Heli
English: Helium

  • heli,  2he
    helium-glow.jpg
    helium spectra.jpg
    quang phổ vạch của heli
    tính chất chung
    tên, ký hiệuheli, he
    phiên âm/ˈhliəm/ hee-lee-əm
    hình dạngkhí không màu, phát sáng với ánh sáng tím khi ở thể plasma
    heli trong bảng tuần hoàn
    hiđrô (diatomic nonmetal)
    hêli (noble gas)
    liti (alkali metal)
    berili (alkaline earth metal)
    bo (metalloid)
    cacbon (polyatomic nonmetal)
    nitơ (diatomic nonmetal)
    Ôxy (diatomic nonmetal)
    flo (diatomic nonmetal)
    neon (noble gas)
    natri (alkali metal)
    magiê (alkaline earth metal)
    nhôm (post-transition metal)
    silic (metalloid)
    phốtpho (polyatomic nonmetal)
    lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
    clo (diatomic nonmetal)
    argon (noble gas)
    kali (alkali metal)
    canxi (alkaline earth metal)
    scandi (transition metal)
    titan (transition metal)
    vanadi (transition metal)
    chrom (transition metal)
    mangan (transition metal)
    sắt (transition metal)
    coban (transition metal)
    niken (transition metal)
    Đồng (transition metal)
    kẽm (transition metal)
    gali (post-transition metal)
    gecmani (metalloid)
    asen (metalloid)
    selen (polyatomic nonmetal)
    brom (diatomic nonmetal)
    krypton (noble gas)
    rubidi (alkali metal)
    stronti (alkaline earth metal)
    yttri (transition metal)
    zirconi (transition metal)
    niobi (transition metal)
    molypden (transition metal)
    tecneti (transition metal)
    rutheni (transition metal)
    rhodi (transition metal)
    paladi (transition metal)
    bạc (transition metal)
    cadimi (transition metal)
    indi (post-transition metal)
    thiếc (post-transition metal)
    antimon (metalloid)
    telua (metalloid)
    iốt (diatomic nonmetal)
    xenon (noble gas)
    xêsi (alkali metal)
    bari (alkaline earth metal)
    lantan (lanthanide)
    xeri (lanthanide)
    praseodymi (lanthanide)
    neodymi (lanthanide)
    promethi (lanthanide)
    samari (lanthanide)
    europi (lanthanide)
    gadolini (lanthanide)
    terbi (lanthanide)
    dysprosi (lanthanide)
    holmi (lanthanide)
    erbi (lanthanide)
    thuli (lanthanide)
    ytterbi (lanthanide)
    luteti (lanthanide)
    hafni (transition metal)
    tantan (transition metal)
    wolfram (transition metal)
    rheni (transition metal)
    osmi (transition metal)
    iridi (transition metal)
    platin (transition metal)
    vàng (transition metal)
    thuỷ ngân (transition metal)
    tali (post-transition metal)
    chì (post-transition metal)
    bitmut (post-transition metal)
    poloni (post-transition metal)
    astatin (metalloid)
    radon (noble gas)
    franxi (alkali metal)
    radi (alkaline earth metal)
    actini (actinide)
    thori (actinide)
    protactini (actinide)
    urani (actinide)
    neptuni (actinide)
    plutoni (actinide)
    americi (actinide)
    curi (actinide)
    berkeli (actinide)
    californi (actinide)
    einsteini (actinide)
    fermi (actinide)
    mendelevi (actinide)
    nobeli (actinide)
    lawrenci (actinide)
    rutherfordi (transition metal)
    dubni (transition metal)
    seaborgi (transition metal)
    bohri (transition metal)
    hassi (transition metal)
    meitneri (unknown chemical properties)
    darmstadti (unknown chemical properties)
    roentgeni (unknown chemical properties)
    copernixi (transition metal)
    nihoni (unknown chemical properties)
    flerovi (post-transition metal)
    moscovi (unknown chemical properties)
    livermori (unknown chemical properties)
    tennessine (unknown chemical properties)
    oganesson (unknown chemical properties)
    -

