Colombia
English: Colombia

  • cộng hòa colombia
    quốc kỳ colombia
    quốc kỳ
    quốc huy colombia
    quốc huy

    tiêu ngữ"libertad y orden" (tây ban nha)
    "tự do và trật tự"

    quốc cahimno nacional de la república de colombia  (tây ban nha)
    (tiếng việt: "quốc ca cộng hòa colombia")
    tổng quan
    vị trí của colombia (xanh) ở nam mỹ (xám)
    vị trí của colombia (xanh)

    ở nam mỹ (xám)

    location of colombia
    thủ đô
    và thành phố lớn nhất
    bogotá
    4°35′b 74°4′t / 4°35′b 74°4′t / 4.583; -74.067
    ngôn ngữ chính thứctiếng tây ban nha
    tiếng anh là chính thức tại san andrés, providencia và santa catalina
    • ngôn ngữ địa phương được công nhận68 ngôn ngữ bản địa[a]
    sắc tộc
    (2005[1][2])
    • 86% da trắng/castizo hoặc mestizo
    • 10,6% da đen
    • (bao gồm mulatto);
    • 3,4% bản địa
    tên dân tộcngười colombia
    chính trị
    chính phủnhất thể tổng thống chế cộng hòa lập hiến
    • tổng thống
    iván duque márquez
    • phó tổng thống
    marta lucía ramírez
    • chủ tịch quốc hội
    ernesto macías
    • chủ tịch tòa án tối cao
    josé luis barceló
    lập phápquốc hội
    • thượng viện
    thượng viện
    • hạ viện
    hạ viện
    lịch sử
    Độc lập 
    từ tây ban nha
    • tuyên bố
    20 tháng 7 năm 1810
    • Được công nhận
    7 tháng 8 năm 1819
    • phi quân sự hóa cuối cùng
    1886
    • hiến pháp hiện hành
    4 tháng 7 năm 1991
    Địa lý
    diện tích
    • tổng cộng
    1,141,748 km2 (hạng 25)
    440,831 mi2
    • mặt nước (%)
    8,8 (hạng 17)
    dân số
    • Ước lượng tháng 5 năm 2018
    49.996.445[3] (hạng 29)
    • Điều tra 2005
    42.888.592[3]
    • mật độ
    40,74/km2 (hạng 173)
    105,72/mi2
    kinh tế
    gdp  (ppp)Ước lượng 2019
    • tổng số
    791.995 tỷ usd[4] (hạng 31)
    • bình quân đầu người
    15,719 usd[4]
    gdp  (danh nghĩa)Ước lượng 2019
    • tổng số
    355.163 tỷ usd[4] (hạng 32)
    • bình quân đầu người
    7,049 usd[4]
    Đơn vị tiền tệpeso (cop)
    thông tin khác
    gini? (2017)giảm theo hướng tích cực 49,7[5]
    cao
    hdi? (2017)giữ nguyên 0,747[6]
    cao · hạng 90
    múi giờutc−5[b] (cot)
    cách ghi ngày thángnn.tt.nnnn (ce)
    giao thông bênphải
    mã điện thoại+57
    mã iso 3166co
    tên miền internet.co
    1. ^ mặc dù hiến pháp colombia quy định tiếng tây ban nha (castellano) là ngôn ngữ chính thức trong tất cả các lãnh thổ colombia, các ngôn ngữ khác được sử dụng trong nước bởi các nhóm dân tộc – khoảng 68 ngôn ngữ – mỗi ngôn ngữ cũng là ngôn ngữ chính thức trong lãnh thổ của mình.[7] tiếng anh cũng là ngôn ngữ chính thức trong quần đảo san andrés, providencia và santa catalina.[8]
    2. ^ giờ chính thức của colombia[9] được kiểm soát và phối hợp bởi viện Đo lường quốc gia.[10]

    colombia (ipa: [koˈlombja]  (speaker icon.svg nghe)), tên chính thức là cộng hòa colombia (tiếng tây ban nha: república de colombia; ipa: [re'puβ̞lika ð̞e ko'lombja]  (speaker icon.svg nghe)[11]) là một quốc gia tại nam mỹ. colombia giáp venezuelabrasil về phía đông; giáp ecuadorperu về phía nam; giáp Đại tây dương phía bắc, qua biển caribe; và phía tây giáp panamathái bình dương. colombia cùng với chile là hai quốc gia ở nam mỹ giáp cả Đại tây dươngthái bình dương. colombia là một nước lớn và đa dạng, lớn thứ 4 nam mỹ (sau brasil, argentina và peru), với diện tích hơn gấp bảy lần new england; gấp đôi pháp; chỉ nhỏ hơn một chút so với arizona, california, oregonwashington kết hợp lại.

