Âm nhạc

Âm nhạc
Music lesson Staatliche Antikensammlungen 2421.jpg
Một bức tranh trên một chiếc bình thời Hy Lạp cổ đại mô tả một lớp học âm nhạc (khoảng 510 TCN).
Phương tiện truyền tảiÂm thanh
Nguồn gốc văn hóaĐa dạng
Thời đại khởi phátThời đại đồ đá cũ
Các nốt nhạc ghi ở các giọng cơ bản khác nhau

Âm nhạc là một bộ môn nghệ thuật dùng âm thanh để diễn đạt. Các yếu tố chính của nó là cao độ (điều chỉnh giai điệu), nhịp điệu (và các khái niệm liên quan của nó: tempo, tốc độ), âm điệu, và những phẩm chất âm thanh của âm sắc và kết cấu bản nhạc. Là âm thanh thanh nhạc hoặc công cụ âm thanh (hoặc cả hai) kết hợp theo cách như vậy để tạo ra vẻ đẹp của hình thức, sự hài hòa và biểu hiện cảm xúc.

Sự sáng tạo, hiệu quả, ý nghĩa, và thậm chí cả định nghĩa của âm nhạc thay đổi tùy theo bối cảnh văn hóaxã hội. Âm nhạc thay đổi từ các sáng tác thính phòng được tổ chức chặt chẽ (cả trong sáng tác lẫn trình diễn), đến hình thức âm nhạc ngẫu hứng với các hình thức aleatoric. Âm nhạc có thể được chia thành các thể loại và thể loại con, mặc dù các phân chia và các mối quan hệ phân chia giữa các thể loại âm nhạc thường rất nhỏ, đôi khi phụ thuộc vào sở thích cá nhân, và gây nhiều tranh cãi. Trong nghệ thuật, âm nhạc có thể được phân loại như một nghệ thuật biểu diễn, một nghệ thuật tinh vi, và nghệ thuật thính giác. Nó cũng có thể được phân chia thành âm nhạc nghệ thuật và âm nhạc dân gian. Giữa âm nhạc và toán học có mối liên hệ khá chặt chẽ.[1] Âm nhạc có thể được chơi và nghe trực tiếp, có thể là một phần của một tác phẩm sân khấu hay phim ảnh, hoặc có thể được ghi lại.

Nó được chia ra hai thể loại chính: thanh nhạckhí nhạc. Thanh nhạc là âm nhạc dựa trên lời hát thể hiện rõ ý tưởng và tình cảm. Còn khí nhạc là âm nhạc dựa trên âm thanh thuần tuý của các nhạc cụ, nên trừu tượng, gây cảm giác và sự liên tưởng.

Ký hiệu âm nhạc là toàn bộ các dấu hiệu cũng như chữ viết được dùng để ghi lại âm thanh với các đặc tính của chúng. Môn ký âm là ghi âm thanh lại bằng các ký hiệu âm nhạc trên giấy và môn xướng âm là đọc lên những ký hiệu âm nhạc (đã được ký âm) đúng cao độtrường độ của chúng. Có các ký hiệu âm nhạc và khoá nhạc dùng để quy định cao độ, trường độ, cường độ cho bản nhạc. Có nhiều khoá nhạc khác nhau nhưng khoá sol là phổ biến nhất. Đôi khi cần thiết, người ta thường "dịch" một bản nhạc của ngôn ngữ khoá sol sang những khoá nhạc khác và ngược lại.

Đối với nhiều người ở nhiều nền văn hóa, âm nhạc là một phần quan trọng trong cách sống của họ. Các nhà triết học Hy Lạp cổ đại và Ấn Độ xác định âm nhạc là giai điệu theo chiều ngang và hòa âm theo chiều dọc. Câu nói phổ biến như "sự hài hòa của vũ trụ" và "đó là âm nhạc rót vào tai tôi" đều cho thấy rằng âm nhạc thường có tổ chức và dễ nghe. Tuy nhiên, nhà soạn nhạc thế kỷ XX John Cage nghĩ rằng bất kỳ âm thanh có thể là âm nhạc. Ông nói rằng "Không có tiếng ồn, chỉ có âm thanh."[2] Nhà âm nhạc học Jean-Jacques Nattiez tóm tắt quan điểm hậu hiện đại về âm nhạc: "Các biên giới giữa âm nhạc và tiếng ồn luôn luôn xác định văn hóa-điều đó có nghĩa rằng, ngay cả trong một xã hội đơn giản thì khoảng cách giữa nhạc và tiếng ồn này không phải lúc nào cũng giống nhau, rất hiếm khi có một sự đồng thuận về định nghĩa âm nhạc... bởi không có khái niệm đơn giản và phổ quát về âm nhạc của bất kỳ nền văn hóa nào." [3]