    he

    ne
    heliliti
    số nguyên tử (z)2
    khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (ar)4,002602(2)
    phân loại  khí hiếm
    nhóm, phân lớp18s
    chu kỳchu kỳ 1
    cấu hình electron1s2
    mỗi lớp
    2
    tính chất vật lý
    màu sắckhông màu
    trạng thái vật chấtchất khí
    nhiệt độ nóng chảy(với 2,5 mpa) 0,95 k ​(−272,20 °c, ​−457,96 °f)
    nhiệt độ sôi4,22 k ​(−268,93 °c, ​−452,07 °f)
    mật độ0,1786 g/l (ở 0 °c, 101.325 kpa)
    mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 0,145 g·cm−3
    Điểm tới hạn5,19 k, 0,227 mpa
    nhiệt lượng nóng chảy0,0138 
    nhiệt bay hơi0.0829 kj·mol−1
    nhiệt dung5 r/2 = 20,786 j·mol−1·k−1
    Áp suất hơi (defined by its-90)
    p (pa) 1 10 100 1 k 10 k 100 k
    ở t (k) 1,23 1,67 2,48 4,21
    tính chất nguyên tử
    Độ âm điệnkhông có dữ liệu (thang pauling)
    năng lượng ion hóathứ nhất: 2372,3 kj·mol−1
    thứ hai: 5250,5 kj·mol−1
    bán kính liên kết cộng hóa trị 28 pm
    bán kính van der waals 140 pm
    thông tin khác
    cấu trúc tinh thể
    hexagonal.svg
    hệ tinh thể lục phương (kết chặt)
    vận tốc âm thanh972 m·s−1
    Độ dẫn nhiệt0,1513 w·m−1·k−1
    tính chất từnghịch từ[1]
    số đăng ký cas7440-59-7
    Đồng vị ổn định nhất
    bài chính: Đồng vị của heli
    iso na chu kỳ bán rã dm de (mev) dp
    he 0.000137%* 3he ổn định với 1 neutron
    he 99.999863%* 4he ổn định với 2 neutron
    • theo tiêu chuẩn khí quyển, có thể thay đổi theo vị trí.

    heli (hay hêli) là nguyên tố trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu hesố hiệu nguyên tử bằng hai, nguyên tử khối bằng 4. tên của nguyên tố này bắt nguồn từ helios, tên của thần mặt trời trong thần thoại hy lạp, do nguồn gốc nguyên tố này được tìm thấy trong quang phổ trên mặt trời.

  • thuộc tính
  • sự phổ biến
  • Đồng vị
  • Ứng dụng
  • xem thêm
  • tham khảo
  • liên kết ngoài

Heli,  2He
Helium-glow.jpg
Helium spectra.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuHeli, He
Phiên âm/ˈhliəm/ HEE-lee-əm
Hình dạngKhí không màu, phát sáng với ánh sáng tím khi ở thể plasma
Heli trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
-

He

Ne
HeliLiti
Số nguyên tử (Z)2
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar)4,002602(2)
Phân loại  khí hiếm
Nhóm, phân lớp18s
Chu kỳChu kỳ 1
Cấu hình electron1s2
mỗi lớp
2
Tính chất vật lý
Màu sắcKhông màu
Trạng thái vật chấtChất khí
Nhiệt độ nóng chảy(với 2,5 MPa) 0,95 K ​(−272,20 °C, ​−457,96 °F)
Nhiệt độ sôi4,22 K ​(−268,93 °C, ​−452,07 °F)
Mật độ0,1786 g/L (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 0,145 g·cm−3
Điểm tới hạn5,19 K, 0,227 MPa
Nhiệt lượng nóng chảy0,0138 
Nhiệt bay hơi0.0829 kJ·mol−1
Nhiệt dung5 R/2 = 20,786 J·mol−1·K−1
Áp suất hơi (defined by ITS-90)
P (Pa) 1 10 100 1 k 10 k 100 k
ở T (K) 1,23 1,67 2,48 4,21
Tính chất nguyên tử
Độ âm điệnKhông có dữ liệu (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 2372,3 kJ·mol−1
Thứ hai: 5250,5 kJ·mol−1
Bán kính liên kết cộng hóa trị 28 pm
Bán kính van der Waals 140 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thể
Hexagonal.svg
Hệ tinh thể lục phương (kết chặt)
Vận tốc âm thanh972 m·s−1
Độ dẫn nhiệt0,1513 W·m−1·K−1
Tính chất từNghịch từ[1]
Số đăng ký CAS7440-59-7
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Heli
iso NA Chu kỳ bán rã DM DE (MeV) DP
He 0.000137%* 3He ổn định với 1 neutron
He 99.999863%* 4He ổn định với 2 neutron
  • Theo tiêu chuẩn khí quyển, có thể thay đổi theo vị trí.

Heli (hay Hêli) là nguyên tố trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Hesố hiệu nguyên tử bằng hai, nguyên tử khối bằng 4. Tên của nguyên tố này bắt nguồn từ Helios, tên của thần Mặt Trời trong thần thoại Hy Lạp, do nguồn gốc nguyên tố này được tìm thấy trong quang phổ trên Mặt Trời.

