EP

Extended play, viết tắt là EP (hay còn gọi là Đĩa mở rộng) là tên của loại đĩa nhựa hay CD có chứa nhiều bài nhạc hơn một đĩa đơn, nhưng lại quá ngắn để xem là một album. Thường thì một đĩa EP dài khoảng 10-20 phút, trong khi một đĩa dơn có dưới 10 phút và một album có khoảng 30-80 phút. Đĩa Mini-LP thường có độ dài 20-30 phút. [1]Vương quốc Anh, Công ty Bảng xếp hạng Chính thức ( The Official Charts Company) định nghĩa điểm khác biệt giữa đĩa EP và album là độ dài 25 phút hay số lượng 4 bài. [2] [3]

EP được phát hành với kích thước khác nhau ở các thời kì khác nhau. Vào những năm 1950 và 1960, EP thường là đĩa thu âm 45 RPM 7 " (18  cm), với 2 bài trên mỗi mặt đĩa.

  • chú thích

Chú thích

  1. ^ Strong, Martin C. (2002). The Great Rock Discography, 6th edn. Canongate. ISBN  1-84195-312-1. 
  2. ^ Yêu cầu để đĩa đơn được xếp hạng ở Anh
  3. ^ Yêu cầu để album được xếp hạng ở Anh
En otros idiomas
Afrikaans: EP
Bahasa Indonesia: Album mini
Bahasa Melayu: Extended play
bosanski: Extended Play
български: EP
català: Extended play
čeština: Extended play
dansk: EP
Deutsch: Extended Play
English: Extended play
español: Extended play
Esperanto: Muzikalbumeto
euskara: Extended play
français: Extended play
galego: EP
Հայերեն: Մինի ալբոմ
hrvatski: EP
íslenska: Stuttskífa
italiano: Extended play
ქართული: EP
қазақша: Шағын-альбом
latviešu: EP ieraksts
Lëtzebuergesch: Extended Play
lietuvių: Extended play
magyar: Középlemez
македонски: EP
მარგალური: EP
Nederlands: Extended play
norsk nynorsk: Extended play
polski: EP
português: Extended play
română: Extended play
русский: Мини-альбом
Simple English: Extended play
slovenčina: Extended play
slovenščina: Extended play
српски / srpski: EP
srpskohrvatski / српскохрватски: Extended play
suomi: EP-levy
svenska: EP
ไทย: อีพี
Türkçe: EP
українська: Міні-альбом
粵語: 細碟
中文: 迷你專輯