Dhaka

Dhaka
ঢাকা
Dacca
—  Thủ đô  —
Montage of Dhaka
Montage of Dhaka
Tên hiệu: Thành phố của đền thờ Hồi giáo
Dhaka locator map.svg
Dhaka trên bản đồ Bangladesh
Dhaka
Dhaka
vị trí của Dhaka, Bangladesh
Tọa độ: 23°42′0″B 90°22′30″Đ / 23°42′0″B 90°22′30″Đ / 23.70000; 90.37500
Quốc giaBangladesh Bangladesh
Huyện hành chínhHuyện Dhaka
Thành lập1608
Thành thành phố1947
Chính quyền
 • KiểuĐô thị
 • Thị trưởngSadeque Hossain Khoka
Diện tích
 • Thủ đô304 km2 (117 mi2)
 • Mặt nước48,56 km2 (1,875 mi2)
Độ cao[1]4 m (13,12 ft)
Dân số (2008)[2]
 • Thủ đô7,000,940
 • Mật độ23.029/km2 (59,640/mi2)
 • Vùng đô thị12,797,394
 • Tên gọi dân cư[3]Dhakaiya hay Dhakaite
 • Tỷ lệ biết chữ62.3%
Múi giờBST (UTC+6)
 • Mùa hè (DST)BDST (UTC+7)
Mã bưu chính1000
Mã điện thoại02 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaKolkata, Quảng Châu sửa dữ liệu
Mã số điện thoại quốc gia+880
Mã điện thoại02
Trang webOfficial Dhaka Website

Dhaka (tiếng Bengal: ঢাকা, pronounced phát âm tiếng Bengal: [ˈɖʱaka]; tên cũ là Dacca, và Jahangirnagar, trong thời kỳ Mughal), là thủ đô của Bangladesh, là thành phố chính ở Dhaka Division, miền Trung Bangladesh. Thành phố nằm ở bên một nhánh của sông Dhaleswari ở một đồng bằng châu thổ Ganges-Brahmaputra thường bị lụt lội. Đây là trung tâm công nghiệp, văn hoá, thương mại lớn của quốc gia này. Diện tích: 815,85  km². Tọa lạc hai bên bờ sông Buriganga, Dhaka, cùng với vùng đô thị của nó, có dân số trên 12 triệu người, là thành phố lớn nhất Bangladesh.[2] và là thành một trong các thành phố có mật độ dân cao nhất thế giới. Dhaka được biết đến với tên Thành phố các đền thờ Hồi giáo[4]. Dhaka cũng được mệnh danh là Thủ đô Xích lô thế giới. Có khoảng 400.000 lượt chiếc xích lô lưu hành mỗi ngày.[5] Thành phố được cảng Nārāyanganj gần bên phục vụ. Các sản phẩm của thành phố bao gồm: đay, lụa, hàng dệt bông, thảm, thực phẩm chế biến, hóa chất, trang sức và hàng cao su. Khu vực phố cổ bao gồm nhiều chợ đông đúc và nhiều khu phố chật hẹp trái ngược với khu vực Ramna Maidan ở phía Bắc quy hoạch tốt, nơi có các toà nhà chính phủ và các trường học. Thành phố có hơn 700 nhà thờ Hồi Giáo minh chứng cho tầm quan trọng của Hồi Giáo tại thành phố đa số là tín đồ Đạo Hồi này. Thành phố có Đại học Dhaka (1921), Đại học Kỹ thuật và Công nghệ Bangladesh (1962), và Đại học Jahangirnagar (1970).Từ một cộng đồng dân cư không rõ nguồn gốc, Dhaka đã trở nên quan trọng vào thế kỷ XVII khi nó trở thành thủ phủ Mughal của tỉnh Bengal từ năm 1608 đến 1639 và tiếp theo là 1660 đến 1704. Trong thời kỳ đó nó nổi tiến với việc sản xuất vải muslin tốt. Thành phố suy giảm khi thủ phủ được chuyển đến Murshidabad vào năm 1704, và nó trở nằm dưới sự kiểm soát của Vương quốc Anh năm 1765. Khi người Anh rời khỏi Ấn Độ năm 1947, Dhaka đã trở thành thủ phủ của tỉnh Đông Bengal của Pakistan và năm 1956 nó trở thành thủ đô của Đông Pakistan. Thành phố chịu sự hư hỏng nặng trong cuộc chiến tranh năm 1971 giành độc lập khỏi Pakistan trước khi trở thành thủ đô của một quốc gia Bangladesh mới độc lập cuối năm 1971.

