Curaçao
English: Curaçao

Lãnh thổ Curaçao
Quốc kỳ Curaçao
Quốc kỳ
Quốc huy Curaçao
Quốc huy

Quốc ca: ' 'Curaçao
Himno di Kòrsou
Tổng quan
Location of Curaçao
Thủ đô
và thành phố lớn nhất
Willemstad
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Hà Lan, tiếng Papiamento, tiếng Anh
Chính trị
Chính phủQuân chủ lập hiến
• Quân chủ
Willem-Alexander
• Thống đốc
Lucille George-Wout
• Thủ tướng
Eugene Rhuggenaath
Lập phápHội nghị các Đẳng cấp Curaçao
Lịch sử
Thành lập
• Hiến chương Vương quốc
15 tháng 12 năm 1954
• Antille thuộc Hà Lan giải tán
10 tháng 10 năm 2010
Địa lý
Diện tích
• Tổng cộng
444 km2
171 mi2
Dân số
• Điều tra 2017
160.337[1]
361/km2
935/mi2
Kinh tế
Đơn vị tiền tệGulden Antille thuộc Hà Lan (ANG)
Thông tin khác
HDI?0,811
rất cao
Múi giờUTC−4 (AST)
Giao thông bênphải
Mã điện thoại599
Tên miền Internet.an

Lãnh thổ Curaçao (phát âm [ˈkjʊərəsaʊ]; tiếng Hà Lan: Curaçao, Land Curaçao;[3] tiếng Papiamento: Kòrsou, Pais Kòrsou[4]) là một hòn đảo tự trị nằm vào phía nam của biển Caribe, gần bờ biển Venezuela. Đây là một quốc gia cấu thành thuộc chủ quyền của Vương quốc Hà Lan. Thủ đô đồng thời thành phố lớn nhất là Willemstad.

Trước khi giải thể quần đảo Antilles Hà Lan vào ngày 10 tháng 10 năm 2010, Curaçao được quản lý với tên "Lãnh thổ đảo Curaçao" [5] (tiếng Hà Lan: Eilandgebied Curaçao, Papiamento:Teritorio Insular di Kòrsou), một trong năm lãnh thổ đảo của Antilles thuộc Hà Lan cũ.

En otros idiomas
Адыгэбзэ: Кюрасауэ
Afrikaans: Curaçao
Alemannisch: Curaçao
አማርኛ: ኩረሳው
العربية: كوراساو
aragonés: Curaçao
asturianu: Curaçao
azərbaycanca: Kürasao
تۆرکجه: کوراسائو
Bahasa Indonesia: Curaçao
Bahasa Melayu: Curaçao
Bân-lâm-gú: Curaçao
Jawa: Curaçao
Sunda: Kuraso
башҡортса: Кюрасао
беларуская: Кюрасаа
беларуская (тарашкевіца)‎: Кюрасао
Boarisch: Curaçao
bosanski: Curaçao
brezhoneg: Kòrsou
български: Кюрасао
català: Curaçao
Cebuano: Curaçao
čeština: Curaçao
Cymraeg: Curaçao
dansk: Curaçao
Deutsch: Curaçao
eesti: Curaçao
Ελληνικά: Κουρασάο
English: Curaçao
эрзянь: Кюрасао
español: Curazao
Esperanto: Kuracao
euskara: Curaçao
فارسی: کوراسائو
Fiji Hindi: Curaçao
føroyskt: Curaçao
français: Curaçao
Frysk: Kurasau
Gagauz: Curaçao
galego: Curaçao
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: कुरॅको
客家語/Hak-kâ-ngî: Curaçao
한국어: 퀴라소
հայերեն: Կյուրասաո
hrvatski: Curaçao
Ilokano: Curaçao
Ирон: Кюрасао
íslenska: Curaçao
italiano: Curaçao
עברית: קוראסאו
ქართული: კიურასაო
қазақша: Кюрасао
Kiswahili: Korsou
Ladino: Kurasao
latviešu: Kirasao
Lëtzebuergesch: Curaçao
lietuvių: Kiurasao
Limburgs: Curaçao
Lingua Franca Nova: Curasau
Livvinkarjala: Kòrsou
lumbaart: Curaçao
magyar: Curaçao
македонски: Курасао
മലയാളം: കുറകാവോ
Malti: Curaçao
मराठी: कुरसावो
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Curaçao
မြန်မာဘာသာ: ကျူရေကိုးနယ်
Nederlands: Curaçao
Nedersaksies: Kurasau
Nordfriisk: Curacao
norsk: Curaçao
norsk nynorsk: Curaçao
occitan: Curaçao
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੁਰਾਸਾਓ
پنجابی: کیوراساؤ
Papiamentu: Kòrsou
Piemontèis: Curaçao
polski: Curaçao
português: Curaçao
română: Curaçao
русский: Кюрасао
русиньскый: Кюрасао
Scots: Curaçao
Simple English: Curaçao
slovenčina: Curaçao
Sranantongo: Korsow
српски / srpski: Курасао
srpskohrvatski / српскохрватски: Curaçao
suomi: Curaçao
svenska: Curaçao
Tagalog: Curaçao
தமிழ்: குராசோ
татарча/tatarça: Кюрасао
Tsetsêhestâhese: Curaçao
Türkçe: Curaçao
українська: Кюрасао
Winaray: Curaçao
吴语: 库拉索
Yorùbá: Curaçao
粵語: 古拉索島
Zeêuws: Curaçao
中文: 库拉索
kriyòl gwiyannen: Curaçao