Cườm nước

Cườm nước
Acute angle closure glaucoma.JPG
Cườm nước góc đóng cấp ở mắt phải. Chú ý kích thước đồng tử cỡ vừa không đáp ứng với ánh sáng, và tròng trắng mắt bị đỏ.
Chuyên khoaNhãn khoa
ICD-10H40-H42
ICD-9-CM365
DiseasesDB5226
MedlinePlus001620
eMedicineoph/578
MeSHD005901

Glôcôm (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp glaucome /ɡlokom/),[1] còn được viết là glô-côm,[1] cũng còn được gọi là cườm nước,[2] là một số chứng bệnh của thần kinh thị giác gây ra khi tế bào trong võng mạc bị tiêu huỷ theo chiều hướng đặc biệt.

Tuy hiện tượng tăng nhãn áp là nguy cơ tạo bệnh glôcôm, không nhất thiết ai có nhãn áp cao cũng bị bệnh này. Nếu không chữa trị, bệnh glôcôm sẽ dẫn đến tình trạng hay lòa vĩnh viễn.

Theo báo cáo năm 2008 của Tổ chức Y tế Thế giới, có 10 phần trăm người bị mù cả hai mắt là do bệnh glôcôm gây ra.[3]

En otros idiomas
العربية: ماء أزرق
azərbaycanca: Qlaukoma
Bahasa Indonesia: Glaukoma
Bahasa Melayu: Glaukoma
বাংলা: গ্লুকোমা
беларуская: Глаўкома
bosanski: Glaukom
български: Глаукома
català: Glaucoma
čeština: Glaukom
Cymraeg: Glawcoma
Deutsch: Glaukom
eesti: Glaukoom
Ελληνικά: Γλαύκωμα
English: Glaucoma
español: Glaucoma
Esperanto: Glaŭkomo
euskara: Glaukoma
فارسی: آب‌سیاه
français: Glaucome
Gaeilge: Glácóma
한국어: 녹내장
հայերեն: Գլաուկոմա
हिन्दी: कांचबिंदु
hrvatski: Glaukom
interlingua: Glaucoma
íslenska: Gláka
italiano: Glaucoma
עברית: גלאוקומה
ಕನ್ನಡ: ಗ್ಲೊಕೊಮಾ
ქართული: გლაუკომა
қазақша: Суқараңғы
Latina: Glaucoma
latviešu: Glaukoma
lietuvių: Glaukoma
македонски: Глауком
മലയാളം: ഗ്ലോക്കോമ
मराठी: काचबिंदू
Nederlands: Glaucoom
नेपाली: जलबिन्दु
日本語: 緑内障
norsk: Glaukom
ଓଡ଼ିଆ: ଗ୍ଲକୋମା
oʻzbekcha/ўзбекча: Glaukoma
Papiamentu: Gloucoma
Piemontèis: Glaucòma
polski: Jaskra
português: Glaucoma
română: Glaucom
русский: Глаукома
саха тыла: Глаукома
Scots: Glaucoma
Simple English: Glaucoma
slovenčina: Zelený zákal
slovenščina: Glavkom
српски / srpski: Глауком
srpskohrvatski / српскохрватски: Glaukom
suomi: Glaukooma
svenska: Glaukom
татарча/tatarça: Глаукома
Türkçe: Glokom
українська: Глаукома
粵語: 青光眼
中文: 青光眼