En otros idiomas
Acèh: Dhaka
Afrikaans: Dhaka
Alemannisch: Dhaka
አማርኛ: ዳካ
العربية: دكا
aragonés: Dhaka
arpetan: Dhaka
অসমীয়া: ঢাকা
asturianu: Dhaka
azərbaycanca: Dəkkə
تۆرکجه: داکا
Bahasa Indonesia: Dhaka
Bahasa Melayu: Dhaka
বাংলা: ঢাকা
Bân-lâm-gú: Dhaka
Basa Sunda: Dhaka
башҡортса: Дакка
беларуская: Дака
беларуская (тарашкевіца)‎: Дака
भोजपुरी: ढाका
བོད་ཡིག: དྷ་ཁ།
bosanski: Dhaka
brezhoneg: Dhaka
български: Дака
буряад: Дакка
català: Dhaka
čeština: Dháka
Chi-Chewa: Dhaka
chiShona: Dhaka
corsu: Dacca
Cymraeg: Dhaka
dansk: Dhaka
Deutsch: Dhaka
ދިވެހިބަސް: ޑާކާ
डोटेली: ढाका
eesti: Dhaka
Ελληνικά: Ντάκα
English: Dhaka
эрзянь: Дакка
español: Daca
Esperanto: Dako
estremeñu: Dacca
euskara: Dhaka
فارسی: داکا
Fiji Hindi: Dhaka
français: Dacca
Frysk: Daka
Gaeilge: Dhaka
Gàidhlig: Dhaka
galego: Dacca
ГӀалгӀай: Дакка
Gĩkũyũ: Dhaka
ગુજરાતી: ઢાકા
客家語/Hak-kâ-ngî: Dhaka
한국어: 다카
հայերեն: Դաքքա
हिन्दी: ढाका
hornjoserbsce: Dhaka
hrvatski: Dhaka
Ido: Dhaka
Ilokano: Dhaka
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: ঢাকা
interlingua: Dhaka
Ирон: Даккæ
íslenska: Dakka
italiano: Dacca
עברית: דאקה
Kabɩyɛ: Taakaa
kalaallisut: Dhaka
ಕನ್ನಡ: ಢಾಕಾ
ქართული: დაკა
қазақша: Дакка
kernowek: Dhaka
Кыргызча: Дакка
Kiswahili: Dhaka
Kongo: Dhaka
Kreyòl ayisyen: Daka
kurdî: Daka
Ladino: Dhaka
Latina: Dacca
لۊری شومالی: داکا
latviešu: Daka
Lëtzebuergesch: Dhaka
лезги: Дакка
lietuvių: Daka
Ligure: Dhaka
lumbaart: Dhaka
magyar: Dakka
मैथिली: ढाका
македонски: Дака
മലയാളം: ഢാക്ക
Māori: Dhaka
मराठी: ढाका
მარგალური: დაკა
مصرى: داكا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Dhaka
монгол: Дакка
မြန်မာဘာသာ: ဒါကာမြို့
Nederlands: Dhaka (stad)
नेपाली: ढाका
日本語: ダッカ
нохчийн: Дакка
Nordfriisk: Dhaka (Steed)
norsk: Dhaka
norsk nynorsk: Dhaka
Novial: Daka
occitan: Dhaka
олык марий: Дакка
ଓଡ଼ିଆ: ଢାକା
oʻzbekcha/ўзбекча: Dakka
ਪੰਜਾਬੀ: ਢਾਕਾ
پنجابی: ڈھاکہ
Papiamentu: Dhaka
Patois: Daaka
Piemontèis: Dacca
polski: Dhaka
português: Daca
Qaraqalpaqsha: Dakka
qırımtatarca: Dakka
română: Dacca
rumantsch: Dhaka
русский: Дакка
русиньскый: Дгака
саха тыла: Даака
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱰᱷᱟᱠᱟ
संस्कृतम्: ढाका
Scots: Dhaka
shqip: Dhaka
sicilianu: Dacca
සිංහල: ඩකා
Simple English: Dhaka
سنڌي: ڍاڪا
slovenčina: Dháka
slovenščina: Daka
ślůnski: Dhaka
کوردی: داکا
српски / srpski: Дака
srpskohrvatski / српскохрватски: Dhaka
suomi: Dhaka
svenska: Dhaka
Tagalog: Dhaka
தமிழ்: டாக்கா
Taqbaylit: Dakka
tarandíne: Dhaka
татарча/tatarça: Dakka
తెలుగు: ఢాకా
ไทย: ธากา
тоҷикӣ: Дака
Türkçe: Dakka
Türkmençe: Dakka
удмурт: Дакка
українська: Дакка
اردو: ڈھاکہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: داكا
vepsän kel’: Dakk
Volapük: Dhaka
文言: 達卡
Winaray: Dhaka
吴语: 达卡
ייִדיש: דאקא
Yorùbá: Dhaka
粵語: 達卡
žemaitėška: Daka
中文: 达卡