En otros idiomas
Afrikaans: Helium
አማርኛ: ሒሊየም
العربية: هيليوم
aragonés: Helio
armãneashti: Heliu
অসমীয়া: হিলিয়াম
asturianu: Heliu
Avañe'ẽ: Tataveve
azərbaycanca: Helium
تۆرکجه: هلیوم
Bahasa Indonesia: Helium
Bahasa Melayu: Helium
বাংলা: হিলিয়াম
Bân-lâm-gú: Helium
башҡортса: Гелий
беларуская: Гелій
беларуская (тарашкевіца)‎: Гель
भोजपुरी: हीलियम
བོད་ཡིག: ཧེ་རླུང་།
bosanski: Helij
brezhoneg: Heliom
български: Хелий
català: Heli
Cebuano: Helyo
Чӑвашла: Гели
čeština: Helium
chiShona: Helium
corsu: Eliu
Cymraeg: Heliwm
dansk: Helium
Deutsch: Helium
Diné bizaad: Níłchʼi ászólí
eesti: Heelium
Ελληνικά: Ήλιο
emiliàn e rumagnòl: Êli
English: Helium
español: Helio
Esperanto: Heliumo
euskara: Helio
فارسی: هلیوم
Fiji Hindi: Helium
føroyskt: Helium
français: Hélium
Frysk: Helium
furlan: Eli
Gaeilge: Héiliam
Gaelg: Hailium
Gàidhlig: Helium
galego: Helio
贛語:
Gĩkũyũ: Helium
ગુજરાતી: હીલિયમ
客家語/Hak-kâ-ngî: Hoi
хальмг: Гелион
한국어: 헬륨
Hawaiʻi: Hiliuma
հայերեն: Հելիում
हिन्दी: हिलियम
hornjoserbsce: Helium
hrvatski: Helij
Ido: Helio
Ilokano: Helio
interlingua: Helium
íslenska: Helín
italiano: Elio
עברית: הליום
Jawa: Hèliyum
Kabɩyɛ: Heelim
ಕನ್ನಡ: ಹೀಲಿಯಮ್
ქართული: ჰელიუმი
қазақша: Гелий
Кыргызча: Гелий
кырык мары: Гелий
Kiswahili: Heli
коми: Гелий
Kreyòl ayisyen: Elyòm
kurdî: Helyûm
Latina: Helium
latviešu: Hēlijs
Lëtzebuergesch: Helium
lietuvių: Helis
Ligure: Elio
Limburgs: Helium
lingála: Eliyúmu
Lingua Franca Nova: Elio
Livvinkarjala: Helium
la .lojban.: solnavni
magyar: Hélium
македонски: Хелиум
മലയാളം: ഹീലിയം
Māori: Haumāmā
मराठी: हेलियम
მარგალური: ჰელიუმი
مصرى: هيليوم
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Hâi
монгол: Гели
မြန်မာဘာသာ: ဟီလီယမ်
Nāhuatl: Tōnatiuhyoh
Nederlands: Helium
नेपाली: हिलियम
नेपाल भाषा: हिलियम
日本語: ヘリウム
Nordfriisk: Heelium
norsk: Helium
norsk nynorsk: Helium
Novial: Helium
occitan: Èli
ଓଡ଼ିଆ: ହିଲିଅମ
oʻzbekcha/ўзбекча: Geliy
ਪੰਜਾਬੀ: ਹੀਲੀਅਮ
पालि: हेलियम
پنجابی: ہیلیم
Papiamentu: Helium
Patois: Iiliom
Перем Коми: Гелий
ភាសាខ្មែរ: អេល្យូម
Piemontèis: Elio
Plattdüütsch: Helium
Ποντιακά: Ήλιον
português: Hélio
Ripoarisch: Helium
română: Heliu
Runa Simi: Ilyu
русский: Гелий
саха тыла: Гелий
संस्कृतम्: हीलियम्
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱦᱤᱞᱤᱭᱟᱢ
sardu: Èliu
Scots: Helium
Seeltersk: Helium
shqip: Heliumi
sicilianu: Èliu
සිංහල: හීලියම්
Simple English: Helium
slovenčina: Hélium
slovenščina: Helij
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Илїѥ
Soomaaliga: Hiliyaam
کوردی: ھیلیۆم
српски / srpski: Хелијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Helij
Sunda: Hélium
suomi: Helium
svenska: Helium
Tagalog: Elyo
தமிழ்: ஈலியம்
татарча/tatarça: Гелий
తెలుగు: హీలియం
тоҷикӣ: Ҳелий
Türkçe: Helyum
тыва дыл: Гелий
українська: Гелій
اردو: ہیلیم
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: گېلىي
vepsän kel’: Gelii
文言:
West-Vlams: Helium
Winaray: Helyo
吴语:
ייִדיש: העליום
Yorùbá: Hílíọ̀mù
粵語:
žemaitėška: Helis
中文: