chuyển hóa từ histidine thành histamine trong thức ăn chín, chẳng hạn như cá.Một số bệnh dị ứng như dị ứng thời tiết,dị ứng hóa chất,dị ứng chất tẩy nhuộm dị ứng xi măng người ta thấy lượng histamine tăng lên.

En otros idiomas
العربية: هستامين
تۆرکجه: هیستامین
Bahasa Indonesia: Histamin
беларуская: Гістамін
català: Histamina
čeština: Histamin
dansk: Histamin
Deutsch: Histamin
eesti: Histamiin
Ελληνικά: Ισταμίνη
English: Histamine
español: Histamina
Esperanto: Histamino
euskara: Histamina
فارسی: هیستامین
français: Histamine
Gaeilge: Histeaimín
galego: Histamina
한국어: 히스타민
Հայերեն: Հիստամին
hrvatski: Histamin
italiano: Istamina
עברית: היסטמין
қазақша: Гистамин
Кыргызча: Гистамин
lietuvių: Histaminas
magyar: Hisztamin
македонски: Хистамин
Nederlands: Histamine
日本語: ヒスタミン
norsk: Histamin
occitan: Istamina
polski: Histamina
português: Histamina
română: Histamină
русский: Гистамин
Scots: Histamine
Simple English: Histamine
slovenčina: Histamín
slovenščina: Histamin
کوردی: ھیستامین
српски / srpski: Histamin
srpskohrvatski / српскохрватски: Histamin
suomi: Histamiini
svenska: Histamin
Tagalog: Histamina
తెలుగు: హిస్టమిన్
Türkçe: Histamin
українська: Гістамін
中文: 組織胺