Công thức hóa học

Công thức hóa học được dùng để biểu thị thông tin về các nguyên tố có của hợp chất hóa học. Ngoài ra, nó còn được dùng để diễn tả phản ứng hóa học xảy ra như thế nào.

Với phân tử, nó là công thức phân tử, gồm ký hiệu hóa học các nguyên tố với số các nguyên tử các nguyên tố đó trong phân tử.

Nếu trong một phân tử, một nguyên tố có nhiều nguyên tử, thì số nguyên tử được biểu thị bằng một chỉ số dưới ngay sau ký hiệu hóa học (các sách xuất bản trong thế kỷ thứ 19 thường sử dụng chỉ số trên). Với các hợp chất ion và các chất không phân tử khác, chỉ số dưới biểu thị tỷ lệ giữa các nguyên tố trong công thức kinh nghiệm.

Nhà hóa học người Thụy Điển Jons Jakob Berzelius đã phát minh ra cách viết các công thức hóa học vào thế kỷ 19.

En otros idiomas
Afrikaans: Chemiese formule
azərbaycanca: Kimyəvi formul
Bahasa Indonesia: Rumus kimia
Bahasa Melayu: Formula kimia
Bân-lâm-gú: Hòa-ha̍k-sek
Basa Jawa: Rumus kimia
беларуская: Хімічная формула
brezhoneg: Formulenn gimiek
български: Химична формула
čeština: Chemický vzorec
dansk: Sumformel
Ελληνικά: Χημικός τύπος
Esperanto: Kemia formulo
贛語: 化學式
한국어: 화학식
interlingua: Formula chimic
íslenska: Efnaformúla
italiano: Formula chimica
עברית: כתיב כימי
Kreyòl ayisyen: Fòmil chimik
Lëtzebuergesch: Chemesch Formel
lumbaart: Furmula chimica
македонски: Хемиска формула
മലയാളം: രാസസൂത്രം
Nederlands: Molecuulformule
日本語: 化学式
norsk nynorsk: Kjemisk formel
Plattdüütsch: Summenformel
português: Fórmula química
Seeltersk: Chemiske Formel
Simple English: Chemical formula
slovenčina: Chemický vzorec
slovenščina: Kemijska formula
српски / srpski: Хемијска формула
srpskohrvatski / српскохрватски: Kemijska formula
svenska: Kemisk formel
українська: Хімічна формула
文言: 化學式
吴语: 化学式
粵語: 化學式
中文: 化学式