Hợp chất hữu cơ

Mêtan - Một trong những hợp chất hữu cơ đơn giản nhất

Các hợp chất hữu cơ là một lớp lớn của các hợp chất hóa học mà các phân tử của chúng có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít),xyanua. Sự nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ gọi là hóa hữu cơ. Rất nhiều hợp chất trong số các hợp chất hữu cơ, chẳng hạn như prôtêin, chất béo, và cacbohydrat (đường), là những chất có tầm quan trọng trong hóa sinh học.

Sự phân chia giữa hợp chất hữu cơ và hợp chất vô cơ mang tính tùy ý có nguyên nhân lịch sử; tuy nhiên, nói chung thì các hợp chất hữu cơ được định nghĩa như là các hợp chất có liên kết cacbon-hiđrô, và các hợp chất vô cơ là những hợp chất còn lại. Vì thế axít cacbonic được coi là hợp chất vô cơ, trong khi axít formic là hợp chất hữu cơ, mặc dù đôi khi người ta vẫn gọi nó là "axít cacbonous" và anhydrit của nó, cacbon mônôxít, là một chất vô cơ.

Tên gọi "hữu cơ" là một tên gọi lịch sử, có lẽ có từ thế kỷ 19, khi người ta tin rằng các hợp chất hữu cơ chỉ có thể tổng hợp trong cơ thể sinh vật thông qua cái gọi là vis vitalis -"lực sống". Thuyết cho rằng các hợp chất hữu cơ về cơ bản là khác biệt với các "hợp chất vô cơ", nghĩa là không được tổng hợp thông qua "lực sống", đã bị bác bỏ do sự tổng hợp urê (NH2)2C=O, một hợp chất hữu cơ, từ xyanat kali và sulfat nhôm bởi Friedrich Wöhler.

Phần lớn các hợp chất hữu cơ tinh khiết được sản xuất nhân tạo; tuy nhiên, thuật ngữ "hữu cơ" cũng được sử dụng để miêu tả các sản phẩm được sản xuất mà không có các hóa chất nhân tạo (xem sản xuất hữu cơ).

En otros idiomas
العربية: مركب عضوي
azərbaycanca: Üzvi maddələr
Bahasa Indonesia: Senyawa organik
Bahasa Melayu: Sebatian organik
বাংলা: জৈব যৌগ
Basa Sunda: Sanyawa organik
беларуская: Арганічныя рэчывы
беларуская (тарашкевіца)‎: Арганічныя рэчывы
bosanski: Organski spoj
Ελληνικά: Οργανική ένωση
فارسی: ترکیب آلی
客家語/Hak-kâ-ngî: Yû-kî Fa-ha̍p-vu̍t
한국어: 유기 화합물
interlingua: Composito organic
Kiswahili: Kampaundi ogania
Kreyòl ayisyen: Konpoze òganik
latviešu: Organiskā viela
日本語: 有機化合物
norsk nynorsk: Organisk sambinding
ਪੰਜਾਬੀ: ਕਾਰਬਨੀ ਯੋਗ
português: Composto orgânico
română: Compus organic
Simple English: Organic compound
slovenščina: Organska spojina
српски / srpski: Organsko jedinjenje
srpskohrvatski / српскохрватски: Organsko jedinjenje
українська: Органічні сполуки