  • nguồn gốc tên gọi
  • lịch sử
  • Địa lý
  • chính trị
  • chính sách ngoại giao
  • phân cấp hành chính
  • kinh tế
  • văn hoá
  • giáo dục
  • vận tải
  • nhân khẩu
  • xem thêm
  • thư mục
  • liên kết ngoài

Cộng hòa Colombia

Tiêu ngữ"Libertad y Orden" (Tây Ban Nha)
"Tự do và Trật tự"

Quốc caHimno Nacional de la República de Colombia  (Tây Ban Nha)
(tiếng Việt: "Quốc ca Cộng hòa Colombia")
Tổng quan
Vị trí của Colombia (xanh) ở Nam Mỹ (xám)
Vị trí của Colombia (xanh)

ở Nam Mỹ (xám)

Location of Colombia
Thủ đô
và thành phố lớn nhất
Bogotá
4°35′B 74°4′T / 4°35′B 74°4′T / 4.583; -74.067
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh là chính thức tại San Andrés, Providencia và Santa Catalina
• Ngôn ngữ địa phương được công nhận68 ngôn ngữ bản địa[a]
Sắc tộc
(2005[1][2])
Tên dân tộcNgười Colombia
Chính trị
Chính phủNhất thể tổng thống chế cộng hòa lập hiến
Iván Duque Márquez
Marta Lucía Ramírez
Ernesto Macías
José Luis Barceló
Lập phápQuốc hội
Thượng viện
Hạ viện
Lịch sử
Độc lập 
20 tháng 7 năm 1810
• Được công nhận
7 tháng 8 năm 1819
• Phi quân sự hóa cuối cùng
1886
4 tháng 7 năm 1991
Địa lý
Diện tích
• Tổng cộng
1,141,748 km2 (hạng 25)
440,831 mi2
• Mặt nước (%)
8,8 (hạng 17)
Dân số
• Ước lượng Tháng 5 năm 2018
49.996.445[3] (hạng 29)
• Điều tra 2005
42.888.592[3]
40,74/km2 (hạng 173)
105,72/mi2
Kinh tế
GDP  (PPP)Ước lượng 2019
• Tổng số
791.995 tỷ USD[4] (hạng 31)
15,719 USD[4]
GDP  (danh nghĩa)Ước lượng 2019
• Tổng số
355.163 tỷ USD[4] (hạng 32)
• Bình quân đầu người
7,049 USD[4]
Đơn vị tiền tệPeso (COP)
Thông tin khác
Gini? (2017)Giảm theo hướng tích cực 49,7[5]
cao
HDI? (2017)Giữ nguyên 0,747[6]
cao · hạng 90
Múi giờUTC−5[b] (COT)
Cách ghi ngày thángnn.tt.nnnn (CE)
Giao thông bênphải
Mã điện thoại+57
Mã ISO 3166CO
Tên miền Internet.co
  1. ^ Mặc dù Hiến pháp Colombia quy định tiếng Tây Ban Nha (Castellano) là ngôn ngữ chính thức trong tất cả các lãnh thổ Colombia, các ngôn ngữ khác được sử dụng trong nước bởi các nhóm dân tộc – khoảng 68 ngôn ngữ – mỗi ngôn ngữ cũng là ngôn ngữ chính thức trong lãnh thổ của mình.[7] Tiếng Anh cũng là ngôn ngữ chính thức trong quần đảo San Andrés, Providencia và Santa Catalina.[8]
  2. ^ Giờ chính thức của Colombia[9] được kiểm soát và phối hợp bởi Viện Đo lường Quốc gia.[10]

Colombia (IPA: [koˈlombja]  (Speaker Icon.svg nghe)), tên chính thức là Cộng hòa Colombia (tiếng Tây Ban Nha: República de Colombia; IPA: [re'puβ̞lika ð̞e ko'lombja]  (Speaker Icon.svg nghe)[11]) là một quốc gia tại Nam Mỹ. Colombia giáp VenezuelaBrasil về phía đông; giáp EcuadorPeru về phía nam; giáp Đại Tây Dương phía bắc, qua Biển Caribe; và phía tây giáp PanamaThái Bình Dương. Colombia cùng với Chile là hai quốc gia ở Nam Mỹ giáp cả Đại Tây DươngThái Bình Dương. Colombia là một nước lớn và đa dạng, lớn thứ 4 Nam Mỹ (sau Brasil, Argentina và Peru), với diện tích hơn gấp bảy lần New England; gấp đôi Pháp; chỉ nhỏ hơn một chút so với Arizona, California, OregonWashington kết hợp lại.

