Đường hầm Seikan

Đường hầm Seikan
青函トンネル
Seikantunnel - Tsugaru street detail.PNG
Bản đồ đường hầm Seikan.
Thông tin chung
Vị tríBên dưới Eo biển Tsugaru
Tọa độ41°11′36″B 140°09′09″Đ / 41°11′36″B 140°09′09″Đ / 41.1932; 140.1525
Tình trạngĐang hoạt động
Bắt đầuHonshū
Kết thúcHokkaidō
Thi công
Khánh thành13 tháng 3 năm 1988
Sở hữuCơ quan Vận tải, Xây dựng và Kỹ thuật Đường sắt Nhật Bản
Đơn vị vận hànhCông ty Đường sắt Hokkaido
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài đường ray53.85 km (23.3 km ngầm dưới biển)
Điện khí hóa

Đường hầm Seikan (青函トンネル Thanh Hàm Tunnel hay 青函隧道 Thanh Hàm toại đạo) là một đường hầm đường sắt dài 53.85 km tại Nhật Bản, với một đoạn dài 23.3 km ngầm dưới đáy biển. Đây là đường hầm ngầm dưới biển dài nhất thế giới, dù Đường hầm eo biển Manche giữa Anh quốc và Pháp có đoạn ngầm dưới biển dài hơn. Nó chạy bên dưới Eo biển Tsugaru — nối tỉnh Aomori trên hòn đảo Honshū của Nhật với đảo Hokkaidō — như một phần của Tuyến đường Kaikyo của Công ty Đường sắt Hokkaido. Dù nó là đường hầm giao thông (đường sắt hay đường bộ) dài nhất thế giới, việc đi lại bằng đường không nhanh hơn và rẻ hơn đã khiến Đường hầm Seikan hoạt động không hết công suất. Kỷ lục đường hầm dài nhất của nó đã bị phá khi Đường hầm Gotthard Base, một hầm đường sắt châu Âu, được khánh thành vào ngày 1 tháng 6 năm 2016. Nó cũng là hầm đường sắt sâu nhất thế giới.[1]

En otros idiomas
العربية: نفق سيكان
asturianu: Túnel Seikan
azərbaycanca: Seykan tuneli
Bahasa Indonesia: Terowongan Seikan
Bahasa Melayu: Terowong Seikan
Bân-lâm-gú: Seikan Sūi-tō
беларуская: Сэйкан
български: Сейкан
čeština: Tunel Seikan
Deutsch: Seikan-Tunnel
English: Seikan Tunnel
español: Túnel Seikan
Esperanto: Sejkan (tunelo)
euskara: Seikan tunela
français: Tunnel du Seikan
한국어: 세이칸 터널
हिन्दी: सीकन सुरंग
italiano: Galleria Seikan
latviešu: Seikana tunelis
Nederlands: Seikantunnel
norsk nynorsk: Seikantunnelen
ਪੰਜਾਬੀ: ਸੀਕਨ ਸੁਰੰਗ
پنجابی: سیکان سرنگ
polski: Tunel Seikan
português: Túnel Seikan
română: Tunelul Seikan
русский: Сэйкан
Simple English: Seikan Tunnel
slovenčina: Seikan tonneru
slovenščina: Seikan
srpskohrvatski / српскохрватски: Tunel Seikan
svenska: Seikantunneln
Türkçe: Seikan Tüneli
粵語: 青函隧道
中文: 青函隧道