Brno

Brno
Thành phố
Brno View from Spilberk 128.JPG
Quang cảnh Brno nhìn từ lâu đài Špilberk.
Cờ
Coat of arms
Quốc gia Cộng hòa Séc
VùngNam Moravia
Địa khuThành phố Brno
Các phần
Các sôngSvitava, Svratka
Cao độ237 m (778 ft)
Tọa độphố(405337)_region: 49°12′B 16°37′Đ / phố(405337)_region: 49°12′B 16°37′Đ / 49.200; 16.617
Điểm cao nhất
 - cao độ425 m (1.394 ft)
Điểm thấp nhất
 - cao độ190 m (623 ft)
Diện tích230,19 km2 (88,9 sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
 - đất225,73 km2 (87 sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
 - nước4,46 km2 (2 sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
 - vùng đô thị3.170 km2 (1.224 sq mi)
Dân số405.337 (11 tháng 12 năm 2009) [1]
 - vùng đô thị729.510
Mật độ1.761 /km2 (4.561 /sq mi)
Founded1243
Thị trưởngRoman Onderka (ČSSD)
Mã bưu chính602 00
Di sản thế giới của UNESCO
TênTugendhat Villa in Brno
Năm2001 (#25)
Số1052
Khu vựcChâu Âu và Bắc Mỹ
Tiêu chíii, iv
Vị trí trên bản đồ Cộng hòa Séc
Vị trí trên bản đồ Cộng hòa Séc
Wikimedia Commons: Brno
Thống kê: MVCR
Website: www.brno.cz

Brno (Phát âm tiếng Séc: [ˈbr̩no]  ( nghe); tiếng Đức: Brünn) là thành phố lớn thứ hai và nằm phía nam của Cộng hòa Séc. Thành phố này được thành lập từ năm 1243 mặc dù đã có sự định cư từ thế kỷ thứ 5. Tính đến tháng 12 năm 2009 dân số thành phố là 405.337 người. Brno là thủ phủ của Vùng Nam Moravia và được biết đến như là trung tâm của tòa án hiến pháp Séc, tòa án tối cao, tòa án hành chính, viện kiểm sát tối cao, thanh tra. Xét về truyền thống thì Brno như là thủ phủ của công quốc lịch sử Morava.

En otros idiomas
Afrikaans: Brno
አማርኛ: ብርኖ
العربية: برنو
aragonés: Brno
armãneashti: Brno
asturianu: Brno
azərbaycanca: Brno
تۆرکجه: برنو (چک)
Bahasa Indonesia: Brno
Bahasa Melayu: Brno
беларуская: Брно
беларуская (тарашкевіца)‎: Брно
Boarisch: Brünn
bosanski: Brno
brezhoneg: Brno
български: Бърно
català: Brno
čeština: Brno
dansk: Brno
davvisámegiella: Brno
Deutsch: Brünn
dolnoserbski: Brno
eesti: Brno
Ελληνικά: Μπρνο
English: Brno
эрзянь: Брно ош
español: Brno
Esperanto: Brno
euskara: Brno
føroyskt: Brno
français: Brno
Frysk: Brno
Gaeilge: Brno
Gàidhlig: Brno
galego: Brno
한국어: 브르노
հայերեն: Բռնո
hornjoserbsce: Brno
hrvatski: Brno
Ido: Brno
Interlingue: Brno
Ирон: Брно
íslenska: Brno
italiano: Brno
עברית: ברנו
kalaallisut: Brno
ქართული: ბრნო
қазақша: Брно
Кыргызча: Брно
Latina: Bruna
latviešu: Brno
lietuvių: Brno
Limburgs: Brno
lumbaart: Bruna
magyar: Brno
македонски: Брно
मराठी: ब्रनो
монгол: Брно
Nederlands: Brno
日本語: ブルノ
нохчийн: Брно
norsk: Brno
norsk nynorsk: Brno
occitan: Brno
олык марий: Брно
oʻzbekcha/ўзбекча: Brno
پنجابی: برنو
پښتو: برنو
Picard: Brno
polski: Brno
română: Brno
русский: Брно
sardu: Brno
Scots: Brno
shqip: Bërno
sicilianu: Brno
Simple English: Brno
slovenčina: Brno
slovenščina: Brno
ślůnski: Brno
српски / srpski: Брно
srpskohrvatski / српскохрватски: Brno
suomi: Brno
svenska: Brno
Tagalog: Brno
татарча/tatarça: Брно
тоҷикӣ: Брно
Türkçe: Brno
Türkmençe: Brno
українська: Брно
اردو: برنو
vepsän kel’: Brno
Volapük: Brno
Winaray: Brno
ייִדיש: ברין
粵語: 布爾諾
žemaitėška: Brno
中文: 布爾諾