En otros idiomas
Acèh: Kolombia
адыгабзэ: Коломбие
Afrikaans: Colombia
Akan: Colombia
Alemannisch: Kolumbien
አማርኛ: ኮሎምቢያ
Ænglisc: Colombia
Аҧсшәа: Колумбиа
العربية: كولومبيا
aragonés: Colombia
ܐܪܡܝܐ: ܩܘܠܘܡܒܝܐ
arpetan: Colombie
asturianu: Colombia
Avañe'ẽ: Kolómbia
Aymar aru: Kuluwya
azərbaycanca: Kolumbiya
تۆرکجه: کولومبیا
Bahasa Indonesia: Kolombia
Bahasa Melayu: Colombia
Bali: Kolombia
Banjar: Kolombia
Bân-lâm-gú: Colombia
Basa Banyumasan: Kolombia
башҡортса: Колумбия
беларуская: Калумбія
беларуская (тарашкевіца)‎: Калюмбія
भोजपुरी: कोलंबिया
Bikol Central: Kolombya
Bislama: Colombia
Boarisch: Kolumbien
bosanski: Kolumbija
brezhoneg: Kolombia
български: Колумбия
буряад: Колумби
català: Colòmbia
Cebuano: Colombia
Чӑвашла: Колумби
čeština: Kolumbie
Chamoru: Colombia
Chavacano de Zamboanga: Colombia
chiShona: Colombia
corsu: Colombia
Cymraeg: Colombia
dansk: Colombia
davvisámegiella: Colombia
Deitsch: Kolumbien
Deutsch: Kolumbien
ދިވެހިބަސް: ކޮލަންބިއާ
dolnoserbski: Kolumbiska
Dorerin Naoero: Korombiya
डोटेली: कोलम्बिया
eesti: Colombia
Ελληνικά: Κολομβία
emiliàn e rumagnòl: Colombia
English: Colombia
эрзянь: Колумбия
español: Colombia
Esperanto: Kolombio
estremeñu: Colómbia
euskara: Kolonbia
eʋegbe: Colombia
فارسی: کلمبیا
Fiji Hindi: Colombia
føroyskt: Kolumbia
français: Colombie
Frysk: Kolombia
furlan: Colombie
Gaeilge: An Cholóim
Gagana Samoa: Kolomupia
Gagauz: Kolumbiya
Gàidhlig: Coloimbia
galego: Colombia
贛語: 哥倫比亞
Gĩkũyũ: Colombia
ગુજરાતી: કોલમ્બિયા
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌺𐌰𐌿𐌻𐌿𐌼𐌱𐌾𐌰
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: कोलंबिया
客家語/Hak-kâ-ngî: Colombia
한국어: 콜롬비아
Hausa: Kolombiya
Hawaiʻi: Kolomupia
հայերեն: Կոլումբիա
हिन्दी: कोलम्बिया
hornjoserbsce: Kolumbiska
hrvatski: Kolumbija
Igbo: Colombia
Ilokano: Colombia
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: কলম্বিয়া
interlingua: Colombia
Interlingue: Columbia
Ирон: Колумби
isiXhosa: IsiColombia
isiZulu: IKolombiya
íslenska: Kólumbía
italiano: Colombia
עברית: קולומביה
Jawa: Kolombia
Kabɩyɛ: Kolombi
kalaallisut: Colombia
ಕನ್ನಡ: ಕೊಲೊಂಬಿಯ
Kapampangan: Colombia
ქართული: კოლუმბია
қазақша: Колумбия
kernowek: Kolombi
Kinyarwanda: Kolombiya
Кыргызча: Колумбия
Kirundi: Colombia
кырык мары: Колумби
Kiswahili: Kolombia
Kongo: Kolombia
Kreyòl ayisyen: Kolonbi
kriyòl gwiyannen: Lakolonbi
kurdî: Kolombiya
Ladino: Kolombia
лакку: Колумбия
Latina: Columbia
لۊری شومالی: کولومبیا
latgaļu: Kolumbeja
latviešu: Kolumbija
lea faka-Tonga: Kolomipia
Lëtzebuergesch: Kolumbien
