Candela
English: Candela

Candela
Luminosity.png
Photopic (black) and scotopic[1] (green) luminosity functions. The photopic includes the CIE 1931 standard[2] (solid), the Judd–Vos 1978 modified data[3] (dashed), and the Sharpe, Stockman, Jagla & Jägle 2005 data[4] (dotted). The horizontal axis is wavelength in nm.
Thông tin đơn vị
Hệ thống đơn vịSI base unit
Đơn vị củaLuminous intensity
Kí hiệucd 
Chuyển đổi đơn vị
1 cd trong ...... bằng ...
   international candles   ≈ &0000000000000001.0200001.02 cp 
   Hefner Kerze   ≈ &0000000000000001.1100001.11 HK 

Candela là một đơn vị cơ sở SI, là một đơn vị cơ bản dùng trong việc đo thông số nguồn sáng, là năng lượng phát ra 1 nguồn ánh sáng trong 1 hướng cụ thể và được tính như sau: 1 candela là cường độ mà một nguồn sáng phát ra 1 lumen đẳng hướng trong một góc đặc. Một nguồn sáng 1 candela sẽ phát ra 1 lumen trên một diện tích 1 mét vuông tại một khoảng cách một mét kể từ tâm nguồn sáng. Có thể thấy cường độ nguồn sáng giảm theo khoảng cách kể từ nguồn sáng. 1 cd = 1lm/ 1steradian. Một ngọn nến thông thường phát ra ánh sáng với cường độ sáng khoảng một candela. Nếu phát thải trong một số hướng bị chặn lại bởi một rào mờ, nguồn sáng này vẫn có cường độ khoảng một candela trong các hướng mà không bị che khuất. Candela có nghĩa là ngọn nến trong tiếng Latinh, cũng như trong nhiều ngôn ngữ hiện đại.

En otros idiomas
العربية: قنديلة
asturianu: Candela
Bahasa Indonesia: Kandela
Bahasa Melayu: Kandela
Bân-lâm-gú: Candela
беларуская: Кандэла
беларуская (тарашкевіца)‎: Кандэла
བོད་ཡིག: ཁེན།
bosanski: Kandela
brezhoneg: Candela
български: Кандела
català: Candela
čeština: Kandela
Cymraeg: Candela
dansk: Candela
Deutsch: Candela
eesti: Kandela
Ελληνικά: Κηρίο (φυσική)
English: Candela
español: Candela
فارسی: شمع (یکا)
français: Candela
Gaeilge: Caindéile
galego: Candela
한국어: 칸델라
հայերեն: Կանդելա
हिन्दी: कैंडिला
hrvatski: Kandela
íslenska: Kandela
עברית: קנדלה
latviešu: Kandela
Lëtzebuergesch: Candela
lietuvių: Kandela
magyar: Kandela
македонски: Кандела
монгол: Кандел
Nederlands: Candela (eenheid)
日本語: カンデラ
Nordfriisk: Candela
norsk: Candela
norsk nynorsk: Candela
occitan: Candela
oʻzbekcha/ўзбекча: Kandela
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੈਂਡੇਲਾ
Piemontèis: Candèila
Plattdüütsch: Candela (Eenheit)
polski: Kandela
português: Candela
русский: Кандела
Scots: Candela
Simple English: Candela
slovenčina: Kandela
slovenščina: Kandela
српски / srpski: Кандела
srpskohrvatski / српскохрватски: Kandela
suomi: Kandela
svenska: Candela
தமிழ்: கேண்டெலா
тоҷикӣ: Кандела
Türkçe: Kandela
українська: Кандела
اردو: کینڈیلا
Winaray: Candela
粵語: 坎德拉
中文: 坎德拉