Chất rắn
English: Solid

  • trạng thái rắn là một trong ba trạng thái thường gặp của các chất, có đặc điểm bởi tính chất phản kháng lại sự thay đổi hình dạng. các chất ở trạng thái rắn được gọi là chất rắn. các vật được cấu tạo từ chất rắn (vật rắn) có hình dạng ổn định.

    Ở mức độ vi mô, chất rắn có đặc tính:

    • các phân tử hay nguyên tử nằm sát nhau
    • chúng có vị trí trung bình tương đối cố định trong không gian so với nhau, tạo nên tính chất giữ nguyên hình dáng của vật rắn.

    nếu có lực đủ lớn tác dụng các tính chất trên có thể bị phá hủy và vật rắn biến dạng. các phân tử hay nguyên tử của vật rắn có dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng và khoảng cách chúng xa vị trí cân bằng. khi nhiệt độ tăng cao, dao động mạnh có thể phá hủy tính chất trên và chất rắn có thể chuyển pha sang trạng thái lỏng.

    môn học nghiên cứu về chất rắn là vật lý chất rắn.

  • phân loại
  • xem thêm
  • tham khảo

Trạng thái rắn là một trong ba trạng thái thường gặp của các chất, có đặc điểm bởi tính chất phản kháng lại sự thay đổi hình dạng. Các chất ở trạng thái rắn được gọi là chất rắn. Các vật được cấu tạo từ chất rắn (vật rắn) có hình dạng ổn định.

Ở mức độ vi mô, chất rắn có đặc tính:

  • Các phân tử hay nguyên tử nằm sát nhau
  • Chúng có vị trí trung bình tương đối cố định trong không gian so với nhau, tạo nên tính chất giữ nguyên hình dáng của vật rắn.

Nếu có lực đủ lớn tác dụng các tính chất trên có thể bị phá hủy và vật rắn biến dạng. Các phân tử hay nguyên tử của vật rắn có dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng và khoảng cách chúng xa vị trí cân bằng. Khi nhiệt độ tăng cao, dao động mạnh có thể phá hủy tính chất trên và chất rắn có thể chuyển pha sang trạng thái lỏng.

Môn học nghiên cứu về chất rắn là vật lý chất rắn.

En otros idiomas
Afrikaans: Vaste stof
Alemannisch: Festkörper
العربية: حالة صلبة
aragonés: Solido
asturianu: Sólidu
azərbaycanca: Bərk cism
تۆرکجه: برک جیسم
Bahasa Indonesia: Padat
Bahasa Melayu: Pepejal
বাংলা: কঠিন
Bân-lâm-gú: Kò͘-thé
башҡортса: Ҡаты есем
беларуская: Цвёрдае цела
беларуская (тарашкевіца)‎: Цьвёрдае цела
bosanski: Čvrsta tvar
български: Твърдо тяло
буряад: Хатуу бэе
català: Sòlid
Чӑвашла: Хытă ĕскер
čeština: Pevná látka
chiShona: Godo
Cymraeg: Solid
dansk: Fast form
Deutsch: Festkörper
eesti: Tahkis
Ελληνικά: Στερεό
English: Solid
español: Sólido
Esperanto: Solido
estremeñu: Sóliu
euskara: Solido
فارسی: جامد
Fiji Hindi: Solid
français: État solide
Gaeilge: Solad
Gaelg: Stooaltane
galego: Sólido
ગુજરાતી: ઘન
客家語/Hak-kâ-ngî: Ku-thí
한국어: 고체
Hausa: Daskararre
հայերեն: Պինդ մարմին
हिन्दी: ठोस
hrvatski: Krutine
Ido: Solido
interlingua: Solido
isiXhosa: I-solid
íslenska: Storkuhamur
italiano: Solido
עברית: מוצק
ಕನ್ನಡ: ಘನ
ქართული: მყარი სხეული
қазақша: Қатты дене
Кыргызча: Катуу зат
Kiswahili: Mango
Kreyòl ayisyen: Solid
Latina: Solidum
latviešu: Cietviela
lietuvių: Kietasis kūnas
Limburgs: Vaste stof
la .lojban.: sligu
മലയാളം: ഖരം
مصرى: صلب
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gó-tā̤
монгол: Хатуу
မြန်မာဘာသာ: အစိုင်အခဲ
Na Vosa Vakaviti: Kaukauwa
Nederlands: Vaste stof
नेपाली: ठोस
नेपाल भाषा: ठोस पदार्थ
日本語: 固体
norsk: Faststoff
norsk nynorsk: Fast stoff
Novial: Solide
occitan: Solid
Oromoo: Jajjaboo
oʻzbekcha/ўзбекча: Qattiq jism
ਪੰਜਾਬੀ: ਠੋਸ
پنجابی: ٹھوس
Piemontèis: Sòlid (fìsica)
Plattdüütsch: Faststoff
português: Sólido
română: Solid
Runa Simi: Sinchiyasqa
русский: Твёрдое тело
Scots: Solit
සිංහල: ඝන
Simple English: Solid
سنڌي: نھرو
slovenčina: Pevná látka
slovenščina: Trdnina
Soomaaliga: Adke
کوردی: ڕەق
srpskohrvatski / српскохрватски: Čvrsto agregatno stanje
svenska: Fast form
Tagalog: Solido
ᏣᎳᎩ: ᎤᏍᏓᏲᏒ
Türkçe: Katı
українська: Тверде тіло
اردو: ٹھوس
文言: 固體
West-Vlams: Vaste stoffe
Winaray: Solido
吴语: 固体
粵語: 固體
中文: 固体