лезги: Колумбия
lietuvių: Kolumbija
Ligure: Colombia
Limburgs: Colombia
lingála: Kolombi
Lingua Franca Nova: Colombia
Livvinkarjala: Kolumbii
la .lojban.: kolombias
lumbaart: Culumbia
magyar: Kolumbia
македонски: Колумбија
Malagasy: Kolombia
മലയാളം: കൊളംബിയ
Malti: Kolombja
Māori: Koromōpia
मराठी: कोलंबिया
მარგალური: კოლუმბია
مازِرونی: کلمبیا
Minangkabau: Kolombia
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Colombia
Mirandés: Colómbia
монгол: Колумби
မြန်မာဘာသာ: ကိုလံဘီယာနိုင်ငံ
Nāhuatl: Colombia
Na Vosa Vakaviti: Colombia
Nederlands: Colombia
नेपाली: कोलम्बिया
नेपाल भाषा: कोलोम्बिया
日本語: コロンビア
Napulitano: Colombia
нохчийн: Колумби
Nordfriisk: Kolumbien
Norfuk / Pitkern: Kolombiya
norsk: Colombia
norsk nynorsk: Colombia
Nouormand: Coloumbie
Novial: Kolombia
occitan: Colómbia
олык марий: Колумбий
ଓଡ଼ିଆ: କଲମ୍ବିଆ
Oromoo: Kolombiyaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Kolumbiya
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੋਲੰਬੀਆ
Pangasinan: Colombia
پنجابی: کولمبیا
Papiamentu: Colombia
Patois: Kolombia
ភាសាខ្មែរ: កូឡុំប៊ី
Picard: Colombie
Piemontèis: Colombia
Plattdüütsch: Kolumbien
polski: Kolumbia
português: Colômbia
Qaraqalpaqsha: Kolumbiya
qırımtatarca: Kolombiya
reo tahiti: Colombia
română: Columbia
romani čhib: Kolombiya
rumantsch: Columbia
Runa Simi: Kulumbya
русиньскый: Колумбия
русский: Колумбия
саха тыла: Колумбия
Sakizaya: Columbia
संस्कृतम्: कोलोम्बिया
sardu: Colòmbia
Scots: Colombie
Seeltersk: Kolumbien
Sesotho sa Leboa: Kolombia
Setswana: Colombia
shqip: Kolumbia
sicilianu: Colombia
Simple English: Colombia
سنڌي: ڪولمبيا
slovenčina: Kolumbia
slovenščina: Kolumbija
ślůnski: Kolůmbijo
Soomaaliga: Kolombiya
کوردی: کۆلۆمبیا
Sranantongo: Kolombikondre
српски / srpski: Колумбија
srpskohrvatski / српскохрватски: Kolumbija
Sunda: Kolombia
suomi: Kolumbia
svenska: Colombia
Tagalog: Colombia
Taqbaylit: Kulumbya
татарча/tatarça: Колумбия
తెలుగు: కొలంబియా
tetun: Kolómbia
Thuɔŋjäŋ: Colombia
ትግርኛ: ኮሎምቢያ
тоҷикӣ: Кулумбия
Tok Pisin: Kolambia
Türkçe: Kolombiya
Türkmençe: Kolumbiýa
тыва дыл: Колумбия
удмурт: Колумбия
українська: Колумбія
اردو: کولمبیا
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: كولومبىيە
Vahcuengh: Colombia
vèneto: Cołonbia
vepsän kel’: Kolumbii
Volapük: Kolumbän
Võro: Colombia
walon: Colombeye
文言: 哥倫比亞
West-Vlams: Colombia
Winaray: Colombia
Wolof: Koloombi
吴语: 哥伦比亚
Xitsonga: Colombia
ייִדיש: קאלאמביע
Yorùbá: Kòlómbìà
粵語: 哥倫比亞
Zazaki: Kolombiya
Zeêuws: Colombia
žemaitėška: Kuolombėjė
中文: 哥伦比亚