Động vật máu nóng
English: Warm-blooded

Ảnh ghi nhiệt: một con rắn máu lạnh ăn thịt con chuột máu nóng.

Động vật máu nóng là một khái niệm cũ nhưng rất thông dụng dùng để chỉ các loài động vật có thân nhiệt ổn định, thường cao hơn nhiệt độ môi trường khi lạnh (nên gọi là máu nóng), do các loài này có cơ chế cân bằng nội môi và điều hoà thân nhiệt chủ yếu nhờ các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.[1][2] Hầu hết các loài thúchim có đặc điểm này.

Từ khoảng hơn 20 năm nay, khái niệm "động vật máu nóng" này và khái niệm "động vật máu lạnh" ngày càng ít được sử dụng trong các tài liệu khoa học do chỉ phản ánh "định tính" và các khái niệm này ít nhiều mơ hồ. Hai khái niệm trên đã được các nhà khoa học đã thay thế bằng thuật ngữ "sinh vật hằng nhiệt" hay động vật nội nhiệt (homeotherm hoặc endotherm) và "sinh vật biến nhiệt" hay động vật biến nhiệt (poikilotherm).[2][3][4][5][6]

En otros idiomas
Bahasa Indonesia: Homoiterm
Bahasa Melayu: Darah panas
bosanski: Toplokrvnost
čeština: Teplokrevnost
Ελληνικά: Ομοιόθερμο
English: Warm-blooded
español: Sangre caliente
Esperanto: Varma sango
français: Homéotherme
한국어: 온혈동물
íslenska: Jafnheitt blóð
עברית: בעלי דם חם
Kiswahili: Damu moto
മലയാളം: ഉഷ്ണരക്തം
Nederlands: Warmbloedig
日本語: 恒温動物
norsk: Jevnvarm
norsk nynorsk: Varmblodig
română: Homeoterm
slovenščina: Toplokrvnost
српски / srpski: Хомеотерми
українська: Теплокровність
اردو: خونگرم
中文: 恒温动物