En otros idiomas
Afrikaans: Musiek
Alemannisch: Musik
አማርኛ: ሙዚቃ
Ænglisc: Drēam
العربية: موسيقى
aragonés: Musica
ܐܪܡܝܐ: ܙܡܪܘܬܐ
armãneashti: Muzicâ
arpetan: Musica
asturianu: Música
Avañe'ẽ: Atõi
Aymar aru: Jaylliphust'a
azərbaycanca: Musiqi
تۆرکجه: موسیقی
Bahasa Indonesia: Musik
Bahasa Melayu: Muzik
bamanankan: Fɔlikan
বাংলা: সঙ্গীত
Bân-lâm-gú: Im-ga̍k
Basa Banyumasan: Musik
Basa Jawa: Musik
Basa Sunda: Musik
башҡортса: Музыка
беларуская: Музыка
беларуская (тарашкевіца)‎: Музыка
भोजपुरी: संगीत
Boarisch: Musi
བོད་ཡིག: རོལ་དབྱངས།
bosanski: Muzika
brezhoneg: Sonerezh
български: Музика
буряад: Хүгжэм
català: Música
Cebuano: Musika
Чӑвашла: Мусăк
čeština: Hudba
chiShona: Mimhanzi
corsu: Musica
Cymraeg: Cerddoriaeth
dansk: Musik
Deutsch: Musik
ދިވެހިބަސް: ސަންގީތު
eesti: Muusika
Ελληνικά: Μουσική
English: Music
español: Música
Esperanto: Muziko
estremeñu: Música
euskara: Musika
فارسی: موسیقی
Fiji Hindi: Music
føroyskt: Tónleikur
français: Musique
Frysk: Muzyk
furlan: Musiche
Gaeilge: Ceol
Gaelg: Kiaull
Gagana Samoa: Mūsika
Gàidhlig: Ceòl
galego: Música
贛語: 音樂
ગુજરાતી: સંગીત
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐍃𐌰𐌲𐌲𐍅𐌴𐌹𐍃
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: संगीत
客家語/Hak-kâ-ngî: Yîm-ngo̍k
한국어: 음악
Hausa: Kiɗa
हिन्दी: संगीत
hrvatski: Glazba
Ido: Muziko
Ilokano: Musika
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: এলা
interlingua: Musica
Interlingue: Música
Iñupiak: Atuutit
Ирон: Музыкæ
isiXhosa: Umculo
isiZulu: Umculo
íslenska: Tónlist
italiano: Musica
עברית: מוזיקה
Kabɩyɛ: Minziiki
kalaallisut: Nipilersorneq
ಕನ್ನಡ: ಸಂಗೀತ
къарачай-малкъар: Музыка
ქართული: მუსიკა
कॉशुर / کٲشُر: موسیٖقی
kaszëbsczi: Mùzyka
қазақша: Музыка
kernowek: Ylow
Кыргызча: Музыка
Kiswahili: Muziki
Kreyòl ayisyen: Mizik
kurdî: Muzîk
Ladino: Muzika
лакку: Музыка
ລາວ: ດົນຕີ
Latina: Musica
latviešu: Mūzika
Lëtzebuergesch: Musek
lietuvių: Muzika
Ligure: Muxica
Limburgs: Muziek
lingála: Mizíki
Lingua Franca Nova: Musica
la .lojban.: zgike
lumbaart: Müsega
magyar: Zene
македонски: Музика
Malagasy: Mozika
മലയാളം: സംഗീതം
Malti: Mużika
मराठी: संगीत
მარგალური: მუსიკა
مصرى: مزيكا
مازِرونی: ساز
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ĭng-ngŏk
Mirandés: Música
монгол: Хөгжим
မြန်မာဘာသာ: ဂီတ
Nederlands: Muziek
Nedersaksies: Meziek
नेपाली: सङ्गीत
नेपाल भाषा: संगीत
日本語: 音楽
Napulitano: Múseca
нохчийн: Эшар
Nordfriisk: Musiik
Norfuk / Pitkern: Myuusik
norsk: Musikk
norsk nynorsk: Musikk
Nouormand: Mûsique
Novial: Musike
occitan: Musica
ଓଡ଼ିଆ: ସଂଗୀତ
Oromoo: Muuziqaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Musiqa
ਪੰਜਾਬੀ: ਸੰਗੀਤ
Pangasinan: Musik
پنجابی: موسیقی
Papiamentu: Musika
پښتو: سندارا
Patois: Myuuzik
ភាសាខ្មែរ: តន្ត្រី
Piemontèis: Mùsica
Plattdüütsch: Musik
polski: Muzyka
Ποντιακά: Μουσική
português: Música
Ripoarisch: Musick
română: Muzică
Runa Simi: Taki kapchiy
русский: Музыка
русиньскый: Музика
саха тыла: Музыка
संस्कृतम्: सङ्गीतम्
Scots: Muisic
Seeltersk: Musik
shqip: Muzika
sicilianu: Mùsica
Simple English: Music
سنڌي: موسيقي
slovenčina: Hudba
slovenščina: Glasba
ślůnski: Muzyka
Soomaaliga: Muusig
کوردی: مۆسیقا
српски / srpski: Музика
srpskohrvatski / српскохрватски: Muzika
suomi: Musiikki
svenska: Musik
Tagalog: Tugtugin
தமிழ்: இசை
Taqbaylit: Aẓawan
татарча/tatarça: Музыка
tetun: Muzika
ไทย: ดนตรี
тоҷикӣ: Мусиқӣ
ᏣᎳᎩ: ᏗᎧᏃᎩᏛ
Türkçe: Müzik
українська: Музика
اردو: موسیقی
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: مۇزىكا
Vahcuengh: Yinhyoz
vèneto: Mùxega
vepsän kel’: Muzik
Võro: Muusiga
walon: Muzike
Winaray: Musika
Wolof: Way
吴语: 音乐
Xitsonga: Vunanga
ייִדיש: מוזיק
Yorùbá: Orin
粵語: 音樂
Zazaki: Muzik
Zeêuws: Muziek
žemaitėška: Mozėka
中文: 音乐